Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà đa năng Trường THPT Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình Trường THPT Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà đa năng Trường THPT Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 22:27:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,096,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.342.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích (sức nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III ( đào cách kết cấu 0,5m; mở mái 0,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,5551 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,7474 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 101,5327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8131 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6858 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3507 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0098 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,3889 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4835 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2916 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7332 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5221 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,8197 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,6222 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3359 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,4082 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,824 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 257,854 | 10m3/1km |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147,4986 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 110,2932 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 170,8087 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3714 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6724 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1776 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5252 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,977 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7856 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8953 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,1246 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3767 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0403 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,225 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6576 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3604 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4712 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,9667 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,916 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,0861 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,3751 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,6059 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,6059 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép C150x50x15x3mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,7957 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,7957 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.392,6129 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,8799 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 163,5555 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,6685 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,3017 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 159,1532 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144,6252 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung-gạch đỏ Hạ Long 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.562,8178 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,8935 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85,722 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 503,8126 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.333,856 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 272,4578 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 136,1608 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 458,3276 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 215,494 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 225,42 | m |
| 62 | Đắp biểu tượng ngành thể thao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Sản xuất cửa đi 4 cánh khung bằng INOX; kính 8 mm mài vát cạnh ( theo Thiết kế + bao gồm nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,7 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,88 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,85 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ bốn cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,88 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,92 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 164,76 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6454 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,8 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,4901 | 1m2 |
| 72 | Sản xuất lan can INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 740,1481 | kg |
| 73 | đầu chụp INOX cho thép INOX D100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 74 | đầu chụp INOX cho thép INOX D80 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 64 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,9904 | m2 |
| 76 | Đóng trần tôn nhà vệ sinh hoa văn giả gỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,5855 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 886,5636 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.143,8384 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,4609 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,08 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,08 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 150W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | bộ |
| 83 | Móc treo đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn PAR LED 36x3W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Thanh ray 15W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | bộ |
| 86 | giá treo đèn thanh ray | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn LED 300x300; 24W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường DETON DHW500-T; 125W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | hộp |
| 95 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tủ điện 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 2P-60A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 850 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 750 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,66 | 100 m |
| 108 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 110 | Rắc co HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 113 | Van phao tự ngắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bể |
| 115 | Cụm đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Lô |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,26 | 100m |
| 117 | Tê nhựa f1 110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 118 | Cút góc nhựa fi110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 119 | Chếch nhựa fi110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,28 | 100m |
| 122 | Tê nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 123 | Cút góc nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 124 | Chếch nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m |
| 127 | Cút góc nhựa fi 48 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Cút góc fi 34 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Tê nhựa fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 133 | Cút góc fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 134 | Chếch nhựa fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 135 | Măng sông fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 137 | Rắc co fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 139 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Tê nhựa fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cái |
| 142 | Cút góc nhự fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 143 | Măng sông fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 145 | Van gạt fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 150 | Xifon chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 154 | Dây cấp xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Van nhấn tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,94 | 100m |
| 158 | Cầu INOX chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 159 | Cút góc nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 160 | Chếch nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 161 | đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 94 | cái |
| 162 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 164 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 166 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,6 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 169 | Bù dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,4 | kg |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 290 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cọc |
| 172 | Đo điện trở công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | toàn bộ |
| 173 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | quả |
| 174 | Vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | t.bộ |
| 175 | Chân bật D10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 290 | cái |
| 176 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,8107 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9321 | m3 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8109 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,088 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0036 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0122 | tấn |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2224 | m3 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,3334 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,932 | m2 |
| 188 | Đánh màu tường bể | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,932 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5568 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6144 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0348 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,4649 | m3 |
| B | TỔNG THỂ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lớp cát lót | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 75,865 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 151,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9986 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,397 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,4232 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, gạc thẻ-tiết diện gạch 60x240mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,1976 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6508 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2934 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3588 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3947 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp III ( cấp phói đá dăm) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9108 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9108 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,399 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0899 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,363 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,132 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0092 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2934 | m3 |
| 29 | đắp mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m |
| 30 | Đắp mũ trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,748 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,748 | m2 |
| C | PHÁ RỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 276,5552 | m2 |
| 2 | Tháo rỡ hệ vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,9296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,0987 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,1965 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9824 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120,3542 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120,3542 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120,3542 | m3 |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy lưu lượng 72m3/h cột ápH=40mcn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 4 | Bồn mồi nước 100l | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bình tích áp 100 lít 10bar | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép ren ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép ren ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu cổ bơm, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, ĐK50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, ĐK =25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Alamvalve DN100 ( van báo động) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van bi, ĐK25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | bu lông các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 272 | bộ |
| 32 | Gioang các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | bộ |
| 33 | Giá đỡ các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đổ bệ bơm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bệ |
| 35 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | lô |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,287 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x65mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65x50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65x50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 48 | Alamvalve DN100 ( van báo động) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100x65mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cặp bích |
| 52 | Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cuộn vòi D65, dài 20m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lăng phun D65 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tủ chữa cháy trong nhà 800x500x180 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cuộn vòi D50, dài 20m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lăng phun D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 58 | Van chữa cháy D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 61 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 62 | giá đỡ bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | 1 bộ |
| 63 | giá đỡ ống thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,9056 | 1m2 |
| 65 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | lô |
| 66 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | Chiếc |
| 67 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đầu báo beam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt linh kiện Chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt linh kiện đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt linh kiện nút nhấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn hướng thoát nạn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sự cố tích điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Hộp kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây fi 32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 800 | m |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7476 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,7714 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1824 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1823 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, tường, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4514 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,9376 | m3 |
| 11 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,55 | m |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,625 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,9675 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 132,5925 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường bể | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,9675 | m2 |
| 16 | Ống thông khí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp bể: | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1265 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3317 | 100m3 |
| F | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm nước chữa cháy lưu lượng 72m3/h cột ápH=40mcn ( MÁY BƠM CHỮA CHÁY PENTAX: CM65 – 200 C, công suất 20 hp / 15 kw, Q=54-132m3/h, H=44.8-32.0m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.342.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích (sức nâng ≥ 10 tấn) | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô 5-12 tấn | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi