Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ vốn theo chương trình mục tiêu Quốc gia ngân sách tỉnh; ngân sách xã lồng ghép các chương trình; ngân sách huyện khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:57:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,294,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 374,8876 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,9633 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 341,9817 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,8321 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,2323 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6566 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9658 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0276 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,9939 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,8577 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2732 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1138 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9528 | tấn |
| 16 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,88 | m2 |
| 17 | Ốp đá rối chân móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,15 | m2 |
| 18 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,415 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3541 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4232 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1066 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8787 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2801 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0874 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3373 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2175 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3073 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6119 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6189 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2836 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,6722 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,7285 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2347 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,928 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,5564 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 385,5644 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 464,3136 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,285 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 282,9858 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,96 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,78 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 677,738 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,4 | m |
| 8 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Đắp chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,78 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,78 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,78 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 785,5986 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 464,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 929,0336 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,285 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,3824 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7515 | tấn |
| 19 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 20 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0809 | tấn |
| 22 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép C120*50*20*2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4094 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2914 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,52 | m |
| 26 | Ke chống bão 4 cái/1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.046,24 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng hệ khung trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1224 | tấn |
| 28 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8556 | 100m2 |
| 29 | Phào tôn nẹp góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,52 | m |
| 30 | Bu lông D10 ( L=140 mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại, 1 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,032 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại , 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,845 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,845 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9432 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3115 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp Attomat bằng tôn sơn tĩnh điện 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn LED cao áp có chóa chụp 150W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 80A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 23 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 24 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 2 | Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt bầu sứ chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,7 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | ống |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi