Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501821-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210334442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:53:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,062,674,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V7,754m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,813m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,818100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,467100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,175100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V7,009m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,571100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V32,544m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,237tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,289tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,343100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,991m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V11,618m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,445tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,503tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,57m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V107,482m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V26,956m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,393100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,234m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,418tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,527tấn
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V939,91 lỗ khoan
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,08100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,989m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,457tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,688tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,242100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,808m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,599tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,181100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,272100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,418m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,008m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,096tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
38Bu lông M22x550Chương V16cái
39Thanh ren M16Chương V3cái
40Đai ốc M16Chương V16cái
41Gia công xà gồ thépChương V0,884tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V0,884tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,485tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,485tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,107tấn
46Tăng đơ phi 16Chương V10Cái
47Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớpChương V2,909100m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V214,965m2
49Máng tôn thu nướcChương V40,24m
50Gia công các kết cấu thép khác.Chương V0,862tấn
51Lắp đặt kết cấu thép khác.Chương V0,862tấn
52Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìmChương V192,28m2
53Phào tônChương V56,96m
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V83,344m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,543m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,446m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,014m3
58Con tiện lan canChương V85cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,126m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,65m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,058m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V43,363m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,757m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,006100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,138m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,391m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,194m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,854m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,485m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V0,88m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,88m2
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V4,845m2
73Gia công lan canChương V0,074tấn
74Lắp dựng lan can sắtChương V3,141m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,394m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,029100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,465m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,639m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,807m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,154m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,154m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V399,553m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V394,728m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V96,208m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V124,2m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V148,74m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V66,98m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,46m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,877m2
91Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V44,877m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V76,32m
93Kẻ chỉ âm tường:Chương V10công
94Đắp trang trí trụ cộtChương V10công
95Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẶN"Chương V1trọn gói
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V784,336m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V466,533m2
98Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V272,068m2
99SX cửa chớp gỗChương V0,565m2
100Lắp dựng cửa không có khuônChương V0,565m2 cấu kiện
101Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,13m2
102SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V11,52m2
103SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V11,52m2
104SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V4,32m2
105SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V11,52m2
106Lắp dựng cửaChương V38,88m2
107SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V6,72m2
108Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V6,72m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,286tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V14,4m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,8m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,244100m2
113Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modulChương V1hộp
114Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Chương V9bộ
115Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1Chương V2bộ
116Ti đènChương V110.0
117Đèn LED ốp trần LED 12WChương V7bộ
118Công tắc đơn đảo chiềuChương V2cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiChương V10cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V9cái
123Móc treo quạt trầnChương V9cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
125Aptomat MCB 1P-10AChương V3cái
126Aptomat MCB 1P-16AChương V1cái
127Aptomat MCB 1P-20AChương V2cái
128Aptomat MCB 2P-40AChương V1cái
129Dây CU/XLPE/PVC 2(1x6)mm2Chương V50m
130Dây CU/XLPE/PVC 1x6EChương V50m
131Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V756m
132Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V233m
133Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V117m
134Ống luồn dây PVC D16Chương V495m
135Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,728m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,057100m3
138Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
140Quả cầu sứChương V3cái
141Dây dẫn trên mái D10Chương V50m
142Ống nhựa PVC D25Chương V0,5100m
143Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V20m
144Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
145XM chèn trátChương V50kg
146Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
147Bật sắt đỡ dây phi 8Chương V36cái
148Ống PVC D27Chương V0,2100m
149Lắp đặt phễu thu D90Chương V9cái
150Rọ chắn rác D120Chương V9cái
151Ống PVC D90Chương V0,45100m
152Cút nhựa D90Chương V9cái
153Chếch nhựa D90Chương V18cái
154Ống nhựa D32Chương V0,05100m
155Cô lê sắtChương V40cái
156Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V4cái
157Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQChương V4bình
158Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQChương V4bình
159Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,281m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,797m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,204100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,072100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,36m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V0,952m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,226m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,799m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,456m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,071100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,783m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,101m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,034100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,034100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,329m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,329m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,585m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,718m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,718m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,54m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,013100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,077m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,319m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,042100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,017tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,109100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,082tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,103100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,132m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,179100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,792m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,029m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,489m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,144m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,732m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,03m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,146m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V26,003m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,732m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,179m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,518m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,173m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,031m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V11,412m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Chương V48,82m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,495100m2
63SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V7,98m2
64SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V1,44m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,42m2
