Gói thầu: Thi công xây dựng Trường TH và THCS Tuyên Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503591-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường TH và THCS Tuyên Bình
Số hiệu KHLCNT 20210503525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:52:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,158,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 90 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P 90 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P 90 cấu kiện
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 10 tấn
B XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 67,147 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 2,895 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,06 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,343 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,296 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 10,978 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,666 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,75 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,033 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 11,873 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 53,798 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,013 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,423 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,915 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,114 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,176 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 6,623 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,594 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,003 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,33 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,311 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,383 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,114 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,208 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,936 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 9,143 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 76,822 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,471 tấn
29 Xoa phẳng và lăn nhám mặt nền bó hè 201,75 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,595 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 98,504 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 10,976 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,17 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,721 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,745 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,887 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,427 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,126 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,894 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,785 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,556 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,879 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,291 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,155 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,379 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,183 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,535 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,512 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,044 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,223 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,766 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 75,704 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 10,451 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,164 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,193 tấn
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,545 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 11,57 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 19,212 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 59,851 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 23,83 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 62,58 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.545,82 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 706,104 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 208,003 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 254,22 m2
66 Trát lanh tô, giằng tường, ô văng vữa XM mác 75 491,459 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 263,43 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 751,223 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 397,701 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường (trong) 1.429,384 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài ) 654,972 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) 1.591,307 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) 886,163 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.020,691 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.541,135 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 354,676 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (vữa bảo vệ) 252,168 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa tạo dốc) 327,208 m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 1.252,923 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 84,346 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 155,2 m2
82 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 53,569 m2
83 Lát đá bậc tam cấp 14,064 m2
84 Lát đá bậc cầu thang 36,169 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại 21,046 m2
86 Lắp đặt ống INOX 304 fi 60 1,025 100m
87 Lắp đặt ống Inox 304 fi 34 0,14 100m
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 173,48 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 455,8 m
90 Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 502,52 m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 253 cái
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,01 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,76 m2
94 Cửa sắt kéo sơn tỉnh điện 29,98 m2
95 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 29,98 m2
96 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000(có bông sắt bảo vệ, ổ khóa + phụ kiện) 123,52 m2
97 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (ổ khóa + phụ kiện) 12 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 135,52 m2
99 Cửa sổ khung nhôm kính (có bông sắt bảo vệ + phụ kiện) 218,64 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 218,64 m2
101 Vách nhôm 1,2 m2
102 Vách kính khung nhôm trong nhà 1,2 m2
103 Gạch lấy sáng 48 m2
104 Gia công xà gồ thép 4,403 tấn
105 Gia công cầu phong thép 2,741 tấn
106 Gia công li tô thép 2,293 tấn
107 Lắp dựng xà gồ, cầu phong 7,144 tấn
108 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 6,855 100m2
109 Trát đá mài lan can cầu thang 9,9 m2
C ĐÈN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 1200x800x200x2mm 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 500x400x180x1,5mm 2 bộ
3 Lắp đặt tủ điện âm tường trệt, kích thước 600x400x200x1,5mm 1 bộ
4 Lắp đặt RCBO 2 cực 20A-4,5Ka + mặt nạ 18 bộ
5 Lắp đặt leo 2 bóng 1,2m 2x20W 92 bộ
6 Lắp đặt leo 1 bóng 1,2m 1x20W 21 bộ
7 Lắp đặt quạt trần 1x100W + hộp số 64 bộ
8 Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30w 6 bộ
9 Lắp đặt đèn led 1 bóng tròn, 18w 26 bộ
10 Mặt 4 diều tốc quạt + mặt nạ 16 cái
11 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ 20 cái
12 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ 16 cái
13 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ 10 cái
14 Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ 71 cái
16 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ….âm 106 hộp
17 Lắp đặt đế tròn âm 110 hộp
18 Lắp đặt đế MCB âm 18 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây điện + nắp đậy 120 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 (cấp nguồn) 250 m
21 Lắp đặt dây đơn 25mm2 195 m
22 Lắp đặt dây đơn 16mm2 50 m
23 Lắp đặt dây đơn 6mm2 120 m
24 Lắp đặt dây đơn 4mm2 700 m
25 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 850 m
26 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 2.650 m
27 Thép tròn treo quạt D8 40 m
28 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m 3 cọc
29 Cáp đồng trần đơn 25mm2 15 m
30 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 700 m
31 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 1.100 m
32 Ốc vis các loại 600 con
33 Tắc kê nhựa 2-3cm 500 con
34 Băng keo điện loại tốt 80 con
35 Lắp đặt led bản đơn có chóa chụp 1,2m, 1x20W + Giá inox treo đèn bảng 16 bộ
36 Giá inox treo đèn bảng 16 bộ
37 Lắp đặt quạt đảo treo tường 1x47W 8 bộ
38 MCCB 3P-200A-30KA 1 cái
39 Lắp đặt 3P-100A-30KA 1 cái
40 Lắp đặt 3P-63A-10KA 1 cái
41 Lắp đặt 3P-32A-6KA 1 cái
42 Lắp đặt 2P-20A-6KA 5 cái
43 Biến dòng 200A/5A 3 bộ
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 bộ
45 Lắp đặt Ampe kế 0-500A 1 bộ
46 Công tắc chuyển mạch Volt 1 cái
47 Công tắc chuyển mạch Ampe 1 cái
48 Lắp đặt cầu chì 2A 6 cái
49 Đèn báo pha R-Y-B 1 bộ
50 Lắp đặt 3P-100A-30KA 1 cái
51 Lắp đặt 3P-63A-10KA 1 cái
52 Lắp đặt 3P-32A-6KA 1 cái
53 Lắp đặt 2P-20A-4,5KA 5 cái
54 Đèn báo pha R-Y-B 1 bộ
55 Lắp đặt cầu chì 2A 6 bộ
56 Biến dòng 100A/5A 3 bộ
57 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V 1 cái
58 Lắp đặt Ampe kế 0-100A 1 cái
59 Công tắc chuyển mạch Volt 1 cái
60 Công tắc chuyển mạch Ampe 1 cái
61 Lắp đặt 3P-63A-10KA 1 cái
62 Lắp đặt 2P-20A-4,5KA 3 cái
63 Lắp đặt 3P-32A-6KA 2 cái
64 Đèn báo pha R-Y-B 3 bộ
65 Lắp đặt cầu chì 2A 3 bộ
66 Lắp đặt 3P-63A-10KA 1 cái
67 Lắp đặt 2P-20A-4,5KA 1 cái
68 Đèn báo pha R-Y-B 3 bộ
69 Lắp đặt cầu chì 2A 3 bộ
70 Tủ MCB âm 12 đường lầu 2 bộ
71 MCB 25A - RCBO 1P+N 6 cái
72 Lắp đặt 2P-20A-4,5KA 2 cái
73 Lắp đặt 3P-32A-6KA 2 cái
74 Lắp đặt kim thu sét Schirtec S-DA + khớp nối, R=120m 1 bộ
75 Kéo rải dây chống sét 50mm2 63,5 m
76 GCLD trụ đỡ kim thu sét (trụ đỡ + tăng đơ + cáp neo + đai cố định + đế đỡ ) 1 bộ
77 Lắp đặt PVC D34 0,635 100m
78 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp 15 bộ
79 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m 5 cọc
80 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld 5 mối
81 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 1 hộp
82 Ốc xiết cáp chữ U 2 bộ
83 Nón chống dột TOLE tráng kẽm 1 bộ
84 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg 4 bình
85 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg 4 bình
86 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy 4 bộ
87 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,151 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,048 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,652 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,652 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,745 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,184 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,503 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,046 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,021 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,019 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,296 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,332 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,748 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 3,36 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa D34 0,98 100m
21 Lắp đặt ống nhựa D27 0,45 100m
22 Lắp đặt ống nhựa D21 0,4 100m
23 Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 4 cái
24 Lắp đặt co nhựa D34 10 cái
25 Lắp đặt van khóa nước D34 6 cái
26 Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 16 cái
27 Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 32 cái
28 Lắp đặt co nhựa D21 18 cái
29 Lắp đặt tê nhựa D21 8 cái
30 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi 10 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 8 bộ
32 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 14 cái
33 Máy bơm 1HP 1 cái
34 Lắp đặt gương soi + kệ kính 4 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà bông 8 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy 8 cái
37 Lắp đặt vòi nước 4 cái
38 Lắp đặt lavabo đôi 2 ngăn + vòi xả + xiphong 12 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa D114 0,42 100m
40 Lắp đặt ống nhựa D90 0,46 100m
41 Lắp đặt ống nhựa D60 0,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa D49 0,085 100m
43 Lắp đặt ống nhựa D27 0,2 100m
44 Lắp đặt co giảm nhựa D90/60 8 cái
45 Lắp đặt co nhựa D60 18 cái
46 Lắp đặt co giảm nhựa D60/27 20 cái
47 Lắp đặt tê giảm nhựa D60/27 16 cái
48 Lắp đặt tê nhựa D60 16 cái
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,75 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,508 100m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 1,655 100m
52 Lắp đặt co nhựa D90 18 cái
53 Lắp đặt ống nhựa D90 1,65 100m
54 Lắp đặt cầu chắn rác inox 21 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,178 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,178 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,458 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,933 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,806 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,065 100m2
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga 1,037 100m2
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,056 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
E SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi 0,741 100m3
2 Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,111 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,703 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 37,025 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền 0,023 100m2
6 Xoa phẳng mặt, cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 29,62 10m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,911 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,911 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,911 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,182 100m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,177 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,088 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0002 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,292 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,155 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,026 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,002 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,118 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,042 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,632 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,01 m2
23 Láng granitô cột cờ 9,01 m2
24 Lắp đặt ống inox fi 90x2,5 0,037 100m
25 Lắp đặt ống inox fi 60x2 0,033 100m
26 Lắp đặt ống inox fi 49x1,8 0,022 100m
27 Lắp đặt ống inox fi 34x1,5 0,01 100m
28 Lắp đặt côn inox D90/60 1 cái
29 Lắp đặt côn inox D60/49 1 cái
30 Ròng rọc D60 2 cái
31 Bu long D12, L=500 2 cái
32 Quả cầu inox 1 cái
33 Dây treo cờ + lá cờ 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->