Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:14:00 đến ngày 2021-05-14 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,971,330,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,876 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,876 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7386 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,838 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,317 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,283 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,535 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,185 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,383 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,871 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,395 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,062 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,148 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3394 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,201 | 100m2 |
| 56 | Ngói sốc nóc (3,3viên/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,434 | viên |
| 57 | Làm trần Prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,654 | m2 |
| 58 | Làm trần Prima khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,333 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,089 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,156 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,581 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,06 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,06 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,06 | m2 |
| 69 | Kẻ ron KT20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,75 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,57 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,38 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,904 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,651 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,763 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,02 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.847,935 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,883 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.226,234 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,584 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,478 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,52 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,242 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,372 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,72 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,406 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,792 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,041 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,89 | m2 |
| 97 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo nhám KT 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,825 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,255 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,56 | m2 |
| 101 | Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,56 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,61 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,83 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 lợp tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cần hơi tự đóng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 109 | Sản xuất cửa tủ lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m2 |
| 110 | Tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | m |
| 111 | Lan can sắt hộp 50x50x1,4, song sắt hộp 20x40x1 (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,836 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,996 | m2 |
| 113 | Lan can cầu thang inox (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m |
| 114 | Logo huy hiệu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,734 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 125 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 126 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 127 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | m3 |
| 129 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 133 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 134 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,045 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 142 | Ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,945 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,921 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led treo trần hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 26 | Lắp đặt chui cắm đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 1P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 1P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 1P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 43 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 44 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 45 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 47 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 48 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 49 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 50 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 51 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 53 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 55 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 61 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 67 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 68 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 69 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 70 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 73 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 76 | Tủ điện thoại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Bộ chia điện thoại 04 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 80 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 81 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 82 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 83 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 84 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 85 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 87 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 88 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 89 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 92 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 93 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 96 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 97 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 103 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 106 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Tê 90 độ giảm PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 121 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 125 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 130 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 136 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 137 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 138 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 139 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 140 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 141 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 145 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 147 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 150 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 155 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 158 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 159 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 160 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 161 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 162 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 163 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 164 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 165 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 166 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 167 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 168 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 169 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 171 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 172 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 174 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 176 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 177 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 178 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,641 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,438 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,49 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6636 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,276 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,644 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,933 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,522 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,336 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,972 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,194 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | 100m2 |
| 44 | Ngói úp nóc (3,3viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,23 | viên |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,925 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,586 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,243 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,808 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,051 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,916 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,223 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,744 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,46 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,588 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,962 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,588 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp 50x50x5 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,508 | m2 |
| 64 | Song sắt bảo vệ thép tròn trơn D20 CK 100mm (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 65 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,696 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chèn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 69 | Lam BTCT đúc sẵn KT 1800x200x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Ống hút khói D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Gia công âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,19 | m2 |
| 74 | Tôn chịu nhiệt 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,025 | m2 |
| 75 | Lắp đặt âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 77 | Cung cấp lắp đặt bếp chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bếp |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 93 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 94 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 95 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,016 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,494 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,376 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,376 | m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,242 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC (NHÀ BẾP - BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn sát trần, bóng led 220V/20W chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), bao gồm tăng phô, con mồi, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), bao gồm tăng phô, con mồi, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 12 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2X4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống cam xoắn đặt chìm đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Hộp đèn kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 29 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 30 | Đào đặt đường ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 33 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 35 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 38 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Co 90 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Co 45 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Nối PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Nối PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Bồn inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 57 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 58 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 59 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 60 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 61 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,613 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,748 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,757 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,642 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,046 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,451 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | viên |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,959 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,271 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,616 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,989 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,049 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,038 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,052 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,409 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,681 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,742 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,88 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,08 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m2 |
| 63 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,815 | m2 |
| 64 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,218 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | m3 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,55 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt tròn trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 70 | Gia công hoa sắt tròn trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | tấn |
| 72 | Khung thép cửa (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,126 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,321 | m2 |
| 76 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | cái |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 82 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,617 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 94 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,819 | m3 |
| 96 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 100 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 101 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,715 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,918 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,871 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,295 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,811 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 1) | |||
| 1 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 2 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB-2P-32A-7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần, bóng led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đèn kĩ thuật L30W chìm tường lắp bóng led 220V/1x30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/15A- Lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại 10A 3 hạt kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 6 hạt kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (1X2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CU/PVC(1X1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,5 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp đất 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 20 | Chân bật d18-L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống nước lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 100m |
| 41 | Xi phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Xi phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê 45 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê 45 D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê 90 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 90 D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê kiểm tra D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai neo ống 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,613 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,748 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,757 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,642 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,046 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,451 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | viên |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,959 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,271 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,616 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,989 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,049 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,038 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,052 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,409 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,681 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,742 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,88 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,08 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m2 |
| 63 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,815 | m2 |
| 64 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,218 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | m3 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,55 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt tròn trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 70 | Gia công hoa sắt tròn trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | tấn |
| 72 | Khung thép cửa (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,126 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,321 | m2 |
| 76 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | cái |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 82 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,617 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 94 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,819 | m3 |
| 96 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 100 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 101 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,715 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,918 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,871 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,295 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,811 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 2) | |||
| 1 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 2 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB-2P-32A-7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần, bóng led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đèn kĩ thuật L30W chìm tường lắp bóng led 220V/1x30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/15A- Lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại 10A 3 hạt kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 6 hạt kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (1X2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CU/PVC(1X1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,5 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp đất 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 20 | Chân bật d18-L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống nước lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 100m |
| 41 | Xi phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Xi phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê 45 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê 45 D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê 90 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 90 D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê kiểm tra D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai neo ống 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,613 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,748 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,757 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,642 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,046 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,451 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | viên |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,959 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,271 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,616 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,989 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,049 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,038 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,052 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,409 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,681 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,742 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,88 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,67 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,08 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m2 |
| 63 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,815 | m2 |
| 64 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,218 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | m3 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,55 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt tròn trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 70 | Gia công hoa sắt tròn trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | tấn |
| 72 | Khung thép cửa (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,126 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,321 | m2 |
| 76 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | cái |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 82 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,617 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 94 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,819 | m3 |
| 96 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 100 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 101 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,715 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,918 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,871 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,295 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,811 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 3) | |||
| 1 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 2 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB-2P-32A-7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần, bóng led 220V/20W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đèn kĩ thuật L30W chìm tường lắp bóng led 220V/1x30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/15A- Lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại 10A 3 hạt kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 6 hạt kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (1X2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CU/PVC(1X1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,5 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp đất 40x4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 20 | Chân bật d18-L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống nước lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 100m |
| 41 | Xi phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Xi phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê 45 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê 45 D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê 90 D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 90 D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê kiểm tra D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai neo ống 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào vét hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,798 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,108 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,684 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,108 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,804 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,912 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Cửa cổng khung thép (Theo TK mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 36 | Dây thép gai (a100x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,25 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/km |
| 16 | Bulong neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,128 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm sơn tĩnh điện-Mika dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V/45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn compac 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat MBC loại 1 cực 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,574 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cột bê tông ly tâm D800mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 45 | Phụ kiện cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,71 | kg |
| 46 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8778 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 18 | Giằng GK Thép D27x2 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,342 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2962 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 21 | Bu lông Ø16, a=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng máng xối (Chi tiết xem BVKT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi