Gói thầu: Thi công xây dựng Trường TH và THCS Tuyên Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường TH và THCS Tuyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:52:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,158,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 90 | tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | 90 | cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | 90 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 9 | 10 tấn | |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 67,147 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,895 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,06 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,343 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,296 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,978 | 100m | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,666 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,75 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,033 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,873 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 53,798 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,013 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,423 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,915 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,114 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,176 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 6,623 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,594 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,003 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,33 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,311 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,383 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,114 | tấn | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,208 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,936 | 100m3 | |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 9,143 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 76,822 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,471 | tấn | |
| 29 | Xoa phẳng và lăn nhám mặt nền bó hè | 201,75 | m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,595 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 98,504 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 10,976 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,17 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,721 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,745 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,887 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,427 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,126 | tấn | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,894 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,785 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,556 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,879 | tấn | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,291 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,155 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,379 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,183 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,535 | tấn | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,512 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,044 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,223 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,766 | tấn | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 75,704 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,451 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,164 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,193 | tấn | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,545 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 11,57 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 19,212 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 59,851 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 23,83 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 62,58 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.545,82 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 706,104 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 208,003 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 254,22 | m2 | |
| 66 | Trát lanh tô, giằng tường, ô văng vữa XM mác 75 | 491,459 | m2 | |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 263,43 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 751,223 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 397,701 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | 1.429,384 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài ) | 654,972 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | 1.591,307 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 886,163 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.020,691 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.541,135 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 354,676 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (vữa bảo vệ) | 252,168 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa tạo dốc) | 327,208 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 1.252,923 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 84,346 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 155,2 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | 53,569 | m2 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | 14,064 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | 36,169 | m2 | |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | 21,046 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt ống INOX 304 fi 60 | 1,025 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống Inox 304 fi 34 | 0,14 | 100m | |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 173,48 | m | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 455,8 | m | |
| 90 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 | 502,52 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 253 | cái | |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,01 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,76 | m2 | |
| 94 | Cửa sắt kéo sơn tỉnh điện | 29,98 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 29,98 | m2 | |
| 96 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000(có bông sắt bảo vệ, ổ khóa + phụ kiện) | 123,52 | m2 | |
| 97 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (ổ khóa + phụ kiện) | 12 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 135,52 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm kính (có bông sắt bảo vệ + phụ kiện) | 218,64 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 218,64 | m2 | |
| 101 | Vách nhôm | 1,2 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 1,2 | m2 | |
| 103 | Gạch lấy sáng | 48 | m2 | |
| 104 | Gia công xà gồ thép | 4,403 | tấn | |
| 105 | Gia công cầu phong thép | 2,741 | tấn | |
| 106 | Gia công li tô thép | 2,293 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong | 7,144 | tấn | |
| 108 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 6,855 | 100m2 | |
| 109 | Trát đá mài lan can cầu thang | 9,9 | m2 | |
| C | ĐÈN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 1200x800x200x2mm | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 500x400x180x1,5mm | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường trệt, kích thước 600x400x200x1,5mm | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2 cực 20A-4,5Ka + mặt nạ | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt leo 2 bóng 1,2m 2x20W | 92 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt leo 1 bóng 1,2m 1x20W | 21 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 1x100W + hộp số | 64 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30w | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1 bóng tròn, 18w | 26 | bộ | |
| 10 | Mặt 4 diều tốc quạt + mặt nạ | 16 | cái | |
| 11 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 20 | cái | |
| 12 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 16 | cái | |
| 13 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 10 | cái | |
