Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503015-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210456971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 (kinh phí tiết kiệm chi ngân sách thị xã năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:47:00 đến ngày 2021-05-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,722,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục đường
1 Chặt cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cây
2 Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 gốc cây
3 Ủi hoang nền đường rộng mỗi bên 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3774 100m2
4 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4078 100m3
5 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0756 100m3
6 Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5794 100m3
7 Khối lượng mua đất đắp nền khối rời để đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.717,4494 m3
8 Vận chuyển đất đắp nền khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.717,4494 m3
9 Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4026 100m3
10 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.227,005 m3
11 Vận chuyển sỏi đỏ khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.227,005 m3
12 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4078 100m3
13 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4414 100m2
14 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4414 100m2
15 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2, dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4414 100m2
16 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
17 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
18 Mua biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Mua biển báo vuông 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Mua trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
21 Mua trụ biển báo dài 3656mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
23 Lắp đặt trụ và biển báo tròn (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt trụ và biển báo vuông 600x600mm (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (loại 1 trụ 2 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Hạng mục thoát nước
1 Đào đất hố móng đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7032 100m3
2 Đào đất hố móng đất cấp II bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9988 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9988 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,51 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4581 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 m3
7 Ván khuôn tường ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5684 100m2
8 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
9 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
12 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
13 Mối nối cống D600 PP xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
14 Mua cống D800, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
15 Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
16 Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
17 Lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
18 Mối nối cống D800 PP xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
19 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
20 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
21 Tháo dỡ cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
22 Tháo dỡ cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
23 Tháo dỡ cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
24 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7032 100m3
25 Gia công cốt thép tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0667 100m2
27 BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
C Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông
1 Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Sản xuất khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
3 Sơn phản quang khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa uPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Dán phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->