Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:18:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp II- phần hạ tầng kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,02 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường -đất cấp II - phần hạ tầng kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.869,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2777 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3083 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (Vải địa kỹ thuật 12KN/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0208 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3353 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,478 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4616 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 439,7918 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4616 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4616 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,7146 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4616 | 100m2 |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2227 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2227 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,2991 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2227 | 100m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 20 | Đào xúc lớp mặt đường bê tông nhựa-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8894 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8894 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4595 | 100m2 |
| 23 | Mua bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,0969 | tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4595 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4595 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,5291 | tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4595 | 100m2 |
| 28 | Đào phá bó vỉa-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3571 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3571 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4773 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2283 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,81 | m3 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x80x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,5 | m |
| 34 | Đắp hố móng bó vỉa (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan rãnh BTXM KT 30x50x6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,298 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,225 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan rãnh BTXM KT 30x50x6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,25 | m2 |
| 39 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3238 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | m3 |
| 41 | Bê tông đỡ mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 42 | Mua đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 44 | Mua giăng cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,72 | cái |
| 45 | Mua cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8 | m |
| 46 | Lắp đặt ống cống bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - phá thành hố ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 48 | Vữa xi măng chèn vị trí đấu nối, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | m2 |
| 49 | Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1931 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3238 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 52 | Đào phá rãnh lòng mo hiện trạng-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6006 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6006 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5667 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4649 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m3 |
| 57 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,25 | m2 |
| 58 | Mua rãnh lòng mo BTCT vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1125 | m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng thi công rãnh lòng mo (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,18 | m3 |
| 62 | Đào móng hố ga thu nước trực tiếp bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,96 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1096 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7911 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m3 |
| 71 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7472 | 100m3 |
| 72 | Mua bộ nắp ga gang KT 1000x1000 tải trọng 125 KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Mua bộ song chắn rác KT 430x860 tải trọng 250KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông chèn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chèn thành hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 78 | Lớp vữa đệm 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2096 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 84 | Mua bộ nắp ga gang KT 1000x1000 tải trọng 600 KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 963,28 | m2 |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 89 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - sơn trắng đỏ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,2 | 1m2 |
| 90 | Đánh chuyển, trồng lại cây hàng rào, cây trồng mảng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m2 |
| 91 | Đánh chuyển, trồng lại cây nền (cỏ nhật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 775 | m2 |
| 92 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng, cây hoa lưu niên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m2/tháng |
| 93 | Duy trì thảm cỏ nhật trên đảo sau điều chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,75 | 100m2/tháng |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Tháo cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Tháo cột THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Tháo đèn THGT 3 màu 3xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Tháo đèn THGT cho người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo đèn THGT đếm lùi 1xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo đèn THGT đếm lùi 1xD400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 4,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 9 | Lắp chóa đèn THGT 3 màu 3xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Lắp chóa đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp chóa đèn THGT đếm lùi 1xD300 trên thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp chóa đèn THGT đếm lùi 1xD400 trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 15 | Lắp đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đèn THGT đếm lùi 1xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đèn THGT đếm lùi trên cần vươn 1xD400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 19 | Lắp chóa đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 21 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | khung |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | tấn |
| 23 | Khung móng M24x8x1375 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | khung |
| 24 | Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 25 | Tay bắt đèn ba màu trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đầu cáp |
| 27 | Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,49 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,66 | 100m |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,72 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | đầu cáp |
| 33 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | 100m |
| 37 | Kéo rải cáp điều khiển camera Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | 100m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 43 | Công tác tháo dỡ hè gạch block | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2448 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2448 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,672 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3672 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0449 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4648 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1874 | m3 |
| 55 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m |
| 56 | Nút loe NL50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 57 | Nút loe NL100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,41 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3663 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3641 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2475 | tấn |
| 64 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6512 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6512 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8765 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8765 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào tôn (bao gồm đinh vít, ốc các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | 100m2 |
| 8 | Biển báo phản quang, biển vuông 90x90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | chiếc |
| 10 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.241 | m |
| 11 | Cọc tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249 | cọc |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Còi đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông, Nhân công 3,0/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi