Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường mầm non Tương Giang 2, thị xã Từ Sơn; hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504388-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường mầm non Tương Giang 2, thị xã Từ Sơn; hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210502035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tam Sơn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (Nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 22:49:00 đến ngày 2021-05-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,070,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.821E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở nên; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành an toàn lao động và VSMT theo NĐ46/2016 và TT27/2013/TT-BLĐTBXH; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề PCCC; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục bánh hơi tự hành >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT727,275m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT4,989tấn
3Tháo dỡ lan can cầu thangChương V- E-HSMT10,215m2
4Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT276,27m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT7,589m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT4,763m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT903,468m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT1.008,494m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT1.620,995m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT187,629m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT1.036,798m2
12Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điệnChương V- E-HSMT6công
13Phá dỡ nền GranitoChương V- E-HSMT106,015m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT113,356m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT11,052100m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- E-HSMT131,311m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V- E-HSMT131,311m3
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT9,2492m3
19Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30Chương V- E-HSMT1.008,494m2
20Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30Chương V- E-HSMT888,006m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V- E-HSMT69,306m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT561,575m2
23Trát sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT320,15m2
24Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT406,468m2
25Trát trụ má cửa nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT187,6292m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT551,501m2
27Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT106,015m2
28Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V- E-HSMT106,015m2
29Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT226,13m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.288,193m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.775,9282m2
32Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT74,508m2
33Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT55,167m2
34Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ,Chương V- E-HSMT62cái
35Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,Chương V- E-HSMT68,544m2
36Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,Chương V- E-HSMT16,92m2
37Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài,Chương V- E-HSMT71Bộ
38Vách kính cố định hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT134,494m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmChương V- E-HSMT1,596tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT67,779m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT67,7791m2
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT3,542m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT49,062m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT49,062m2
45Inox 304 làm lan can hành langChương V- E-HSMT861,266kg
46Inox 304 làm lan can cầu thangChương V- E-HSMT157,066kg
47Mua Trụ inox D150 làm trụ cầu thangChương V- E-HSMT1cái
48Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT3,3932tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT288,171m2
50Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT3,3932tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT7,273100m2
52Tôn úp nóc mái Khổ 400 mm, dày 0,45mmChương V- E-HSMT97,55md
53Mua Sikatop seal 107chống thấm sê nô máiChương V- E-HSMT540,108Kg
54Quét dung dịch chống thấm sê nô mái )Chương V- E-HSMT180,036m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT113,356m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V- E-HSMT1,152100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V- E-HSMT48cái
58Lắp đặt rọ chắn rác thoát nước máiChương V- E-HSMT16cái
59Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước máiChương V- E-HSMT48cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V- E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V- E-HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V- E-HSMT12cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 5AChương V- E-HSMT2cái
64Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 2x18WChương V- E-HSMT48bộ
65Lắp đặt đèn LED ốp trần 14WChương V- E-HSMT18bộ
66Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT24cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT50cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V- E-HSMT1cái
69Lắp đặt ô cắm đôiChương V- E-HSMT46cái
70Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT97cái
71Lắp đặt hộp nối dâyChương V- E-HSMT12cái
72Lắp đặt tủ phân phối điện Kích thước 210x160x100mmChương V- E-HSMT2cái
73Lắp đặt dây Cu/PVC 3x10+1x6mm2Chương V- E-HSMT150m
74Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT150m
75Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT250m
76Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT700m
77Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D27mmChương V- E-HSMT1.100m
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,325100m3
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V- E-HSMT80m
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V- E-HSMT120m
81Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5mChương V- E-HSMT15cọc
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,325100m3
83Lắp đặt kim thu sét D18 L=1mChương V- E-HSMT5cái
84Quả cầu sứ chân kim thu sétChương V- E-HSMT5quả
85Thí nghiệm đo điện trở tiếp đấtChương V- E-HSMT1ca
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằngChương V- E-HSMT172,479m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT489,3m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT477,587m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT1.722,515m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT527,764m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT32,4246m2
7Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điệnChương V- E-HSMT6công
8Phá dỡ nền granitoChương V- E-HSMT71,44m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,403tấn
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT49,371m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- E-HSMT3,453m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT4,4431m3
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT72,048m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT6,3100m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT45,4928m2
16Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30Chương V- E-HSMT477,587m2
17Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngChương V- E-HSMT43,375m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT686,112m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.639,642m2
20Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT71,44m2
21Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V- E-HSMT71,44m2
22Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT146,08m
23Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT30,672m2
24Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT23,8725m2
25Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻChương V- E-HSMT27Bộ
26Cửa sổ 2 hoặc 4 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT63,072m2
27Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT3,24m2
28Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiChương V- E-HSMT48Bộ
29Vách kính cố định hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E-HSMT51,0225m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmChương V- E-HSMT1,403tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT108,9311m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT3,453m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT108,931m2
34Mua Sikatop seal 107chống thấm sê nô máiChương V- E-HSMT325,584Kg
35Quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V- E-HSMT108,528m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT72,048m2
37Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8, D32x1.8 làm khung sân khấuChương V- E-HSMT187,441kg
38Gia công hệ khung dàn sân khấuChương V- E-HSMT0,183tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấuChương V- E-HSMT0,183tấn
40Thi công mặt sàn gỗ Lim Nam Phi dày 2cmChương V- E-HSMT19,14m2
41Lắp đặt đèn Led tube TT01 CSLH/18Wx2Chương V- E-HSMT26bộ
42Lắp đặt đèn Led tube TT01 CSLH/18Wx1Chương V- E-HSMT5bộ
43Lắp đặt đèn LED ốp trần 14WChương V- E-HSMT19bộ
44Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT14cái
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,177100m3
2Nilon chống mất nước xi măngChương V- E-HSMT177m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT21,24m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB30Chương V- E-HSMT795m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT6,162m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,8052m3
7Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,078100m3
8Xây nâng rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT2,259m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT20,54m2
10Thay mới tấm đan BTCT đúc sẵn KT 1.0x0.6x0.1mChương V- E-HSMT103cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT1031cấu kiện
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT255,26m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT101,08m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT156,56m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT98,7m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT255,26m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT101,081m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT114,188m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT48,58m2
20Tháo dỡ cửa bằngChương V- E-HSMT11,82m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- E-HSMT14,2434m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- E-HSMT10,7286m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT8,105m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT101,58m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT61,188m2
26Sơn cửa gỗ bằng sơn PUChương V- E-HSMT14,243m2
27Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn PUChương V- E-HSMT10,729m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT8,1051m2
29Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT11,821m2
30Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m 1x1.8WChương V- E-HSMT1bộ
31Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
33Thép I200x100x5.5x8mm làm dầm thangChương V- E-HSMT436,65kg
34Thép tấm dày 4mm làm bản thangChương V- E-HSMT256,1693kg
35Thép tấm dày 12mm làm bản thangChương V- E-HSMT77,1498kg
36Gia công hệ khung dànChương V- E-HSMT0,7434tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- E-HSMT0,7434tấn
38Bu lông M16Chương V- E-HSMT24cái
39Inox 304 làm lan can hành lang (CBG 01/2021 Bắc Ninh)Chương V- E-HSMT88,8127kg
40Thép hộp 80x40x2 làm khung mái kínhChương V- E-HSMT140,97kg
41Gia công hệ khung dàn mái kínhChương V- E-HSMT0,138tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- E-HSMT0,138tấn
43Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V- E-HSMT0,1295100m2
44Khoan giếngChương V- E-HSMT1trọn bộ
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,356100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,096100m3
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,043100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT9,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,085100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,742m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,317100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0405tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,3091tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT6,489m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,295100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,2456tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT1,0305tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT16,73m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0849100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT2,0929tấn
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT16,931m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT1,062100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0086tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT2,743tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,622m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,2212100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2025tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,6798tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT13,644m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT0,97100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT2,0041tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,013m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0026100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT0,0073tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V- E-HSMT0,0014tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT1cái
