Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474062-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210443639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:13:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,239,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30977575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bêtông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Công xuất trạm 60-80m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bồn vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt11,0247tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt24,2649tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,293tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt3,5224tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt3,5224tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt17,9908100m2
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt223,6575m3
8Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,0016100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt36,234100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt396mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở taluy mái 1,2)Theo HSTK được duyệt3,1178100m3
12Phá đầu cọcTheo HSTK được duyệt6,1875m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt1,052100m2
14Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt36,5114m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0118tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,346tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt9,7514tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,6204100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt3,0251100m2
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt133,6419m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1213tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,2514tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,0455100m2
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt8,625m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt90,963m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6431100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4252tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,529tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1389tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt24,6601m3
31Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt6,7347100m3
32Mua đất đá hỗn hợp (hệ số đẩm nén 1,1, hệ số nở dời 1,121)Theo HSTK được duyệt76,0329m3
33Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,7603100m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt47,0328m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4147tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,8807tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9137tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt7,9775tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,72100m2
40Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt12,8525m3
41Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt28,0502m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,6426100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9953tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3092tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,5071tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,2546tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,5799tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,5581tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt73,4307m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,5079100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1644tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2328tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3389tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5334tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,6643m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,6435100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6692tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3297tấn
59Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,0314m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,8875100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt26,1918tấn
62Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt195,5803m3
63Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)Theo HSTK được duyệt492,627m2
64Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo HSTK được duyệt303,303m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt303,303m2
66Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt41,49m2
67Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK được duyệt12,5434m3
68Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt6,2716m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt86,2653m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt218,4149m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt21,8704m3
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt64,8537m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0208tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0417tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1391100m2
76Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,9742m3
77Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,2869m3
78Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt17,5524m3
79Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt15,5898m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,024m3
81Rải đá mạt tạo phẳng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,522m3
82Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,2006m3
83Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,0055m2
84Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt1.430,24m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt870,738m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt179,6124m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt101,574m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt281,955m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.569,7419m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2.229,7587m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt161m
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt119m
93Đắp đấu trụTheo HSTK được duyệt2cái
94Đắp chân trụTheo HSTK được duyệt2cái
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt50,244m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt48,636m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,2519m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt1.289,9687m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt86,2008m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt203,4162m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt679,752m2
102Thi công trần bằng tấm silicate chống ẩm, kích thước tấm 600x600Theo HSTK được duyệt145,8m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4.811,9231m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt931,4443m2
105Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt1,656m3
106Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON YÊN PHÚ KHU A"Theo HSTK được duyệt24Chữ
107Sơn họa tiết tranh trang tríTheo HSTK được duyệt206,451m2
108Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt1.016,8797kg
109Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304Theo HSTK được duyệt1cái
110Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo HSTK được duyệt3,3021tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt120,1872m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt169,56m2
113Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt217,35m2
114Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt169,56m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt386,91m2
116Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly)Theo HSTK được duyệt17,772m2
117Lắp đặt vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt17,772m2
118Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK được duyệt1Cái
119Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
120Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,5253tấn
121Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,5253tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt212,848m2
123Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt5,193100m2
124Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt80,5md
125Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt2.336,85cái
126Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,2731tấn
127Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt0,2731tấn
128Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,1243tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1243tấn
130Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,2703tấn
131Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,2703tấn
132Bulông D16Theo HSTK được duyệt48cái
133Lợp mái che bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt0,3643100m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt14,875100m2
135Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo HSTK được duyệt81bộ
136Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt54bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt72cái
138Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt54cái
139Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt28cái
140Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt9cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt72cái
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt250m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt250m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt1.000m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt1.200m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt1.200m
147Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt27cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt18cái
151Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt72cái
152Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt180cái
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt3.900m
154Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK được duyệt3cái
155Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt70cuộn
156Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80Theo HSTK được duyệt30hộp
157Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cápTheo HSTK được duyệt9cái
158Mua lắp đặt dây mạngTheo HSTK được duyệt900m
159Mua lắp đặt dây cáp tiviTheo HSTK được duyệt900m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt900m
161Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt9cái
162Bộ chia truyền hình cápTheo HSTK được duyệt3cái
163Switch mạng 8 cổngTheo HSTK được duyệt3cái
164Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt63bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt27bộ
166Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt72cái
167Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt36cái
168Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt18cái
169Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt18cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt45bộ
171Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt36cái
172Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt9bộ
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt3bể
174Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt63cái
175Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)Theo HSTK được duyệt1cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1,5100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt80cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt30cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt18cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt305cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt45cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt25cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt10cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-25mmTheo HSTK được duyệt18cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-32mmTheo HSTK được duyệt18cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-42mmTheo HSTK được duyệt6cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt20cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt30cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt12cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
194Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt3cái
195Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK được duyệt18cái
196Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt3cái
197Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt4100m
198Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1100m
199Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt4100m
200Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
201Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt110cái
202Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt10cái
203Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt130cái
204Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
205Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt50cái
206Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
207Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt40cái
208Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt3cái
209Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt130cái
210Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt10cái
211Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt120cái
212Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt75cái
213Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt20cái
214Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt70cái
215Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt10cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,5100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
218Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
219Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
220Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt12cái
221Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt100cái
222Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 70m)Theo HSTK được duyệt1bộ
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BỂ PHỐT SỐ 1
1Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2)Theo HSTK được duyệt0,1615100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt3,885100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK được duyệt0,7172m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,777m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0737tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0549tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0422100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,0606m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,1556m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo HSTK được duyệt19,068m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,92m2
12Lấp đất tường bể bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt0,0529100m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo HSTK được duyệt19,068m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt4,6755m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0619tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1032100m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,72m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt6cấu kiện
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BỂ PHỐT SỐ 2
1Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2)Theo HSTK được duyệt0,2111100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt5,145100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK được duyệt0,9498m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,029m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0968tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0685tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0518100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,3798m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,8775m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo HSTK được duyệt23,688m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,76m2
12Lấp đất tường bể bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt0,0664100m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo HSTK được duyệt23,688m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt6,498m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0825tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1376100m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,96m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - THANG NÂNG THỰC PHẨM
1Mua, lắp đặt thang nâng thực phẩm 100 kg (bao gồm cả thiết bị)Theo HSTK được duyệt1cái
2Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,7178tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,7178tấn
4Bu long D12Theo HSTK được duyệt30Cái
5Lưới inox 304 (khổ rộng 1,2m)Theo HSTK được duyệt51,84md
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,7427100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt43,5566100m
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt8,7113m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,1954100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt8,7113m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,5189m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt57,2863m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2931100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0977tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4887tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,8362m3
12Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,4869100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9737100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt10,7305m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt11,5972m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,3595m3
17Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt381,4036m2
18Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt24,3612m2
19Đắp vữa đầu trụTheo HSTK được duyệt4,2471m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt25,74m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt405,7648m2
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm nước aoTheo HSTK được duyệt7ca
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,065100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,065100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt20,91100m3
5Mua đất đá hỗn hợp (hệ số đẩm nén 1,1, hệ số nở dời 1,121)Theo HSTK được duyệt2.578,4121m3
G SÂN BÊ TÔNG
1Rải đá mạt tạo phẳngTheo HSTK được duyệt8,559m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt28,53m3
H PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt42,804m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2427tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt1,8183m3
4Đào móng công trình, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0748100m3
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt8,6928m3
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặtTheo HSTK được duyệt12chiếc
2Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt12chiếc
3Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo HSTK được duyệt1chiếc
4Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt36Bộ
5Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt6hộp
6Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt6chiếc
7Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyTheo HSTK được duyệt6chiếc
8Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt6chiếc
9Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt20
10Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt1.820m
11Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SPTheo HSTK được duyệt1.820chiếc
12Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, măng xông D20- SPTheo HSTK được duyệt750chiếc
13Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P= 15KWTheo HSTK được duyệt1Chiếc
14Máy bơm ly tâm chữa cháy điện P=15KWTheo HSTK được duyệt1Chiếc
15Cung cấp Lắp đặt ống thép d100Theo HSTK được duyệt120m
16Cung cấp Lắp đặt ống thép d80Theo HSTK được duyệt36m
17Cung cấp Lắp đặt ống thép d50Theo HSTK được duyệt54m
18Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65Theo HSTK được duyệt1Trụ
19Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65Theo HSTK được duyệt1Trụ
20Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20mTheo HSTK được duyệt6Cuộn
21Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nốiTheo HSTK được duyệt1Chiếc
22Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trờiTheo HSTK được duyệt1Chiếc
23Cung cấp lắp đặt vòi D65Theo HSTK được duyệt1Cuộn
24Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50Theo HSTK được duyệt6Cái
25Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tườngTheo HSTK được duyệt6Hộp
26Rọ hút D80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
27Van 1 chiều D80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
28Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABCTheo HSTK được duyệt18Bình
29Cung cấp Lắp đặt van góc d50Theo HSTK được duyệt6Chiếc
30Cung cấp Lắp đặt van chặn d80Theo HSTK được duyệt1Chiếc
31Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65Theo HSTK được duyệt2Chiếc
32Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
33Cung cấp Lắp đặt bích thép d65Theo HSTK được duyệt4Chiếc
34Cung cấp Lắp đặt bích thép d80Theo HSTK được duyệt6Chiếc
35Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65, d80Theo HSTK được duyệt14Chiếc
36Cung cấp Lắp đặt cút thép hàn d50Theo HSTK được duyệt6Chiếc
37Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt1Cái
38Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt1Bình
39Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt1Cái
40Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x8+1x6 mm2 cho bơm chínhTheo HSTK được duyệt10m
41Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt6Bộ
42Cung cấp Sơn chống gỉTheo HSTK được duyệt20m2
43Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ, sơn 2 lớpTheo HSTK được duyệt20m2
44Cung cấp Que hàn 2,5mmTheo HSTK được duyệt12KG
45Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK được duyệt1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30977575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
2 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1Kw2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW2
4 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 70kg2
5 Máy trộn Dung tích tối thiểu 250L2
6 Máy ủi Công suất 108CV1
7 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu ≥ 5 kW2
8 Máy khoan Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW2
9 Trạm trộn bêtông thương phẩm Công xuất trạm 60-80m3/h1
10 Xe bồn vận chuyển Dung tích bồn ≥ 6m32
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
13 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn2
14 Cần trục ô tô Công suất ≥ 10 tấn1
15 Máy ép cọc Công suất ≥ 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->