66Lắp đặt đèn led ốp trần 24WChương V6bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
68Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V37m
69Ống luồn dây D20Chương V37m
70Máy bơm nước 2m3/hChương V1cái
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
73Dây cấp nước xí bệtChương V3cái
74Xi phôngChương V3cái
75Lắp đặt hộp đựngChương V3cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
77Lắp đặt gương soiChương V2cái
78Lắp đặt phễu thu D90Chương V8cái
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
80Xi phông thoát tiểu namChương V2cái
81Rọ chắn rác D90Chương V2cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
83Vòi xả tự do inox ren 1/2Chương V2cái
84Ống PPR D32Chương V0,045100m
85Ống PPR D25Chương V0,065100m
86Ống PPR D20Chương V0,075100m
87Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
88Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
89Van khóa 1 chiều PPR D25Chương V2cái
90Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
91Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
92Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
93Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
94Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
95Cút ren trong D20Chương V7cái
96Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
97Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
98Tê đều D32Chương V1cái
99Tê đều D25Chương V1cái
100Tê đều D20Chương V1cái
101Dây nối mềm D20Chương V2cái
102Rắc co D25Chương V3cái
103Nút bịt nhựa PPR D20Chương V7cái
104Van phao điệnChương V2cái
105Trõ bơm D32Chương V1cái
106Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
107Ống PVC D110Chương V0,13100m
108Ống PVC D90Chương V0,16100m
109Ống PVC D60Chương V0,067100m
110Ống PVC D48Chương V0,01100m
111Ống PVC D42Chương V0,01100m
112Xi phông D90Chương V6cái
113Chếch nhựa PVC D110Chương V2cái
114Chếch nhựa PVC D90Chương V12cái
115Chếch nhựa PVC D60Chương V2cái
116Chếch nhựa PVC D48Chương V2cái
117Chếch nhựa PVC D42Chương V2cái
118Cút nhựa D110Chương V1cái
119Cút nhựa D60Chương V3cái
120Cút nhựa D90Chương V2cái
121Côn thu PVC D60/48Chương V1cái
122Y đều D110Chương V1cái
123Y đều D90Chương V5cái
124Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
125Y thu nhựa D60/48Chương V1cái
126Tê đều D110Chương V2cái
127Tê đều D60Chương V1cái
128Măng sông D110Chương V1cái
129Măng sông D90Chương V10cái
130Nút bịt D110Chương V2cái
131Nút bịt D90Chương V2cái
132Keo dán ống PVCChương V2hộp
C BỂ LỌC NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,646m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,123100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,043100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,828m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,715m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,851m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,085100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,148m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,013tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,042m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,989m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,197m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,197m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,434m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,44m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,692m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V12,168m2
27Làm tầng lọc cát vàngChương V0,349m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhChương V0,523m3
29Than hoạt tínhChương V0,349m3
30Làm tầng lọc sỏiChương V0,349m3
31Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcChương V6,978m2
32Ống PVC D20Chương V0,06100m
33Ống PVC D25Chương V0,08100m
34Cút nhựa PVC D20Chương V4cái
35Cút nhựa PVC D25Chương V2cái
36Tê nhựa D20Chương V3cái
37Rọ chắn rác D90Chương V2cái
38Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V20m
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
40Ống chống PVC D100Chương V0,02100m
41Ống chống PVC D80Chương V0,5100m
42Ống hút PVC D40Chương V0,47100m
43Ống cấp PVC D32Chương V0,05100m
44Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
45Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
46Van xả khí D15Chương V1cái
47Van khoá D40Chương V6cái
48Van khoá D32Chương V6cái
49Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
50Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2Chương V30m
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,32m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,05m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,123m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,085m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,038m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,007100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,475m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,657m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,533m2
60Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1bộ
61BU lông M20x400Chương V8cái
62Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Chương V2cái
63Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V30m
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,2m3
65Lót nilon bề mặt chuẩn bị đổ bê tôngChương V4m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,4m3
D SAN NỀN
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V43,533m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V3,918100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,353100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,353100m3
5Mua đất tôn nền,K90Chương V2.131,992m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,257100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V20,313100m3
E TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,033m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,994100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,348100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,696100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,696100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,297100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V9,679m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V33,905m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V69,902m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,351m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,606m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,271100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,982m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V4,826m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,139m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V316,516m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V346,6m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V394,658m2
20Đắp mũ trụ.Chương V44cái
21Gia công lan canChương V2,193tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V157,305m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V157,305m2
24Củ gang.Chương V670,873cái
F CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,994m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,137m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,07100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,027100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,027100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,871m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,378m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,486m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,746m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,053tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,072tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,425m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,077100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,243m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V15,138m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V3,634m2
19Gia công cổng sắtChương V0,166tấn
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V11,28m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,56m2
22Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt):Chương V1cái
23Bánh xe cổngChương V3cái
24Bản lề cổngChương V9cái
25Khoá cổngChương V2bộ
G SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V45,327m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V90,653m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V9,065100m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V45,32610m
5Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V845,935m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,189m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,002100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,189m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,521m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,537m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,256m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,028100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,056100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,056100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,92m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,844m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33m2
22Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,644m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,03100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,03100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,032m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,432m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,48m2
30Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,48m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,74m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,112100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,09100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,79m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,96m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,34m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,137100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V45cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,5m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,565m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,267m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,017tấn
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,373m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,627m2
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V27,34m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,207100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,172100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,296m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
7Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵnChương V2cột
8Móc treo dâyChương V4cái
9Kẹp xiết cápChương V4cái
10Đai thép và khóa đai thép + kẹp treo cápChương V10cái
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V1,2100m
12Chi phí trả điện lực đấu nối điện nguồn vào công trình (Bao gồm cả đồng hồ)Chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 : 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16T1
4 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->