Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503083-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210503021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:35:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,644,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHỰA TỪ TỈNH LỘ 525 ĐI THÔN THỌ LONG, UBND XÃ TƯỢNG LĨNH VÀ THÔN VĨNH QUANG
1 Phong hóa đất - Đất cấp I Theo Chương V - HS TKBVTC 203,089 m3
2 Phong hóa đất - Đất cấp I Theo Chương V - HS TKBVTC 18,278 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Đất cấp I Theo Chương V - HS TKBVTC 20,3089 100m3/1km
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất cấp I Theo Chương V - HS TKBVTC 20,3089 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo Chương V - HS TKBVTC 20,3089 100m3/1km
6 Đào đánh cấp - Đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 414,08 m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-Đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 4,1408 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km - Đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 4,1408 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 4,1408 100m3/1km
10 Đào khuôn đường - Đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 15,0753 100m3
11 Đào khuôn đường - Đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 167,503 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V - HS TKBVTC 16,7503 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V - HS TKBVTC 16,7503 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V - HS TKBVTC 16,7503 100m3/1km
15 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo Chương V - HS TKBVTC 82,139 100m2
16 Đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - HS TKBVTC 21,149 100m3
17 Đầm nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - HS TKBVTC 1,2388 100m3
18 Đắp đất cạp lề + mở rộng mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - HS TKBVTC 50,2213 100m3
19 Đất núi Tượng Sơn đất CIII Theo Chương V - HS TKBVTC 7.165,5751 m3
20 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - HS TKBVTC 716,5575 10m³/1km
21 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - HS TKBVTC 716,5575 10m³/1km
22 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - HS TKBVTC 716,5575 10m³/1km
23 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmm Theo Chương V - HS TKBVTC 716,5575 10m³/1km
24 Thi công mặt đường cấp phối lớp 1, mặt đường đã lèn ép 16cm (Phần móng đường mở rộng) Theo Chương V - HS TKBVTC 32,9173 100m2
25 Thi công mặt đường cấp phối lớp 2, mặt đường đã lèn ép 16cm (Phần móng đường mở rộng) Theo Chương V - HS TKBVTC 32,9173 100m2
26 Thi công mặt đường cấp phối lớp 2, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Chương V - HS TKBVTC 81,8965 100m2
27 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Chương V - HS TKBVTC 81,8965 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo Chương V - HS TKBVTC 81,8965 100m2
29 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V - HS TKBVTC 81,8965 100m2
30 Đào móng rãnh dọc - đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 5,6524 100m3
31 Đào móng rãnh - đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 62,804 m3
32 Vận chuyển đất,phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 6,2804 100m3/1km
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 6,2804 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 6,2804 100m3/1km
35 Đắp đất hoàn trả rãnh dọc trái , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - HS TKBVTC 2,1102 100m3
36 Đất núi Tượng Sơn đất CIII Theo Chương V - HS TKBVTC 301,0833 m3
37 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - HS TKBVTC 30,1083 10m³/1km
38 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - HS TKBVTC 30,1083 10m³/1km
39 Vận chuyển đất -Cự ly vận chuyển ≤10kmm Theo Chương V - HS TKBVTC 30,1083 10m³/1km
40 Vận chuyển đất -Cự ly vận chuyển ≤10kmm Theo Chương V - HS TKBVTC 30,1083 10m³/1km
41 Thi công móng rãnh cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V - HS TKBVTC 1,0436 100m3
42 Ni long tái sinh Theo Chương V - HS TKBVTC 896,639 m2
43 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V - HS TKBVTC 727,466 m2
44 Bê tông đáy rãnh M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V - HS TKBVTC 134,496 m3
