Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:13:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,239,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30977575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm 60-80m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 11,0247 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 24,2649 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,5224 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,5224 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 17,9908 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 223,6575 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,0016 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 36,234 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 396 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở taluy mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 3,1178 | 100m3 |
| 12 | Phá đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 6,1875 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 36,5114 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,346 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,7514 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,6204 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 3,0251 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 133,6419 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1213 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,2514 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,0455 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 8,625 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 90,963 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6431 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4252 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,529 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 24,6601 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 6,7347 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đá hỗn hợp (hệ số đẩm nén 1,1, hệ số nở dời 1,121) | Theo HSTK được duyệt | 76,0329 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,7603 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 47,0328 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4147 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,8807 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9137 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,9775 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,8525 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 28,0502 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,6426 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9953 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3092 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,5071 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2546 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,5799 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,5581 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 73,4307 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,5079 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1644 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2328 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3389 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5334 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,6643 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,6435 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6692 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3297 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,0314 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,8875 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 26,1918 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 195,5803 | m3 |
| 63 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK được duyệt | 492,627 | m2 |
| 64 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 303,303 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 303,303 | m2 |
| 66 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 41,49 | m2 |
| 67 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 12,5434 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 6,2716 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 86,2653 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 218,4149 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,8704 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 64,8537 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1391 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9742 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,2869 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 17,5524 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 15,5898 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,024 | m3 |
| 81 | Rải đá mạt tạo phẳng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,522 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2006 | m3 |
| 83 | Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,0055 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.430,24 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 870,738 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 179,6124 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 101,574 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 281,955 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.569,7419 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.229,7587 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 161 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 119 | m |
| 93 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Đắp chân trụ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 50,244 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 48,636 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,2519 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.289,9687 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 86,2008 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 203,4162 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 679,752 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm silicate chống ẩm, kích thước tấm 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 145,8 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4.811,9231 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 931,4443 | m2 |
| 105 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 1,656 | m3 |
| 106 | Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON YÊN PHÚ KHU A" | Theo HSTK được duyệt | 24 | Chữ |
| 107 | Sơn họa tiết tranh trang trí | Theo HSTK được duyệt | 206,451 | m2 |
| 108 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 1.016,8797 | kg |
| 109 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt | 3,3021 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 120,1872 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 169,56 | m2 |
| 113 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 217,35 | m2 |
| 114 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 169,56 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 386,91 | m2 |
| 116 | Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt | 17,772 | m2 |
| 117 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 17,772 | m2 |
| 118 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 119 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5253 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5253 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 212,848 | m2 |
| 123 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 5,193 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 80,5 | md |
| 125 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 2.336,85 | cái |
| 126 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,2731 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2731 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2703 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2703 | tấn |
| 132 | Bulông D16 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 133 | Lợp mái che bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,3643 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,875 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo HSTK được duyệt | 81 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 152 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 180 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3.900 | m |
| 154 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 70 | cuộn |
| 156 | Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 | Theo HSTK được duyệt | 30 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 158 | Mua lắp đặt dây mạng | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 159 | Mua lắp đặt dây cáp tivi | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 161 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 162 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Switch mạng 8 cổng | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 63 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 171 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bể |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 175 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 305 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-25mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-32mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 220 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 221 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 222 | Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 70m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BỂ PHỐT SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,1615 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 3,885 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 0,7172 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,777 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0737 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0549 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,0606 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,1556 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 19,068 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,92 | m2 |
| 12 | Lấp đất tường bể bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo HSTK được duyệt | 19,068 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,6755 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BỂ PHỐT SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,2111 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,145 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 0,9498 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0685 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,3798 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,8775 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 23,688 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,76 | m2 |
| 12 | Lấp đất tường bể bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 0,0664 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo HSTK được duyệt | 23,688 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,498 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0825 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - THANG NÂNG THỰC PHẨM | |||
| 1 | Mua, lắp đặt thang nâng thực phẩm 100 kg (bao gồm cả thiết bị) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,7178 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,7178 | tấn |
| 4 | Bu long D12 | Theo HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 5 | Lưới inox 304 (khổ rộng 1,2m) | Theo HSTK được duyệt | 51,84 | md |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,7427 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 43,5566 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 8,7113 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1954 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,7113 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,5189 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 57,2863 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2931 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4887 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,8362 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,4869 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9737 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,7305 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,5972 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,3595 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 381,4036 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,3612 | m2 |
| 19 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 4,2471 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 25,74 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 405,7648 | m2 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo HSTK được duyệt | 7 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 20,91 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp (hệ số đẩm nén 1,1, hệ số nở dời 1,121) | Theo HSTK được duyệt | 2.578,4121 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải đá mạt tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 8,559 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 28,53 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 42,804 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2427 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 1,8183 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 8,6928 | m3 |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 36 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 20 | lô |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.820 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SP | Theo HSTK được duyệt | 1.820 | chiếc |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, măng xông D20- SP | Theo HSTK được duyệt | 750 | chiếc |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P= 15KW | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy bơm ly tâm chữa cháy điện P=15KW | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d100 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d80 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d50 | Theo HSTK được duyệt | 54 | m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cuộn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nối | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 22 | Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vòi D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cuộn |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | Hộp |
| 26 | Rọ hút D80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 27 | Van 1 chiều D80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABC | Theo HSTK được duyệt | 18 | Bình |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt van góc d50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Chiếc |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt bích thép d65 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Chiếc |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt bích thép d80 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Chiếc |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65, d80 | Theo HSTK được duyệt | 14 | Chiếc |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt cút thép hàn d50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Chiếc |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bình |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x8+1x6 mm2 cho bơm chính | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 42 | Cung cấp Sơn chống gỉ | Theo HSTK được duyệt | 20 | m2 |
| 43 | Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ, sơn 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 20 | m2 |
| 44 | Cung cấp Que hàn 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | KG |
| 45 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK được duyệt | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30977575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất 108CV | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất tối thiểu ≥ 2,5 kW | 2 |
| 9 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | Công xuất trạm 60-80m3/h | 1 |
| 10 | Xe bồn vận chuyển | Dung tích bồn ≥ 6m3 | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn | 2 |
| 14 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi