Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà đa năng Trường THPT Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500724-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình Trường THPT Cẩm Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà đa năng Trường THPT Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210500715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 22:27:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,096,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.342.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích (sức nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, đất cấp III ( đào cách kết cấu 0,5m; mở mái 0,5)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,5551100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V52,7474m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V101,5327m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8131100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6858100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3507tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,8054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0098tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V73,3889m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,4835100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2916tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7332tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5221tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V49,8197m3
15Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V43,6222m3
16Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3359m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,4082100m3
18Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V25,824100m3
19Vận chuyển đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V257,85410m3/1km
20Bê tông nền M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V147,4986m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V110,2932m2
22Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật - Chương V170,8087m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3714m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6724100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1776tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5252tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V45,977m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7856100m2
29Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8953100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,1246tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3767tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0403tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,225m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,6576100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3604tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4712tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,9667tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V69,916m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,0861100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,3751tấn
41Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,6059tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,6059tấn
43Gia công xà gồ thép C150x50x15x3mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,7957tấn
44Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,7957tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.392,61291m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,8799100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V163,5555m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,6685m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,3017m3
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật - Chương V159,1532m2
51Lát gạch lá nem 400x400mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V144,6252m2
52Lát gạch đất nung-gạch đỏ Hạ Long 500x500mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.562,8178m2
53Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic-tiết diện gạch 300x300mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V29,8935m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V85,722m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V503,8126m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2.333,856m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V272,4578m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V136,1608m2
59Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V458,3276m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V215,494m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V225,42m
62Đắp biểu tượng ngành thể thaoYêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
63Sản xuất cửa đi 4 cánh khung bằng INOX; kính 8 mm mài vát cạnh ( theo Thiết kế + bao gồm nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V56,7m2
64Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,88m2
65Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,85m2
66Sản xuất cửa sổ bốn cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V38,88m2
67Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,92m2
68Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V164,76m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6454tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V40,8m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V23,49011m2
72Sản xuất lan can INOX 304Yêu cầu kỹ thuật - Chương V740,1481kg
73đầu chụp INOX cho thép INOX D100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32cái
74đầu chụp INOX cho thép INOX D80Yêu cầu kỹ thuật - Chương V64cái
75Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,9904m2
76Đóng trần tôn nhà vệ sinh hoa văn giả gỗYêu cầu kỹ thuật - Chương V29,5855m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V886,5636m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V3.143,8384m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,4609100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,08100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,08100m2
82Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 150WYêu cầu kỹ thuật - Chương V25bộ
83Móc treo đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V25cái
84Lắp đặt đèn PAR LED 36x3WYêu cầu kỹ thuật - Chương V10bộ
85Lắp đặt đèn Thanh ray 15WYêu cầu kỹ thuật - Chương V18bộ
86giá treo đèn thanh rayYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
87Lắp đặt đèn LED 300x300; 24WYêu cầu kỹ thuật - Chương V34bộ
88Lắp đặt quạt treo tường DETON DHW500-T; 125WYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
89Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
92Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
93Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìYêu cầu kỹ thuật - Chương V18hộp
95Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
96Tủ điện 600x400x200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
97Lắp đặt các automat 2P-60AYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
98Lắp đặt các automat 2P-40AYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
99Lắp đặt các automat 2P-32AYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V850m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V150m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V750m
107Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,66100 m
108Cút góc, cút nối nhựa fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
109Tê nhựa fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
110Rắc co HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
111Lắp đặt van một chiều, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
112Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
113Van phao tự ngắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
114Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bể
115Cụm đấu nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V1
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,26100m
117Tê nhựa f1 110Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
118Cút góc nhựa fi110Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
119Chếch nhựa fi110Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,28100m
122Tê nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
123Cút góc nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
124Chếch nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m
127Cút góc nhựa fi 48Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m
129Cút góc fi 34Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
130Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m
132Tê nhựa fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
133Cút góc fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
134Chếch nhựa fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
135Măng sông fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
136Lắp đặt van khóa, ĐK50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
137Rắc co fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
138Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
139Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4100m
141Tê nhựa fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28cái
142Cút góc nhự fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
143Măng sông fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
144Lắp đặt van khóa, ĐK25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
145Van gạt fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
146Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
149Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
150Xifon chậu rửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
151Dây cấp chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
152Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
154Dây cấp xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
156Van nhấn tiểu namYêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,94100m
158Cầu INOX chắn rácYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
159Cút góc nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
160Chếch nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40cái
161đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V94cái
162Gia công kim thu sét, dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
163Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
164Gia công kim thu sét, dài 0,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
165Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
166Đào móng băng, thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V33,6m3
167Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,336100m3
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V60m
169Bù dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V41,4kg
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V290m
171Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cọc