45 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Theo Chương V - HS TKBVTC 2,2049 100m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HS TKBVTC 219,897 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng khóa tường rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V - HS TKBVTC 49,977 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng khóa tường rãnh Theo Chương V - HS TKBVTC 7,3495 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khóa tường rãnh Theo Chương V - HS TKBVTC 0,588 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khóa tường rãnh Theo Chương V - HS TKBVTC 3,8952 tấn
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HS TKBVTC 2.836,907 m2
52 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HS TKBVTC 404,223 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - HS TKBVTC 0,441 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Chương V - HS TKBVTC 22,2264 tấn
55 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V - HS TKBVTC 95,918 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giẳng Theo Chương V - HS TKBVTC 4,1234 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V - HS TKBVTC 735 1cấu kiện
58 Đắp góc đáy rãnh vữa XMM75 Theo Chương V - HS TKBVTC 1.469,9 m
59 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Chương V - HS TKBVTC 4,3189 100m2
60 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Chương V - HS TKBVTC 4,3189 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo Chương V - HS TKBVTC 4,3189 100m2
62 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V - HS TKBVTC 4,3189 100m2
63 Đào đất hố móng cọc tiêu Theo Chương V - HS TKBVTC 28,224 m3
64 Ván khuôn gỗ móng Theo Chương V - HS TKBVTC 2,352 100m2
65 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V - HS TKBVTC 18,522 m3
66 Ván khuôn cọc tiêu Theo Chương V - HS TKBVTC 0,7938 100m2
67 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PC40 Theo Chương V - HS TKBVTC 5,9535 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Theo Chương V - HS TKBVTC 0,4766 tấn
69 Sơn cọc tiêu màu trắng Theo Chương V - HS TKBVTC 88,2 m2
70 Sơn cọc tiêu Sơn 1 lớp lót + 2 lớp màu đỏ Theo Chương V - HS TKBVTC 24,402 m2
71 Lắp dựng cọc tiêu Theo Chương V - HS TKBVTC 294 cái
72 Đắp đất chân cọc tiêu Theo Chương V - HS TKBVTC 9,408 m3
73 Lắp đặt tấm phản quang cọc tiêu hai bên đường Theo Chương V - HS TKBVTC 588 cái
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO XÃ: 02 CÁI
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - HS TKBVTC 0,4224 100m2
2 Bê tông móng, rộng Theo Chương V - HS TKBVTC 9,144 m3
3 Bê tông lót móng, rộng Theo Chương V - HS TKBVTC 0,784 m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 10,3488 1m3
5 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 0,0724 100m3
6 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 3,1046 1m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - HS TKBVTC 0,069 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V - HS TKBVTC 0,1379 100m3
9 Đào móng rãnh chôn tiếp địa Theo Chương V - HS TKBVTC 2,4 m3
10 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo Chương V - HS TKBVTC 2,4 m3
11 Bu lông khung móng M24*675 Theo Chương V - HS TKBVTC 16 cái
12 Thép bản mã dày 10mm Theo Chương V - HS TKBVTC 189,028 kg
13 Khoét lỗ bản mã lắp bu lông Theo Chương V - HS TKBVTC 32 lỗ
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Chương V - HS TKBVTC 0,1546 tấn
15 Gia công hệ khu dầm, cột cổng chào Theo Chương V - HS TKBVTC 1,8662 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HS TKBVTC 151,84 m2
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Chương V - HS TKBVTC 1,8662 tấn
18 Đèn đường năng lượng 150W (Đèn bàn chải) Theo Chương V - HS TKBVTC 4 bộ
19 Bọc Alu hai bên dầm ngang Theo Chương V - HS TKBVTC 60,44 m2
20 Chữ Aluni mạ đồng (XÃ TƯỢNG LĨNH KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH) Theo Chương V - HS TKBVTC 2 Bộ
21 Chữ Aluni mạ đồng (XÃ TƯỢNG LĨNH QUYẾT TÂM XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO) Theo Chương V - HS TKBVTC 2 Bộ
22 Quốc huy bằng Alu KT 0,75x0,85m Theo Chương V - HS TKBVTC 4 cái
23 Chi tết cờ búa liềm + ông sao Theo Chương V - HS TKBVTC 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->