| 14 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | 71 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ….âm | 106 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt đế tròn âm | 110 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt đế MCB âm | 18 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây điện + nắp đậy | 120 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 (cấp nguồn) | 250 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | 195 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 120 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 700 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 850 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2.650 | m | |
| 27 | Thép tròn treo quạt D8 | 40 | m | |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 29 | Cáp đồng trần đơn 25mm2 | 15 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | 700 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | 1.100 | m | |
| 32 | Ốc vis các loại | 600 | con | |
| 33 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 500 | con | |
| 34 | Băng keo điện loại tốt | 80 | con | |
| 35 | Lắp đặt led bản đơn có chóa chụp 1,2m, 1x20W + Giá inox treo đèn bảng | 16 | bộ | |
| 36 | Giá inox treo đèn bảng | 16 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 1x47W | 8 | bộ | |
| 38 | MCCB 3P-200A-30KA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt 3P-100A-30KA | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt 3P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt 3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt 2P-20A-6KA | 5 | cái | |
| 43 | Biến dòng 200A/5A | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Ampe kế 0-500A | 1 | bộ | |
| 46 | Công tắc chuyển mạch Volt | 1 | cái | |
| 47 | Công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 49 | Đèn báo pha R-Y-B | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt 3P-100A-30KA | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt 3P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt 3P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt 2P-20A-4,5KA | 5 | cái | |
| 54 | Đèn báo pha R-Y-B | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt cầu chì 2A | 6 | bộ | |
| 56 | Biến dòng 100A/5A | 3 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Ampe kế 0-100A | 1 | cái | |
| 59 | Công tắc chuyển mạch Volt | 1 | cái | |
| 60 | Công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt 3P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt 2P-20A-4,5KA | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt 3P-32A-6KA | 2 | cái | |
| 64 | Đèn báo pha R-Y-B | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt 3P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt 2P-20A-4,5KA | 1 | cái | |
| 68 | Đèn báo pha R-Y-B | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 70 | Tủ MCB âm 12 đường lầu | 2 | bộ | |
| 71 | MCB 25A - RCBO 1P+N | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt 2P-20A-4,5KA | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt 3P-32A-6KA | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét Schirtec S-DA + khớp nối, R=120m | 1 | bộ | |
| 75 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | 63,5 | m | |
| 76 | GCLD trụ đỡ kim thu sét (trụ đỡ + tăng đơ + cáp neo + đai cố định + đế đỡ ) | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt PVC D34 | 0,635 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp | 15 | bộ | |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | 5 | cọc | |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | 5 | mối | |
| 81 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất | 1 | hộp | |
| 82 | Ốc xiết cáp chữ U | 2 | bộ | |
| 83 | Nón chống dột TOLE tráng kẽm | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | 4 | bình | |
| 85 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | 4 | bình | |
| 86 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,151 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,652 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,652 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,745 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,503 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,019 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,296 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,332 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,748 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,98 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,45 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co nhựa D34 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa nước D34 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 | 32 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa D21 | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D21 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi | 10 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 14 | cái | |
| 33 | Máy bơm 1HP | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi nước | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lavabo đôi 2 ngăn + vòi xả + xiphong | 12 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,42 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,46 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,6 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D49 | 0,085 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,2 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt co giảm nhựa D90/60 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa D60 | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa D60/27 | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa D60/27 | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 16 | cái | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,75 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,508 | 100m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,655 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt co nhựa D90 | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,65 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 21 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,178 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,178 | m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,458 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,933 | m3 | |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,806 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | 1,037 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 0,741 | 100m3 | |
| 2 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,111 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,703 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,025 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | 0,023 | 100m2 | |
| 6 | Xoa phẳng mặt, cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 29,62 | 10m | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,911 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,911 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,911 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,182 | 100m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,177 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,088 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0002 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,292 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,155 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,118 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,042 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,632 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,01 | m2 | |
| 23 | Láng granitô cột cờ | 9,01 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống inox fi 90x2,5 | 0,037 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống inox fi 60x2 | 0,033 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống inox fi 49x1,8 | 0,022 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống inox fi 34x1,5 | 0,01 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn inox D90/60 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn inox D60/49 | 1 | cái | |
| 30 | Ròng rọc D60 | 2 | cái | |
| 31 | Bu long D12, L=500 | 2 | cái | |
| 32 | Quả cầu inox | 1 | cái | |
| 33 | Dây treo cờ + lá cờ | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi