Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường mầm non Tương Giang 2, thị xã Từ Sơn; hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trường mầm non Tương Giang 2, thị xã Từ Sơn; hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tam Sơn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (Nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 22:49:00 đến ngày 2021-05-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,070,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.821E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở nên; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành an toàn lao động và VSMT theo NĐ46/2016 và TT27/2013/TT-BLĐTBXH; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề PCCC; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh hơi tự hành >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 727,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 4,989 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 10,215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 276,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 7,589 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,763 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 903,468 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 1.008,494 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 1.620,995 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 187,629 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.036,798 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện | Chương V- E-HSMT | 6 | công |
| 13 | Phá dỡ nền Granito | Chương V- E-HSMT | 106,015 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 113,356 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 11,052 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSMT | 131,311 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V- E-HSMT | 131,311 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,2492 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1.008,494 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 888,006 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V- E-HSMT | 69,306 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 561,575 | m2 |
| 23 | Trát sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 320,15 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 406,468 | m2 |
| 25 | Trát trụ má cửa nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 187,6292 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 551,501 | m2 |
| 27 | Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 106,015 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V- E-HSMT | 106,015 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 226,13 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.288,193 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.775,9282 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 74,508 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 55,167 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ, | Chương V- E-HSMT | 62 | cái |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, | Chương V- E-HSMT | 68,544 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, | Chương V- E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài, | Chương V- E-HSMT | 71 | Bộ |
| 38 | Vách kính cố định hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 134,494 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Chương V- E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 67,779 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 67,779 | 1m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 49,062 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 49,062 | m2 |
| 45 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V- E-HSMT | 861,266 | kg |
| 46 | Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 157,066 | kg |
| 47 | Mua Trụ inox D150 làm trụ cầu thang | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,3932 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 288,17 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,3932 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 7,273 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc mái Khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V- E-HSMT | 97,55 | md |
| 53 | Mua Sikatop seal 107chống thấm sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 540,108 | Kg |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái ) | Chương V- E-HSMT | 180,036 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 113,356 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V- E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ chắn rác thoát nước mái | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước mái | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 2x18W | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 46 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 97 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ phân phối điện Kích thước 210x160x100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D27mm | Chương V- E-HSMT | 1.100 | m |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V- E-HSMT | 15 | cọc |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét D18 L=1m | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Chương V- E-HSMT | 5 | quả |
| 85 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng | Chương V- E-HSMT | 172,479 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 489,3 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 477,587 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 1.722,515 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 527,764 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 32,4246 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện | Chương V- E-HSMT | 6 | công |
| 8 | Phá dỡ nền granito | Chương V- E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,403 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 49,371 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- E-HSMT | 3,453 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,4431 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 72,048 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 6,3 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 45,4928 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 477,587 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường | Chương V- E-HSMT | 43,375 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 686,112 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.639,642 | m2 |
| 20 | Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V- E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 146,08 | m |
| 23 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 30,672 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 23,8725 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V- E-HSMT | 27 | Bộ |
| 26 | Cửa sổ 2 hoặc 4 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 63,072 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V- E-HSMT | 48 | Bộ |
| 29 | Vách kính cố định hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 51,0225 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Chương V- E-HSMT | 1,403 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 108,931 | 1m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3,453 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 108,931 | m2 |
| 34 | Mua Sikatop seal 107chống thấm sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 325,584 | Kg |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 108,528 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 72,048 | m2 |
| 37 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8, D32x1.8 làm khung sân khấu | Chương V- E-HSMT | 187,441 | kg |
| 38 | Gia công hệ khung dàn sân khấu | Chương V- E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | Chương V- E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 40 | Thi công mặt sàn gỗ Lim Nam Phi dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led tube TT01 CSLH/18Wx2 | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led tube TT01 CSLH/18Wx1 | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W | Chương V- E-HSMT | 19 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V- E-HSMT | 177 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 795 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 7,8052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Xây nâng rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,259 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 10 | Thay mới tấm đan BTCT đúc sẵn KT 1.0x0.6x0.1m | Chương V- E-HSMT | 103 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 103 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 255,26 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 101,08 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 156,56 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 98,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 255,26 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 101,08 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 114,188 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 48,58 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng | Chương V- E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- E-HSMT | 14,2434 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- E-HSMT | 10,7286 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 8,105 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 101,58 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 61,188 | m2 |
| 26 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | Chương V- E-HSMT | 14,243 | m2 |
| 27 | Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn PU | Chương V- E-HSMT | 10,729 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,105 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 11,82 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m 1x1.8W | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thép I200x100x5.5x8mm làm dầm thang | Chương V- E-HSMT | 436,65 | kg |
| 34 | Thép tấm dày 4mm làm bản thang | Chương V- E-HSMT | 256,1693 | kg |
| 35 | Thép tấm dày 12mm làm bản thang | Chương V- E-HSMT | 77,1498 | kg |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT | 0,7434 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,7434 | tấn |
| 38 | Bu lông M16 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Inox 304 làm lan can hành lang (CBG 01/2021 Bắc Ninh) | Chương V- E-HSMT | 88,8127 | kg |
| 40 | Thép hộp 80x40x2 làm khung mái kính | Chương V- E-HSMT | 140,97 | kg |
| 41 | Gia công hệ khung dàn mái kính | Chương V- E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V- E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 44 | Khoan giếng | Chương V- E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,3091 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,0305 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0849 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 2,0929 | tấn |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 16,931 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,743 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,6798 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 13,644 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,0041 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Mua Sikatop seal 107chống thấm thành, đáy bể | Chương V- E-HSMT | 442,02 | Kg |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy bể | Chương V- E-HSMT | 147,34 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 70,056 | m2 |
| 36 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 77,284 | m2 |
| 37 | Mua băng cản nước SIKA WATERBAR | Chương V- E-HSMT | 41,56 | m |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối bằng phương pháp lẫy nhiễm | Chương V- E-HSMT | 307,92 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 300 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong | Chương V- E-HSMT | 960 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Diệt mối bằng phương pháp lẫy nhiễm | Chương V- E-HSMT | 646,02 | m2 |
| 5 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 540 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong | Chương V- E-HSMT | 1.666,6667 | 1 lỗ khoan |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 5,1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Chương V- E-HSMT | 51 | đầu |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Chuông báo cháy 6'' 24VDC | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Nút nhấn báo cháy khẩn loại vuông có đế | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn loại vuông có đế | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 12 | Đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 mm | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 7,5 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 | Chương V- E-HSMT | 117 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D16 | Chương V- E-HSMT | 140 | cái |
| 23 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Chương V- E-HSMT | 51 | cái |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 kênh |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 26 | Căng lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 29 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V- E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 21,98 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng D00mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép D100mm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bê tông đế trụ chữa cháy, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy 20m D65 + khớp | Chương V- E-HSMT | 4 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Kìm cộng lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Búa tạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Cấm lửa, cấm thuốc | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V- E-HSMT | 10 | bình |
| 22 | Bình bọt ABC - MFZ4 4 kg | Chương V- E-HSMT | 20 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 50 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Giá để 3 bình chữa cháy KT 600x350x200mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 29 | Lắp bích thép rỗng D00mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép đặc D00mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m D100mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hà | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽmD100mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.821E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở nên; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành an toàn lao động và VSMT theo NĐ46/2016 và TT27/2013/TT-BLĐTBXH; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề PCCC; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư” | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 4 | Máy đào >0.8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Cần trục bánh hơi tự hành >=7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi