Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502200-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210455480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:14:00 đến ngày 2021-05-14 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,971,330,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,448 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,876 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,876 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,838 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,815 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,253 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7386 100m3
10 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,838 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,317 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,221 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,026 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 tấn
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,283 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,318 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,535 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,807 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,185 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 tấn
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,383 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,894 tấn
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,748 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,12 m2
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,871 m3
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,395 m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,387 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,502 tấn
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,062 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,148 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,239 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,621 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1 m2
53 Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3394 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,339 tấn
55 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,201 100m2
56 Ngói sốc nóc (3,3viên/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,434 viên
57 Làm trần Prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,654 m2
58 Làm trần Prima khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,333 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,164 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,089 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,056 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,156 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,581 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 m3
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,06 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,06 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,06 m2
69 Kẻ ron KT20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,75 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,57 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,6 m
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,38 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,904 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.384,651 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,763 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,02 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.847,935 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,883 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.226,234 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,584 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,478 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,808 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,52 m2
85 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,242 m2
86 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,372 m2
88 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,72 m2
89 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,406 m2
90 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,792 m2
91 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,041 m2
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,172 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
96 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,89 m2
97 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo nhám KT 400X400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,825 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,255 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,6 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,56 m2
101 Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,56 m2
102 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,61 m2
103 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m2
104 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,83 m2
105 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 lợp tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
106 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
107 Lắp đặt cần hơi tự đóng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
108 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
109 Sản xuất cửa tủ lam ri nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m2
110 Tay vịn inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5 m
111 Lan can sắt hộp 50x50x1,4, song sắt hộp 20x40x1 (chi tiết theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,836 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,996 m2
113 Lan can cầu thang inox (chi tiết theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m
114 Logo huy hiệu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,734 m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,32 m2
124 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m2
125 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
126 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
127 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 m3
129 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
133 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
134 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m3
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,045 m3
140 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
142 Ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
144 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,945 m3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,921 m2
146 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm led treo trần hai mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
11 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt ống HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
26 Lắp đặt chui cắm đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 hộp
31 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
32 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
33 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 1P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 1P, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 1P, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
41 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
43 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
44 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
45 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
46 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
47 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
48 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
49 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 máy
50 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
51 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
52 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
53 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
54 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
55 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
56 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
57 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
58 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
61 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Đầu phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
66 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
67 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
68 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
69 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
70 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
71 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
72 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
73 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
76 Tủ điện thoại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
77 Bộ chia điện thoại 04 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
80 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
81 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
82 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
83 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
84 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
85 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
87 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
88 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
89 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
90 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
91 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
92 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
93 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
94 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
95 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
96 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
97 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
98 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
103 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
106 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
112 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Tê 90 độ giảm PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
117 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
121 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
125 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
128 Lavobo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
129 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
130 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
131 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
132 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
133 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
134 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
136 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
137 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
138 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
139 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
140 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
141 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
142 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 107m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
144 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
145 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
147 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
148 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
149 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
150 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
151 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
152 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
155 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
156 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
158 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
159 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
160 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
161 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
162 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
163 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
164 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 đầu
165 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
166 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
167 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
168 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
169 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
171 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
172 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
174 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
175 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
176 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
177 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kệ
178 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,641 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,547 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,438 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,49 m2
9 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,201 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,016 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6636 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,276 m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,644 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,933 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,016 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,741 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,522 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,828 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,399 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,336 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,972 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
40 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,194 m3
43 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635 100m2
44 Ngói úp nóc (3,3viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,23 viên
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,925 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,586 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,243 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,808 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,051 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,916 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,223 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,744 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,46 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,588 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,962 m2
59 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m2
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 m3
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,588 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
63 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp 50x50x5 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,508 m2
64 Song sắt bảo vệ thép tròn trơn D20 CK 100mm (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
65 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,696 m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chèn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
69 Lam BTCT đúc sẵn KT 1800x200x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
71 Ống hút khói D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Gia công âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,19 m2
74 Tôn chịu nhiệt 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,025 m2
75 Lắp đặt âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
77 Cung cấp lắp đặt bếp chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bếp
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,76 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
93 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
94 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
95 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,544 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,056 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,494 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,376 m2
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,376 m2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,179 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,242 m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC (NHÀ BẾP - BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN)
1 Lắp đặt Đèn sát trần, bóng led 220V/20W chụp hình vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), bao gồm tăng phô, con mồi, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), bao gồm tăng phô, con mồi, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
12 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2X4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Lắp đặt ống cam xoắn đặt chìm đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
24 Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Hộp đèn kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
29 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
30 Đào đặt đường ống bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
31 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
32 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
33 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
34 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
35 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
37 Đắp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m3
38 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
39 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
40 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
41 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
42 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Co 90 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Co 45 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Nối PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Nối PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Nối PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Bồn inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
57 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kg
58 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
59 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
60 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
61 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,613 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,748 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,757 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,586 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,642 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 tấn
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,164 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,046 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,768 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 tấn
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,451 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
38 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,818 100m2
41 Ngói úp nóc (3,3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9 viên
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,959 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,271 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,616 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,989 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,049 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,038 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,052 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,409 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,681 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,76 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,742 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,88 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,08 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,04 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8 m2
60 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,85 m2
63 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,815 m2
64 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,218 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,384 m3
68 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,55 m2
69 Gia công hoa sắt tròn trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
70 Gia công hoa sắt tròn trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 tấn
71 Gia công cửa sắt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,692 tấn
72 Khung thép cửa (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,126 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,321 m2
76 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 cái
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
82 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,617 m2
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,344 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,54 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m2
94 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,819 m3
96 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
99 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
100 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
101 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,605 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,715 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,918 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,871 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,063 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,295 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,811 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m3
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 1)
1 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
2 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB-2P-32A-7,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Đèn ốp trần, bóng led 220V/20W chụp hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt Hộp đèn kĩ thuật L30W chìm tường lắp bóng led 220V/1x30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/15A- Lắp trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại 10A 3 hạt kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 6 hạt kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (1X2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m
12 Lắp đặt Cáp CU/PVC(1X1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,5 m
13 Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
14 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE (2X6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp đất 40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
19 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
20 Chân bật d18-L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
23 Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
24 Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
25 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
26 Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt van nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt Rắc co nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt Măng sông ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
33 Lắp đặt Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m
35 Lắp đặt Ống nước lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m
36 Lắp đặt Ống uPVC D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt Ống uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m
38 Lắp đặt Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 100m
39 Lắp đặt Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7125 100m
41 Xi phong D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Xi phong D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt Tê 45 D114/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
44 Lắp đặt Tê 45 D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt Tê 45 D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt Tê 90 D114/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Tê 90 D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Lắp đặt Tê kiểm tra D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Lắp đặt nút thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt Cút 135 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
51 Lắp đặt Cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
52 Lắp đặt Cút 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
53 Lắp đặt Côn D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
56 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Đai neo ống 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
58 Lắp đặt Măng xông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,613 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,748 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,757 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,586 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,642 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 tấn
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,164 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,046 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,768 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 tấn
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,451 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
38 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,818 100m2
41 Ngói úp nóc (3,3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9 viên
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,959 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,271 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,616 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,989 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,049 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,038 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,052 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,409 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,681 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,76 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,742 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,88 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,08 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,04 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8 m2
60 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,85 m2
63 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,815 m2
64 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,218 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,384 m3
68 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,55 m2
69 Gia công hoa sắt tròn trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
70 Gia công hoa sắt tròn trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 tấn
71 Gia công cửa sắt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,692 tấn
72 Khung thép cửa (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,126 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,321 m2
76 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 cái
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
82 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,617 m2
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,344 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,54 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m2
94 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,819 m3
96 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
99 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
100 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
101 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,605 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,715 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,918 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,871 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,063 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,295 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,811 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 2)
1 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
2 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB-2P-32A-7,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Đèn ốp trần, bóng led 220V/20W chụp hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt Hộp đèn kĩ thuật L30W chìm tường lắp bóng led 220V/1x30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/15A- Lắp trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại 10A 3 hạt kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 6 hạt kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (1X2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m
12 Lắp đặt Cáp CU/PVC(1X1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,5 m
13 Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
14 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE (2X6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp đất 40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
19 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
20 Chân bật d18-L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
23 Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
24 Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
25 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
26 Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt van nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt Rắc co nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt Măng sông ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
33 Lắp đặt Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m
35 Lắp đặt Ống nước lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m
36 Lắp đặt Ống uPVC D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt Ống uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m
38 Lắp đặt Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 100m
39 Lắp đặt Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7125 100m
41 Xi phong D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Xi phong D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt Tê 45 D114/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
44 Lắp đặt Tê 45 D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt Tê 45 D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt Tê 90 D114/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Tê 90 D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Lắp đặt Tê kiểm tra D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Lắp đặt nút thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt Cút 135 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
51 Lắp đặt Cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
52 Lắp đặt Cút 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
53 Lắp đặt Côn D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
56 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Đai neo ống 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
58 Lắp đặt Măng xông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,613 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,748 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,757 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,568 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,586 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,642 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 tấn
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,164 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,046 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,768 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 tấn
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,451 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
38 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,818 100m2
41 Ngói úp nóc (3,3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9 viên
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,959 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,271 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,616 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,989 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,049 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,038 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,052 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,409 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,681 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,76 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,742 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,88 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,67 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,08 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,04 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,17 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8 m2
60 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,85 m2
63 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,815 m2
64 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,218 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,384 m3
68 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,55 m2
69 Gia công hoa sắt tròn trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
70 Gia công hoa sắt tròn trơn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 tấn
71 Gia công cửa sắt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,692 tấn
72 Khung thép cửa (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,126 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,45 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,321 m2
76 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,942 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 cái
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
82 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,617 m2
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,344 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,54 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m2
94 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,819 m3
96 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
99 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
100 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
101 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,605 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,715 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,918 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,871 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,063 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,295 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,811 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ TẠM GIAM 26 CHỖ (SỐ 3)
1 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
2 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB-2P-32A-7,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Thanh cái đồng và phụ kiện hợp bộ theo bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Đèn ốp trần, bóng led 220V/20W chụp hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt Hộp đèn kĩ thuật L30W chìm tường lắp bóng led 220V/1x30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/15A- Lắp trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại 10A 3 hạt kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 6 hạt kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (1X2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m
12 Lắp đặt Cáp CU/PVC(1X1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,5 m
13 Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
14 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE (2X6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp đất 40x4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
19 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
20 Chân bật d18-L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
23 Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
24 Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
25 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
26 Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt van nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt Rắc co nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt Măng sông ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
33 Lắp đặt Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m
35 Lắp đặt Ống nước lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m
36 Lắp đặt Ống uPVC D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt Ống uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m
38 Lắp đặt Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 100m
39 Lắp đặt Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7125 100m
41 Xi phong D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Xi phong D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt Tê 45 D114/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
44 Lắp đặt Tê 45 D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt Tê 45 D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt Tê 90 D114/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Tê 90 D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Lắp đặt Tê kiểm tra D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Lắp đặt nút thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt Cút 135 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
51 Lắp đặt Cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
52 Lắp đặt Cút 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
53 Lắp đặt Côn D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
56 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Đai neo ống 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
58 Lắp đặt Măng xông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TOÀN KHU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào vét hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,992 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,009 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,595 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m3/km
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,557 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,798 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,108 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,684 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,108 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,804 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,912 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0004 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
33 Cửa cổng khung thép (Theo TK mẫu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
36 Dây thép gai (a100x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,25 m2
M HẠNG MỤC: VỌNG GÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3/km
16 Bulong neo M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
20 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,128 m2
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
25 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m
28 Cung cấp, lắp đặt vách nhôm sơn tĩnh điện-Mika dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V/45W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt đèn compac 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Lắp đặt aptomat MBC loại 1 cực 250V-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,388 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
42 Cung cấp, lắp đặt cột bê tông ly tâm D800mm dài 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
45 Phụ kiện cho cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,71 kg
46 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
47 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
50 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
52 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
N HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,784 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8778 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2263 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
18 Giằng GK Thép D27x2 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,342 m2
19 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2962 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
21 Bu lông Ø16, a=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
22 Sản xuất, lắp dựng máng xối (Chi tiết xem BVKT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->