172Đo điện trở công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1toàn bộ
173Hồ lô sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V5quả
174Vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1t.bộ
175Chân bật D10Yêu cầu kỹ thuật - Chương V290cái
176Kẹp tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,8107m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9321m3
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8109m3
180Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0117100m2
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,088m3
182Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0132100m2
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0036tấn
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0122tấn
185Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,2224m3
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,3334m2
187Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,932m2
188Đánh màu tường bểYêu cầu kỹ thuật - Chương V30,932m2
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,5568m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6144m3
191Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0832100m2
192Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0348tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V41cấu kiện
194Đắp đất nền móng công trình,Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,4649m3
B TỔNG THỂ SÂN VƯỜN
1Lớp cát lótYêu cầu kỹ thuật - Chương V75,865m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V151,73m3
3Ván khuôn gỗ nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2534100m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,7968m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,9986m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,397m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,4232m2
8Ốp chân tường, gạc thẻ-tiết diện gạch 60x240mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,1976m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6508m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2934m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,828100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,828100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,828100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3588100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,552100m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3947100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3947100m3
18Đào nền đường, đất cấp III ( cấp phói đá dăm)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9108100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9108100m3
20Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0363100m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,399m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,0899m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,363m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0201100m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,132m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,012100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0092tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2934m3
29đắp mũ tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6m
30Đắp mũ trụYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,748m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,748m2
C PHÁ RỠ NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V276,5552m2
2Tháo rỡ hệ vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật - Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V83,9296m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V36m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật - Chương V74,0987m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,1965m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9824100m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V120,3542m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu kỹ thuật - Chương V120,3542m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu kỹ thuật - Chương V120,3542m3
D HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy lưu lượng 72m3/h cột ápH=40mcnYêu cầu kỹ thuật - Chương V21 máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V1
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
4Bồn mồi nước 100lYêu cầu kỹ thuật - Chương V1chiếc
5Bình tích áp 100 lít 10barYêu cầu kỹ thuật - Chương V1chiếc
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Chiếc
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,42100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,03100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
13Lắp đặt cút thép ren ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
16Lắp đặt tê thép ren ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
17Lắp đặt côn thu cổ bơm, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
18Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
19Lắp đặt van chặn, ĐK50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
20Lắp đặt van chặn, ĐK =25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
23Lắp đặt Y lọc D100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
24Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
25Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2chiếc
26Alamvalve DN100 ( van báo động)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
27Lắp đặt van bi, ĐK25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
28Công tắc áp lựcYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
29Lắp bích thép, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V16cặp bích
30Lắp bích thép đặc, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cặp bích
31bu lông các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V272bộ
32Gioang các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V30bộ
33Giá đỡ các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
34Đổ bệ bơmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bệ
35Vật tư phụYêu cầu kỹ thuật - Chương V1
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,2871m2
37Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,44100m
38Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,36100m
39Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06100m
40Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
41Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x65mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65x50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
46Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65x50mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
47Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
48Alamvalve DN100 ( van báo động)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Cái
49Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100x65mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
50Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
51Lắp bích thép, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cặp bích
52Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
53Cuộn vòi D65, dài 20mYêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
54Lăng phun D65Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
55Tủ chữa cháy trong nhà 800x500x180Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
56Cuộn vòi D50, dài 20mYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
57Lăng phun D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
58Van chữa cháy D50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
59Bình chữa cháy MFZL4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
60Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
61Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
62giá đỡ bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V121 bộ
63giá đỡ ống thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V95cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V84,90561m2
65Vật tư phụYêu cầu kỹ thuật - Chương V1
66Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnYêu cầu kỹ thuật - Chương V5Chiếc
67Lắp đặt đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
68Lắp đặt đầu báo beamYêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
69Lắp đặt linh kiện Chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
70Lắp đặt linh kiện đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
71Lắp đặt linh kiện nút nhấn báo cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
72Lắp đặt đèn hướng thoát nạnYêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
73Lắp đặt đèn sự cố tích điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
74Lắp đặt điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
75Hộp kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V14hộp
76Lắp đặt các automatYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
77Ống nhựa cứng luồn dây fi 32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
78Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
81Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V800m
E BỂ NƯỚC PCCC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4582100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,7476m3
3Bê tông móng, M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,257m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0778100m2
5Bê tông tường, M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,7714m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,1824tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1823tấn
8Ván khuôn thép, tường,Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4514100m2
9Ván khuôn thép, sàn mái,Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4638100m2
10Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,9376m3
11Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40,55m
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,625m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V90,9675m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật - Chương V132,5925m2
15Đánh màu tường bểYêu cầu kỹ thuật - Chương V90,9675m2
16Ống thông khíYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
17Nắp bể:Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1265100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3317100m3
F MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC
1Bơm nước chữa cháy lưu lượng 72m3/h cột ápH=40mcn ( MÁY BƠM CHỮA CHÁY PENTAX: CM65 – 200 C, công suất 20 hp / 15 kw, Q=54-132m3/h, H=44.8-32.0m)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
2Trung tâm báo cháy 5 kênhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.342.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích (sức nâng ≥ 10 tấn) Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy xúc Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô 5-12 tấn Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy hàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->