Gói thầu: 02-XL: Thi công Nhà bếp, ăn, thư viện 3 tầng; nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503812-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02-XL: Thi công Nhà bếp, ăn, thư viện 3 tầng; nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210503692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 17:09:00 đến ngày 2021-05-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,785,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.178928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.357856E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, 2 tầng trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.166.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.332.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang có trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ BẾP, ĂN, THƯ VIỆN 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,5877100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V17,64111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V12,05m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6532m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V11,3019m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V41,8055m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5848m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1648m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,4783100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1802100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2591100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,417tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,485tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,5843tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0318tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1813tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,0871100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,226100m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,9501m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,675m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,5542m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V10,728m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,5542m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,471m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,9909m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V43,8233m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,3304m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5516m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3448m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,4946100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,9067100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V3,8508100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,7497100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,4338100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1118100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2384tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9413tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2429tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6648tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,0274tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1416tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,6745tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8612tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5792tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1586tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3388tấn
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V98,16m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V64,3609m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,8088m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,2241m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5741m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1262m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7589m3
54Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5878tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5878tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmMô tả KT theo chương V1,6247100m2
57Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả KT theo chương V468cái
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V292,5495m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V217,1758m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V252,3535m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V610,4844m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V385,08m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,38m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V66,66m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V108,66m
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V46,7824m2
67Lát nền, sàn - GRANIT KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V323,8528m2
68Quét dung dịch LATEX R114 1,8lit/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V55,0752m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V55,0752m2
70Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600x600mmMô tả KT theo chương V11,172m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V12,675m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V306,787m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V21,19m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V313,7395m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V217,1758m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.291,2979m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.508,4737m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V292,5495m2
79Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V47,652m2
80Lan can thép hộp và thép ống mạ kẽmMô tả KT theo chương V47,652m2
81Sơn tĩnh điện lan can , lamMô tả KT theo chương V47,652m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V6,487m2
83Lambri nhôm làm tủ bếpMô tả KT theo chương V6,487m2
84Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V41,99m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V41,99m2
86Cửa đi 2 cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V26,88m2
87Cửa sổ cánh thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V41,99m2
88Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V6,365m2
89Ke INOC bàn đáMô tả KT theo chương V2cái
90Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V11,2321m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,2436100m2
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V45m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V72m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V110m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V410m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V530m
98Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V6cái
99Lắp đặt quạt treo tường MEDIA FW40- 7JR (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V15cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V9bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V11cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V3cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V21cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V13hộp
107Lắp đặt hộp điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
108Lắp đặt hộp điện tầngMô tả KT theo chương V5hộp
109Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V3hộp
110Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
111Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V6cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V3cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V6cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,21m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V10,2m3
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V3cái
117Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V50m
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V18m
120Bật đỡ trên mái 15*3 dài 150Mô tả KT theo chương V22cái
121Giá đỡ trên tường fi 8 dài 150Mô tả KT theo chương V15cái
122Má trên kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
123Má dưới kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
124Đệm chì lá:Mô tả KT theo chương V4cái
125Bu lông đai ốcMô tả KT theo chương V6bộ
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,16m3
127Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả KT theo chương V4Bình
128Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả KT theo chương V4Bình
129Hộp chứa bình bọt C.HMô tả KT theo chương V4Hộp
130Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V4Bảng
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,7100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,05100m
133Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V24cái
135Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V70cái
136Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOCMô tả KT theo chương V2bộ
137Lắp đặt vòi rửa 2 vòi INOCMô tả KT theo chương V2bộ
138Vòi rửa INOC D21Mô tả KT theo chương V3cái
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
140Máy bơm nước tự độngMô tả KT theo chương V1cái
141Rơle tự ngắtMô tả KT theo chương V1cái
142Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
143Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
144Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V2cái
145Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V2cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V2cái
147Bể lắng bằng ống BT ly tâm có nắp đậy D1200Mô tả KT theo chương V1m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,28100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,15100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,45100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,06100m
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V8cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V6cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V12cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V80cái
159Van khóa D34Mô tả KT theo chương V1cái
160Van khóa D27Mô tả KT theo chương V2cái
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V8,36m3
162Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cmMô tả KT theo chương V83,6m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V26,35331m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,2962m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,682m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,8726m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,782m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1131100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0392tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1436tấn
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6704m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,89m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0878100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0599100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3735m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,31m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0854tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3852tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,416tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3073100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,6438100m2
20Màng khò nóng chống thấm bao gồm cả láng vữaMô tả KT theo chương V41,86m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V0,832m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,0676m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,312m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,11m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V64,38m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48,488m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V45,1m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,9m
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,7722m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V33,066m2
31Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V1,32m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V15,966m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V105,612m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V94,802m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V48,488m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V1,92m2
37Hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1,92m2
38Cửa sổ mở hất khung nhôm việt pháp, kính 6,38 lyMô tả KT theo chương V1,92m2
39Vách COMPACT HPL chịu nướcMô tả KT theo chương V20,872m2
40Ke đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V4cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V18m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V25m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V42m
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V4bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V3hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,07100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,01100m
51Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V2cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V6cái
53Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V8cái
54Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V3bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
59Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V3cái
60Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V9cái
61Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V9cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V9cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
65Vòi rửa bằng đồng D21Mô tả KT theo chương V4cái
66Máy bơmMô tả KT theo chương V1cái
67Giếng khoan- Bao gồm vật liệu và nhân côngMô tả KT theo chương V1Cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,54100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,1100m
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả KT theo chương V10cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mmMô tả KT theo chương V14cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả KT theo chương V17cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V8cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V21cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V12cái
77Van khóa nhựa D34Mô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,31100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,15100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V12cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V8cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V10cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V9cái
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,22021m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0681100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9846m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0811tấn
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0238100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7237m3
90Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,5075m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0301100m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3213m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,246m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,728m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4322m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V41,974m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0204100m2
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,054tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,63m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,15m3
102Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cmMô tả KT theo chương V31,5m2
C HM: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,57441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0512100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,0696m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1293tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0364tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1732tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0274100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0898100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1393m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4937m3
11Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2894m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1476100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,188m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,904m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,184m2
16Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V48,8164m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,0968m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V42,088m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0408100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1067tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,8155m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
D HM: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,50381m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0323100m3
3Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,1558100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,558m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,672m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,178m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0669tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0616100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V191cấu kiện
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,2m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.178928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.357856E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên, 2 tầng trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.166.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.332.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.53
2 Đội trưởng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang có trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->