33Mua Sikatop seal 107chống thấm thành, đáy bểChương V- E-HSMT442,02Kg
34Quét dung dịch chống thấm thành, đáy bểChương V- E-HSMT147,34m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT70,056m2
36Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT77,284m2
37Mua băng cản nước SIKA WATERBARChương V- E-HSMT41,56m
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT1,53100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,826100m3
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Diệt mối bằng phương pháp lẫy nhiễmChương V- E-HSMT307,92m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoàiChương V- E-HSMT3001 lỗ khoan
3Tạo hàng rào phòng mối bên trongChương V- E-HSMT9601 lỗ khoan
4Diệt mối bằng phương pháp lẫy nhiễmChương V- E-HSMT646,02m2
5Tạo hàng rào phòng mối bên ngoàiChương V- E-HSMT5401 lỗ khoan
6Tạo hàng rào phòng mối bên trongChương V- E-HSMT1.666,66671 lỗ khoan
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V- E-HSMT5,110 đầu
3Đầu báo khói quang điệnChương V- E-HSMT51đầu
4Điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT4cái
5Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT41 bộ
6Chuông báo cháy 6'' 24VDCChương V- E-HSMT8cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT1,65 chuông
8Đèn báo cháyChương V- E-HSMT8cái
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT1,65 đèn
10Nút nhấn báo cháy khẩn loại vuông có đếChương V- E-HSMT8cái
11Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn loại vuông có đếChương V- E-HSMT1,65 nút
12Đèn báo phòngChương V- E-HSMT20cái
13Lắp đặt đèn báo phòngChương V- E-HSMT45 đèn
14Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V- E-HSMT8hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmChương V- E-HSMT4hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V- E-HSMT700m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 mmChương V- E-HSMT700m
19Lắp đặt cáp tín hiệu 5x1mm2Chương V- E-HSMT7,510m
20Lắp đặt ống nhựa PVC nổi bảo hộ dây dẫn D20mmChương V- E-HSMT75m
21Cút nối ống D16Chương V- E-HSMT117cái
22Măng sông nối ống D16Chương V- E-HSMT140cái
23Hộp chia 2 ngả, 3 ngảChương V- E-HSMT51cái
24Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V- E-HSMT11 kênh
25Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V- E-HSMT0,144m3
26Căng lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đènChương V- E-HSMT2m2
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT1cọc
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- E-HSMT0,51m2
29Đèn thoát hiểm ExitChương V- E-HSMT7cái
30Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT1,45 đèn
31Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT24cái
32Lắp đặt đèn sự cốChương V- E-HSMT4,85 đèn
33Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mmChương V- E-HSMT4hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT250m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V- E-HSMT250m
36Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT4cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mmChương V- E-HSMT0,7100m
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- E-HSMT21,981m2
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V- E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V- E-HSMT7cái
5Lắp bích thép rỗng D00mmChương V- E-HSMT2cặp bích
6Thử áp lực đường ống gang, thép D100mmChương V- E-HSMT0,7100m
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,245100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,245100m3
9Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D100mmChương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D100mmChương V- E-HSMT1cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V- E-HSMT1hộp
12Bê tông đế trụ chữa cháy, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,48m3
13Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V- E-HSMT2hộp
14Cuộn vòi chữa cháy 20m D65 + khớpChương V- E-HSMT4cuộn
15Lăng chữa cháy D65Chương V- E-HSMT4cái
16Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmChương V- E-HSMT1hộp
17Kìm cộng lựcChương V- E-HSMT1cái
18Búa tạChương V- E-HSMT1cái
19Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT10bộ
20Cấm lửa, cấm thuốcChương V- E-HSMT10bộ
21Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgChương V- E-HSMT10bình
22Bình bọt ABC - MFZ4 4 kgChương V- E-HSMT20bình
23Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháyChương V- E-HSMT50bộ
24Lắp đặt Giá để 3 bình chữa cháy KT 600x350x200mmChương V- E-HSMT10cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT2cái
26Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V- E-HSMT20m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmChương V- E-HSMT20m
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2m3
29Lắp bích thép rỗng D00mmChương V- E-HSMT4cặp bích
30Lắp bích thép đặc D00mmChương V- E-HSMT1cặp bích
31Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mmChương V- E-HSMT2cái
32Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmChương V- E-HSMT2cái
33Lắp đặt mối nối mềm D100mmChương V- E-HSMT2cái
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V- E-HSMT21 máy
35Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmChương V- E-HSMT1hộp
36Lắp đặt rọ hút D100mmChương V- E-HSMT2cái
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m D100mmChương V- E-HSMT0,2100m
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàChương V- E-HSMT4cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽmD100mmChương V- E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.821E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”32
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở nên; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành an toàn lao động và VSMT theo NĐ46/2016 và TT27/2013/TT-BLĐTBXH; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”22
5 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân xây dựng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- “Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề PCCC; Quyết định giao nhiệm vụ công trình tương tự; hợp đồng lao động còn hiệu lực”.- Tài liệu chứng minh đã thi công công trình cùng cấp với kinh nghiệm phù hợp “ Xác nhận của chủ đầu tư”32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
2 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
3 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
4 Máy đào >0.8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
5 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
6 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
7 Máy trộn vữa 80l Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Cần trục bánh hơi tự hành >=7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc); đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->