Gói thầu: Sửa chữa hệ thống TTTH ga Cọc 4, ga Cọc 6B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống TTTH ga Cọc 4, ga Cọc 6B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:16:00 đến ngày 2021-05-11 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,245,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Ga Cọc 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn biểu trí ghi và cảm biến sensor ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hộp cáp cũ (KT 300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 3 | Tháo dỡ cột tín hiệu đường sắt ( gồm cột thép tròn, chân trèo thép và cụm cơ cấu tín hiệu đèn loại 2, 4 biểu thị ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Đào hố móng cột tín hiệu đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột tín hiệu đường sắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Sản xuất gia công cột tín hiệu đường sắt (Sản xuất cột bằng thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,55 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn cột tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột tín hiệu đường sắt (có chân trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cụm cơ cấu tín hiệu đường sắt 3 biểu thị trên cột C1 (đỏ, vàng, xanh..., 1 đèn và 1 đèn hiện thị số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cụm cơ cấu tín đường sắt, 2 biểu thị trên cột C4 (đỏ, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 12 | Kéo, rải dây điện 4x1,5mm2 (có kèm dây thép chịu lực 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 13 | Tháo dỡ tủ sa bàn ga Cọc 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Thi công, lắp đặt mới tủ tín hiệu có mặt sa bàn hiển thị đèn LED và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm gỗ phít KT 1,48m x 0,62m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế (Hộp chống sét nguồn DEHN NF10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt bộ PLC (Bộ PLC S7 300-313C-2PtP 6ES7313-6BG04-OABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt module mở rộng (Module mở rộng PLC-6ES7 323-1BL00-OAAO - 16 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | modul |
| 19 | Lắp đặt bộ kết nối (connecter) PLC (kết nối mặt trước Front Connector 40PIN 313- 1LBOO- OABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt thẻ nhớ PLC (Thẻ nhớ MMC6ES 7953 8LL31-OAAO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ nguồn cho PLC (Nguồn PS307 SIMATIC dùng PLC S7-300 -24V-200W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp các loại rơ le Rơ le dòng điện JZX 3-0,56-24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 23 | Lắp các loại rơ le điện áp (LY2N 24VDC; 4NC+4 NO 10A cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 24 | Lắp các loại rơ le điện áp (LY2N 24VDC; 2NC+2 NO 10A cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp 24VDC (Máy biến đổi điện 1 chiều S-201-24) 220V-24V-10A) và bao gồm cầu đấu dây điện loại 12P (8 cái), đi ốt 10A cho các rơ le tủ (10 cái), thanh cài Rơ le 35x1000 (2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp 220V-24V, 28V, 36V, 38VDC cầu nắn 1 chiều dùng đi ốt D242, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chuông cảnh báo 24VDC (chuông kêu khi bật sai quy trình tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây điện đấu nối trong tủ, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 36 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 37 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 38 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 44 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 52 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 53 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 54 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 60 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 68 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 69 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 70 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 76 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 77 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 78 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| C | Hạng mục: Ga Cọc 6B | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn biểu trí ghi và cảm biến sensor ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hộp cáp cũ (QC 300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 3 | Tháo dỡ cột tín hiệu đường sắt (gồm cột thép tròn, chân trèo thép và cụm cơ cấu tín hiệu 4 đèn loại 2 biểu thị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ cột sắt D1, D1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Đào hố móng cột tín hiệu đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chân cột tín hiệu đường sắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Sản xuất gia công cột tín hiệu đường sắt (Sản xuất cột bằng thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn cột tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,11 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột tín hiệu đường sắt và cột D1, D1.1 (có chân trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cụm cơ cấu tín hiệu đường sắt loại đèn 2 biểu thị cột đường sắt (đèn C1,C2, C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 12 | Thay thế, lắp đặt chuông điện cảnh báo an toàn tại đường ngang vào ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kéo, rải dây điện 5x1,5mm2 (có kèm dây thép chịu lực 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ tủ sa bàn ga Cọc 6B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Thi công, lắp đặt mới tủ tín hiệu có mặt sa bàn hiển thị đèn LED và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm gỗ phít KT 1,48m x 0,62m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 17 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế (Hộp chống sét nguồn DEHN NF10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt bộ PLC (Bộ PLC S7 300-313C-2PtP 6ES7313-6BG04-OABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt module mở rộng (Module mở rộng PLC-6ES7 323-1BL00-OAAO - 16 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | modul |
| 20 | Lắp đặt bộ kết nối (connecter) PLC (kết nối mặt trước Front Connector 40PIN 313- 1LBOO- OABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt thẻ nhớ PLC (Thẻ nhớ MMC6ES 7953 8LL31-OAAO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ nguồn cho PLC (Nguồn PS307 SIMATIC dùng PLC S7-300 -24V-200W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp các loại rơ le Rơ le dòng điện JZX 3-0,56-24VDC cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 24 | Lắp các loại rơ le điện áp (LY2N 24VDC; 4NC+4 NO 10A cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 25 | Lắp các loại rơ le điện áp (LY2N 24VDC; 2NC+2 NO 10A cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp 24VDC (Máy biến đổi điện 1 chiều S-201-24) 220V-24V-10A) và bao gồm cầu đấu dây điện loại 12P (8 cái), đi ốt 10A cho các rơ le tủ (10 cái), thanh cài Rơ le 35x1000 (2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chuông cảnh báo 24VDC (chuông kêu khi bật sai quy trình tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây điện đấu nối trong tủ, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Thay thế, lắp đặt đèn chiếu sáng (bóng Led 150W, có cần, trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 32 | Kéo, rải dây nguồn 2x6mm2 (có kèm dây thép chịu lực 4mm) cho hệ thống đèn chiếu sáng sân ga C6B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 33 | Thay thế, kéo dải dây cáp nguồn mới loại cáp nhôm AC 25mm2 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 38 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 39 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 40 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 47 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 48 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 53 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 61 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 62 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 63 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 (bao gồm dây thép chịu lực 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 65 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 (bao gồm dây thép chịu lực 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 70 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 71 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 72 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 77 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 78 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 79 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 84 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp (Ghi N13 đến đầu cột điện D3 sang hộp cáp cột D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp (Ghi N13 đến đầu cột điện D3 sang hộp cáp cột D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x400x150 và cầu đấu điện 12P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 92 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 93 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 94 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn biểu trí tại ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Thay thế, lắp đặt cơ cấu bảo vệ cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Thay thế, lắp đặt cảm biến ghi, điều chỉnh khoảng cách khe hở lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Đào đất rãnh chôn cáp nguồn cho ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 99 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 100 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cho cảm biến ghi 4x1,5mm2 từ cảm biến ghi đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 101 | Đấu nối và kéo rải dây cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5mm2 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 102 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột D4: 300x200x150 và Cọc đấu điện 12P-25A (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | Hạng mục: Công việc khác | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác, biển báo đường ngang không người gác chắn biển 211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển báo phụ đèn đỏ dừng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại biển báo đường bộ giao đường sắt, biển 242b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật chú ý khi qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột thép tròn mạ kẽm D76, L=3,350m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3,0 mm tại đường ngang đầu ga cọc 6B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 cho cột tín hiệu đường bộ (gồm dây thép chịu lực 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 8 | Thay thế và đấu nối mới cáp, hộp cáp treo trên cột: 300x200x150 và cầu đấu điện 12P-25A (2 cọc) trên cột tín hiệu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường trong chòi gác đầu ga C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (gồm ống và dây điện) cho phòng điều khiển tín hiệu ga Cọc 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | 'Thay thế, kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 (x 3 sợi), chiều dài dây L=90m/1 chắn) cho dây cấp nguồn cho chắn ường ngang Xây lắp (2 chắn đi chôn ngầm đến chòi gác chắn,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 13 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 cho dây cấp nguồn cho chắn đường ngang Xây lắp (2 chắn đi chôn ngầm đến chòi gác chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Thay thế, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 cho dây nguồn động cơ chắn đường ngang Xây lắp (2 chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi