Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 18:33:00 đến ngày 2021-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. XÂY RÃNH B600 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,044 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt K90, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,3 | m3 |
| 3 | Lót móng đá dăm 2x4 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,928 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,64 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,6 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,268 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3309 | 100m3 |
| B | I. Tấm đan rãnh 0.5x0.8x0.1m | |||
| 1 | Ván khuôn thép ván khuôn tấm đan ( tính luân chuyển 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8408 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.416 | cấu kiện |
| 5 | Láng mặt hè hoàn trả các vị trí cửa nhà dân, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| C | B. CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông ASPHAN bằng máy, độ sâu cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,192 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm lót móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Di chuyển cột điện thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi