Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần di chuyển và thiết bị phần di chuyển điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần di chuyển và thiết bị phần di chuyển điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:56:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chương V | 24,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chương V | 18,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo chương V | 9,3 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Theo chương V | 9,3 | tấn |
| 11 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo chương V | 4 | mối |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 3,19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chương V | 21,28 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Theo chương V | 1,2937 | tấn/km |
| 16 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Theo chương V | 1,2937 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chương V | 0,06 | km |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 28 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo chương V | 2 | mối |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo chương V | 3 | chuỗi |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Theo chương V | 3,5 | 10 sứ |
| 31 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | Theo chương V | 0,014 | km |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 6 | 10đầu |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chương V | 2 | 10cọc |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo chương V | 0,1154 | 100kg |
| 37 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | Theo chương V | 1,8 | 10sứ |
| 38 | Tháo sứ chuỗi | Theo chương V | 6 | chuỗi |
| 39 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo chương V | 2 | cột |
| 40 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo chương V | 2 | cột |
| 41 | Tháo hạ xà | Theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Theo chương V | 0,372 | km |
| 43 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo chương V | 4 | ca |
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo chương V | 258 | m |
| 2 | Phá mặt bê tông BTXM dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | Theo chương V | 12,9 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo chương V | 49,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 15,75 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 10 | viên |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo chương V | 33,46 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,7556 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,092 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo chương V | 1,39 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 1,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | Theo chương V | 2 | đầu |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chương V | 28,69 | m3 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo chương V | 2 | ca |
| D | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Theo chương V | 0,891 | m3 |
| 3 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Theo chương V | 1,5 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo chương V | 1 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 3,8 | 10đầu |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo chương V | 1.634 | m |
| 9 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | Theo chương V | 70,56 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo chương V | 256,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát đường ống, mương cáp, bằng thủ công | Theo chương V | 176,76 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chương V | 9,18 | 1000viên |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 51 | viên |
| 15 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Theo chương V | 4,94 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo chương V | 10,76 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo chương V | 10,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo chương V | 1,64 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 2,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 0,49 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 1,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chương V | 11,01 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 2 | đầu(3 pha) |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 7,2 | 10đầu |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chương V | 2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chương V | 1,91 | m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 34 | Lắp hộp phân dây | Theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp hộp công tơ | Theo chương V | 31 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V | 30 | m |
| 37 | Căng lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V | 175 | m |
| 38 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Theo chương V | 0,06 | km |
| 39 | Di chuyển cột BT bằng thủ công | Theo chương V | 1 | cột |
| 40 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo chương V | 41 | cột |
| 41 | Tháo hộp công tơ | Theo chương V | 6 | hộp |
| 42 | Tháo hộp công tơ | Theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Tháo hộp công tơ | Theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V | 523 | m |
| 45 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Theo chương V | 0,04 | km |
| 46 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Theo chương V | 0,529 | km |
| 47 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | Theo chương V | 0,03 | km |
| 48 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Theo chương V | 13 | bộ |
| 49 | Thu hồi cáp thông tin | Theo chương V | 4,06 | km |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chương V | 322,911 | m3 |
| 51 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo chương V | 6 | ca |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| F | THIẾT BỊ HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT20/13/190 | Theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 108,53 kg/bộ x 1bộ) | Theo chương V | 108,53 | kg |
| 5 | Xà X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 101,182 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 202,364 | kg |
| 6 | Xà trung gian 3P 35kV (TL: 25,905 kg/bộ x 6bộ) | Theo chương V | 155,43 | kg |
| 7 | Gông cột LT20 (TL: 84,79 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 169,58 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu dao 35kV (TL: 81,11 kg/bộ x 4bộ) | Theo chương V | 324,44 | kg |
| 9 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 74,248 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 148,496 | kg |
| 10 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 38,1 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 76,2 | kg |
| 11 | Giá đỡ cáp - CSV cột LT đơn (TL: 54,33 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 108,66 | kg |
| 12 | Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | ống nối đồng nhôm AM120 | Theo chương V | 2 | ống |
| 15 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo chương V | 8,01 | kg |
| 16 | Kẹp quai và kẹp holine | Theo chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 17 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo chương V | 32 | quả |
| 18 | Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV + Phụ kiện dây AC (120kN) | Theo chương V | 3 | chuỗi |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo chương V | 14 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 37,2 | kg |
| G | THIẾT BỊ HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo chương V | 157 | m |
| 2 | Đầu cáp 36kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | Theo chương V | 139 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V | 133 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 10 | viên |
| H | THIẾT BỊ HẠNG MỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-3P trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P 400A+ 4 MCCB 3P 250A; phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-3P trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P 400A+ 2 MCCB 3P 250A; phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 mm2 | Theo chương V | 49 | m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2 | Theo chương V | 158 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Theo chương V | 163 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo chương V | 938 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V | 1.020 | m |
| 9 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo chương V | 9.180 | viên |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V | 86 | viên |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển tên tủ | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Biển tên lộ | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 | Theo chương V | 1.076 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | Theo chương V | 1.015 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 | Theo chương V | 164 | m |
| 17 | Đầu cáp 0,6kV/1kV-Cu-4x50 mm2 (bao gồm đầu cốt) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cáp 0,6kV/1kV-Cu-4x120 mm2 (bao gồm đầu cốt) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V | 30 | cái |
| 21 | ống co ngót màu phân pha | Theo chương V | 12,8 | m |
| 22 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Theo chương V | 9,255 | kg |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo chương V | 10 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,27 kg/bộ x 2bộ) | Theo chương V | 42,54 | kg |
| 28 | Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 19,71 kg/bộ x 1bộ) | Theo chương V | 19,71 | kg |
| 29 | Xà nánh 1,2m cột LT đơn (TL: 26,58 kg/bộ x 1bộ) | Theo chương V | 26,58 | kg |
| 30 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 58,05 | kg |
| 31 | Hộp phân dây trọn bộ bao gồm đầu cốt | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Hòm 1 công tơ 1 pha composite trọn bộ bao gồm ATM 40A | Theo chương V | 30 | hòm |
| 33 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite trọn bộ bao gồm ATM 63A | Theo chương V | 1 | hòm |
| 34 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 35 | Đầu cốt AM -120mm2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Kẹp hãm cáp ABC-4x95-150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai ôm ống | Theo chương V | 111 | cái |
| 38 | Vít nở nhựa 50x5 | Theo chương V | 210 | cái |
| 39 | Vít nở sắt 60x6 | Theo chương V | 140 | cái |
| 40 | Khóa hòm công tơ | Theo chương V | 31 | cái |
| 41 | Biển tên lộ | Theo chương V | 74 | cái |
| 42 | Đề can tên khách hàng | Theo chương V | 31 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 47 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi