Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nén tĩnh cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455680-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210451145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 17:30:00 đến ngày 2021-05-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,533,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ 06 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,339 1m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,847 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,23 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,087 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
7 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,254 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,046 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 tấn
11 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,491 1m3
12 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,854 100m3
13 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,969 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,524 m3
15 Xây móng bằng Gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,081 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,236 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,236 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,602 100m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,566 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,597 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,089 tấn
23 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,932 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,169 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,94 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,94 m2
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,54 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,154 100m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115,398 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115,398 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115,398 m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,665 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,289 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,334 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 133,357 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 133,357 m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,485 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,421 tấn
41 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,436 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,436 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,11 m3
48 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,964 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 129,375 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 129,375 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 775,888 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 775,888 m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,659 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
56 Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,25 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,25 m2
58 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 139,923 m2
59 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 108,329 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,34 m2
61 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,333 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,58 100m3
63 Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,739 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96,008 1m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,739 tấn
66 Lợp mái tôn 11 múi dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,942 100m2
67 Tôn diềm mái đầu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,8 md
68 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,82 md
69 Dầm trần thép hộp rỗng 30x60x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,398 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,992 1m2
71 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,398 tấn
72 Tôn trần 1 lớp vân gỗ dày 0.22mm (13 sóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,051 100m2
73 Phào tôn giả gỗ xung quanh trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,72 md
74 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,673 1m3
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,322 m3
76 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,757 m3
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,93 m2
78 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,23 1m3
79 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,85 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,283 m3
81 Xây móng bằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,937 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,449 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,608 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,34 m2
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,42 m3
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,825 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,825 m2
88 Gia công khung cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,735 tấn
89 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 201,72 m
90 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,714 tấn
91 Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,153 tấn
92 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,342 tấn
93 SXLĐ kính trắng dày 5ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,569 1m2
94 Gioăng cao su đệm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 340,8 md
95 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,445 kg
96 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.022 cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,272 m2
98 Khoá cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
99 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
100 Móc gió cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
101 Tay kéo cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
102 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 168 cái
103 SXLD cửa đi kính khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
104 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,604 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,202 m2
106 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.547,708 kg
107 Đèn bán cầu sát trần bóng compac 25W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
109 áp tômát 1 pha 80A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 áp tômát 1 pha 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
111 áp tômát 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
112 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
113 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
114 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 cái
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 tủ
116 Tủ điện phòng 2-4 modul Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 tủ
117 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
118 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 200 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230 m
122 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 200 m
123 Dây điện Trần Phú lõi đồng 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 m
124 Ống ruột gà tự chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 400 m
125 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
126 Đầu cốt đồng M6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
127 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
128 Ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,66 100m
129 Ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
130 Van PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
131 Van PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
132 Vòi gạt đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
133 Van gạt đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
134 Van phao D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
135 Cút ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
136 Cút 90 PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
137 Cút 90 PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 cái
138 Côn thu PP-R D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
139 Côn thu PP-R D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
140 Tê thu PP-R D32x25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
141 Tê đều PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
142 Tê đều PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
143 Zắc co PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
144 Măng sông PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
145 Măng sông PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
146 Nút bịt PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 cái
147 Kép thép Inox 304 D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
148 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
150 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 bể đứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bể
153 Ống nhựa PP-R D25-PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
154 Tê đều PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
155 Cút 90 PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
156 Cút ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
157 Ống nhựa U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
158 Ống nhựa U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
159 Ống nhựa U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
160 Măng sông PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
161 Măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
162 Măng sông PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
163 Cút 45 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
164 Cút 45 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
165 Cút 45 PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
166 Cút 90 PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
167 Cút 90 PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
168 Cút 90 PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
169 Tê chéo 1 nhánh PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
170 Tê chéo 1 nhánh PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
171 Côn thu PVC D90x48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
172 Tê đều PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
173 Đầu bịt PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
174 Đầu bịt PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
175 Đầu bịt PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
177 Ống nhựa U.PVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
178 Cút 45 PVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
179 Cút 90 PVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
180 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 m3
182 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,785 m3
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,251 100m3
184 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,486 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,09 m3
186 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,001 m3
187 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,06 m2
188 Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,756 m2
189 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,756 m2
190 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,456 m3
191 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 100m2
192 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,167 tấn
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 cấu kiện
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,867 1m3
195 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,258 100m3
196 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,486 m3
197 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,91 m3
198 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,973 m3
199 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
200 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,083 tấn
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,683 m3
202 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
203 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
204 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
205 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,826 m3
206 Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (lần 1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,726 m2
207 Trát tường bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (lần 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,726 m2
208 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,726 m2
209 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,711 m2
210 Cút sành D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
211 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,481 100m3
B NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,928 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,982 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,764 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,708 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,114 tấn
6 Sản xuất thép bản bịt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,379 tấn
7 Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,379 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,532 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,273 100m
11 SX đầu cọc dẫn để ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39 mối nối
13 Phá dỡ bê tông đầu cọc, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,975 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,216 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,272 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,352 m3
18 Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,096 m3
19 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,697 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,253 tấn
21 Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,668 m3
22 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 100m2
23 SXLD cốt thép cổ móng D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,061 tấn
24 SXLD cốt thép cổ móng D>18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,857 tấn
25 Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,862 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,618 100m3
27 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,414 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,241 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,038 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,203 100m2
31 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,482 tấn
32 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,676 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,88 100m3
34 Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,041 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,427 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,558 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,941 tấn
38 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,733 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,386 100m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 338,627 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 338,627 m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,431 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,376 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,258 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 225,828 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 225,828 m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,296 100m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115,784 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115,784 m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,559 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,352 tấn
52 Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,109 m3
53 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,157 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,119 tấn
56 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,207 m3
57 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,461 100m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,15 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,15 m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,596 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,373 tấn
62 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,696 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,696 tấn
64 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,314 tấn
65 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,314 tấn
66 Sơn sắt thép vì kèo 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,623 m2
67 Bu lông M18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
68 Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,229 m3
69 Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần k nằm trong tường) - tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,145 m2
70 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,145 m2
71 Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần k nằm trong tường) - tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,352 m2
72 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,352 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 156,082 m2
74 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 156,082 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 156,082 m2
76 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 156,082 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,717 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,175 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,372 m2
80 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,081 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,372 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,248 m2
83 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,561 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,405 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,063 tấn
86 Lợp mái tôn dày 0,4 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,716 100m2
87 Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,608 tấn
88 Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,608 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,712 m2
90 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,794 md
91 Máng tôn sối lõm đầu hồi trục 4+6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,59 md
92 Dầm trần thép hộp rỗng 30x60x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,974 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 85,536 m2
94 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,974 tấn
95 Tôn trần 1 lớp vân gỗ dày 0.22mm (13 sóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,854 100m2
96 Phào tôn giả gỗ xung quanh trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,8 md
97 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,592 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,796 m3
99 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 728,553 m2
100 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,612 m3
101 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,711 m2
102 Gia công lan can thép ống D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,287 tấn
103 Gia công lan can thép hộp rỗng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,592 tấn
104 Sơn tĩnh điện lan can thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 879,123 kg
105 Lắp dựng lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,773 m2
106 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,376 m3
107 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,888 m3
108 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,303 m3
109 Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,69 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,69 m2
111 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,074 m3
112 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,18 m2
113 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,386 tấn
114 Lắp dựng khuôn thép hộp cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,386 tấn
115 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,485 tấn
116 Gia công tôn làm cánh cửa dày 2ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 tấn
117 Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 tấn
118 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
119 Gia công cửa sắt bằng thép góc V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,014 tấn
120 Cắt và lắp kính chièu dày kính an toàn dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,376 1m2
121 Gioăng cao su đệm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 322,56 md
122 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,386 kg
123 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.024 cái
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,368 m2
125 Khoá cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
126 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
127 Móc gió cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
128 Tay kéo cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
129 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 104 cái
130 Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,166 tấn
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,648 m2
132 Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.185,538 kg
133 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,99 100m2
134 Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,59 m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,233 100m3
136 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,313 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,805 m3
138 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,683 m3
139 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,38 m2
140 Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,236 m2
141 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,236 m2
142 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,604 m3
143 Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,169 100m2
144 SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,299 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93 cấu kiện
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,914 m3
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,082 100m3
148 Lót cát đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,207 m3
149 Rải bạt rứa lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 100m2
150 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,415 m3
151 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m2
152 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,542 m3
153 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,562 m3
154 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 m2
155 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 m2
156 Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 m2
157 Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,415 m3
158 Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m2
159 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cấu kiện
161 Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
162 Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 bộ
163 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
164 Quạt treo tường công nghiệp - 160W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
165 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
166 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
168 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 3 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
169 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
170 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cái
171 Lắp đặt hộp các loại, KT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
172 Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT (300x400) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 tủ
173 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
174 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180 m
176 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 280 m
177 Máng gen luồn dây điện có nắp 14x8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300 m
178 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
179 Đầu cốt đồng M6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
180 Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
181 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
182 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m
183 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 m
184 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cọc
185 Bật đỡ dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
186 XM chèn bật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 kg
187 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,6 m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,6 m3
189 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,33 m3
190 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
191 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,629 m3
192 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,322 m3
193 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,351 m3
194 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
195 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
196 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,802 tấn
C Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 lần TN
2 Đóng cọc neo bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
3 Nhổ cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
4 Khấu hao vật liệu cọc neo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->