Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475174-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210475062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:18:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,681,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường-đất cấp II- phần hạ tầng kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 458,02 m3
2 Đào khuôn đường -đất cấp II - phần hạ tầng kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.869,75 m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,2777 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3083 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (Vải địa kỹ thuật 12KN/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,0208 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3353 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,478 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4616 100m2
9 Mua bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 439,7918 tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4616 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4616 100m2
12 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320,7146 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4616 100m2
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt -chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2227 100m2
15 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,257 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2227 100m2
17 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,2991 tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2227 100m2
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
20 Đào xúc lớp mặt đường bê tông nhựa-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8894 100m3
21 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8894 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4595 100m2
23 Mua bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 556,0969 tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4595 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4595 100m2
26 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,5291 tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4595 100m2
28 Đào phá bó vỉa-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3571 100m3
29 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3571 100m3
30 Đào xúc đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4773 100m3
31 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2283 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,81 m3
33 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x80x100cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,5 m
34 Đắp hố móng bó vỉa (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9 m3
35 Tháo dỡ tấm đan các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan rãnh BTXM KT 30x50x6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 509 cái
36 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,298 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,225 m3
38 Lắp dựng tấm đan rãnh BTXM KT 30x50x6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,25 m2
39 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3238 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,98 m3
41 Bê tông đỡ mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 m3
42 Mua đế cống D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114 chiếc
43 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114 cái
44 Mua giăng cao su D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,72 cái
45 Mua cống D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,8 m
46 Lắp đặt ống cống bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - phá thành hố ga cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m3
48 Vữa xi măng chèn vị trí đấu nối, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,96 m2
49 Đắp cát mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1931 100m3
50 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3238 100m3
51 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
52 Đào phá rãnh lòng mo hiện trạng-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6006 100m3
53 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6006 100m3
54 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5667 100m3
55 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4649 100m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,92 m3
57 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,25 m2
58 Mua rãnh lòng mo BTCT vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 415 cấu kiện
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 415 1cấu kiện
60 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1125 m3
61 Đắp đất hố móng thi công rãnh lòng mo (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,18 m3
62 Đào móng hố ga thu nước trực tiếp bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,96 m3
63 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1096 100m3
64 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0736 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
66 Ván khuôn bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m2
67 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0445 tấn
68 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7911 tấn
69 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1848 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m3
71 Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7472 100m3
72 Mua bộ nắp ga gang KT 1000x1000 tải trọng 125 KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
73 Mua bộ song chắn rác KT 430x860 tải trọng 250KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1cấu kiện
75 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3 m3
76 Ván khuôn bê tông chèn thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chèn thành hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
78 Lớp vữa đệm 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,163 100m2
80 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0544 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2096 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1cấu kiện
84 Mua bộ nắp ga gang KT 1000x1000 tải trọng 600 KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1cấu kiện
86 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 100m3
87 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 963,28 m2
88 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,48 m2
89 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - sơn trắng đỏ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,2 1m2
90 Đánh chuyển, trồng lại cây hàng rào, cây trồng mảng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245 m2
91 Đánh chuyển, trồng lại cây nền (cỏ nhật) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 775 m2
92 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng, cây hoa lưu niên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245 m2/tháng
93 Duy trì thảm cỏ nhật trên đảo sau điều chỉnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,75 100m2/tháng
B CUNG CẤP THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU
1 Tháo cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
2 Tháo cột THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
3 Tháo đèn THGT 3 màu 3xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
4 Tháo đèn THGT cho người đi bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Tháo đèn THGT đếm lùi 1xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
6 Tháo đèn THGT đếm lùi 1xD400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
7 Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
8 Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 4,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
9 Lắp chóa đèn THGT 3 màu 3xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
10 Lắp chóa đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
11 Lắp chóa đèn THGT đếm lùi 1xD300 trên thân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Lắp chóa đèn THGT đếm lùi 1xD400 trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
13 Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
14 Lắp dựng cột THGT côn mạ kẽm 2,9M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
15 Lắp đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
16 Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
17 Lắp đèn THGT đếm lùi 1xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
18 Lắp đèn THGT đếm lùi trên cần vươn 1xD400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
19 Lắp chóa đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
21 Khung móng M16x240x240x525 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 khung
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1984 tấn
23 Khung móng M24x8x1375 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 khung
24 Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
25 Tay bắt đèn ba màu trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
26 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 1 đầu cáp
27 Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,49 100m
28 Kéo rải cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,93 100m
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,66 100m
30 Kéo rải dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,72 100m
31 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bảng
32 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 đầu cáp
33 Sơn sắt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m2
34 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,65 100m
36 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,21 100m
37 Kéo rải cáp điều khiển camera Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,85 100m
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,35 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0399 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0252 100m3
42 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0735 100m3
43 Công tác tháo dỡ hè gạch block Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,4 m2
44 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2448 100m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2448 100m3
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,4 m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1037 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,672 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
51 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3672 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0449 m3
53 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4648 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1874 m3
55 ống nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 m
56 Nút loe NL50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
57 Nút loe NL100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,41 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3663 100m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0385 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3641 tấn
63 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2475 tấn
64 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0495 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0528 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,715 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6512 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6512 tấn
3 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8765 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8765 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,521 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,521 tấn
7 Lắp dựng hàng rào tôn (bao gồm đinh vít, ốc các loại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 100m2
8 Biển báo phản quang, biển vuông 90x90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,58 m2
9 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 chiếc
10 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.241 m
11 Cọc tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 249 cọc
12 Đèn cảnh báo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
13 Còi đảm bảo an toàn giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Gậy chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông, Nhân công 3,0/7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->