Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nén tĩnh cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 6: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 17:30:00 đến ngày 2021-05-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,339 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,847 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,254 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,491 | 1m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,854 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,969 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,524 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng Gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,081 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,236 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,236 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,089 | tấn |
| 23 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,932 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,94 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,94 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,54 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,398 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,398 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,398 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,665 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,289 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,357 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,357 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,421 | tấn |
| 41 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,436 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,436 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,11 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,964 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,375 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,375 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 775,888 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 775,888 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,659 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 56 | Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,25 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,25 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,923 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,329 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,34 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,333 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,739 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,008 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,739 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn 11 múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,942 | 100m2 |
| 67 | Tôn diềm mái đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,8 | md |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,82 | md |
| 69 | Dầm trần thép hộp rỗng 30x60x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,992 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 72 | Tôn trần 1 lớp vân gỗ dày 0.22mm (13 sóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 73 | Phào tôn giả gỗ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,72 | md |
| 74 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,673 | 1m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,322 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,757 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,93 | m2 |
| 78 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,23 | 1m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,937 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,449 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,608 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,42 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,825 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,825 | m2 |
| 88 | Gia công khung cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,735 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,72 | m |
| 90 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,714 | tấn |
| 91 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 92 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,342 | tấn |
| 93 | SXLĐ kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,569 | 1m2 |
| 94 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 340,8 | md |
| 95 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,445 | kg |
| 96 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.022 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,272 | m2 |
| 98 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 99 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 100 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 101 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 102 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | cái |
| 103 | SXLD cửa đi kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,604 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,202 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.547,708 | kg |
| 107 | Đèn bán cầu sát trần bóng compac 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 109 | áp tômát 1 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | áp tômát 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | áp tômát 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | tủ |
| 116 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | tủ |
| 117 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230 | m |
| 122 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 123 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | m |
| 124 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 125 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 128 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 130 | Van PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 132 | Vòi gạt đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Van gạt đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 134 | Van phao D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 135 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 136 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 137 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 138 | Côn thu PP-R D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Côn thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 140 | Tê thu PP-R D32x25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 141 | Tê đều PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê đều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 143 | Zắc co PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 145 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 146 | Nút bịt PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 147 | Kép thép Inox 304 D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 bể đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bể |
| 153 | Ống nhựa PP-R D25-PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Tê đều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 157 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 158 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 159 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 161 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 162 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 163 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 164 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 165 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 166 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 167 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 168 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 169 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 170 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 171 | Côn thu PVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 172 | Tê đều PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 173 | Đầu bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 174 | Đầu bịt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 175 | Đầu bịt PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 177 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 178 | Cút 45 PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 179 | Cút 90 PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 180 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m3 |
| 182 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,785 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,486 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,09 | m3 |
| 186 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,001 | m3 |
| 187 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,06 | m2 |
| 188 | Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,756 | m2 |
| 189 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,756 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,456 | m3 |
| 191 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 192 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cấu kiện |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,867 | 1m3 |
| 195 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 196 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,91 | m3 |
| 198 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,683 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 205 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,826 | m3 |
| 206 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,726 | m2 |
| 207 | Trát tường bể dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,726 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,726 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,711 | m2 |
| 210 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,481 | 100m3 |
| B | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,982 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,764 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,708 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,532 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | 100m |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,975 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,216 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,668 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cổ móng D>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,857 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,862 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,414 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,038 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,203 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,482 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,676 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,041 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,427 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,558 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,941 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,733 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,386 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 338,627 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 338,627 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,431 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,376 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,258 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,828 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,828 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,784 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,784 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,559 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,352 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,109 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,207 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,15 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,15 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,596 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,696 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,696 | tấn |
| 64 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,314 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,314 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép vì kèo 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,623 | m2 |
| 67 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 68 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,229 | m3 |
| 69 | Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần k nằm trong tường) - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,145 | m2 |
| 70 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,145 | m2 |
| 71 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần k nằm trong tường) - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,352 | m2 |
| 72 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,352 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156,082 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156,082 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156,082 | m2 |
| 76 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156,082 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,717 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,175 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,372 | m2 |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,081 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,372 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,248 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,561 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,716 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,608 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,608 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,712 | m2 |
| 90 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,794 | md |
| 91 | Máng tôn sối lõm đầu hồi trục 4+6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,59 | md |
| 92 | Dầm trần thép hộp rỗng 30x60x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,974 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,536 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,974 | tấn |
| 95 | Tôn trần 1 lớp vân gỗ dày 0.22mm (13 sóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,854 | 100m2 |
| 96 | Phào tôn giả gỗ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,8 | md |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,592 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,796 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 728,553 | m2 |
| 100 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,612 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,711 | m2 |
| 102 | Gia công lan can thép ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 103 | Gia công lan can thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,592 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 879,123 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,773 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,376 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,888 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,303 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,69 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,69 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,074 | m3 |
| 112 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 113 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 114 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 115 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | tấn |
| 116 | Gia công tôn làm cánh cửa dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 117 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 118 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 119 | Gia công cửa sắt bằng thép góc V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Cắt và lắp kính chièu dày kính an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,376 | 1m2 |
| 121 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 322,56 | md |
| 122 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,386 | kg |
| 123 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.024 | cái |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,368 | m2 |
| 125 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 127 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 128 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 129 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | cái |
| 130 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,648 | m2 |
| 132 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.185,538 | kg |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,99 | 100m2 |
| 134 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,59 | m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,313 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,805 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,683 | m3 |
| 139 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,38 | m2 |
| 140 | Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,236 | m2 |
| 141 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,236 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,604 | m3 |
| 143 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 144 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93 | cấu kiện |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,914 | m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 148 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | m3 |
| 149 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,415 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,542 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,562 | m3 |
| 154 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 155 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 156 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 157 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,415 | m3 |
| 158 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 159 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 161 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 164 | Quạt treo tường công nghiệp - 160W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 3 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 172 | Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT (300x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 173 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 174 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 176 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 177 | Máng gen luồn dây điện có nắp 14x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 178 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 179 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 180 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | m |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cọc |
| 185 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 186 | XM chèn bật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 187 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | m3 |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,629 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,322 | m3 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,351 | m3 |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,802 | tấn |
| C | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 lần TN |
| 2 | Đóng cọc neo bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Khấu hao vật liệu cọc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi