Gói thầu: Xây lắp hồ Đồng Trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp hồ Đồng Trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 18:31:00 đến ngày 2021-05-11 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,197,777,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đập chính + Đập phụ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120,735 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,347 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,556 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 123,696 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,149 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,246 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,965 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,546 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,546 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,565 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4.295 | cái | |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,31 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60,6 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,466 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,605 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,414 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cống lấy nước đập chính + đập phụ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,867 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,266 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,859 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 75,872 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,244 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,88 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 75,872 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 14 | Cửa ra vào bằng thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 15 | Ống PVC D50 thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | m |
| 16 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7 | Đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt BU đường kính 300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt BE đường kính 300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển ống gang | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Ca |
| D | Hạng mục: Phần đất đập tràn cống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,315 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,72 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vận chuyển tiếp 2km) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,72 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,757 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,955 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp đập đủ tiêu chuẩn mua từ nơi khác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 84 | m3 |
| 11 | Bơm nước dẫn dòng + phục vụ sản xuất máy Diezel 10CV | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | Ca |
| 12 | Làm + sửa đường thi công vào CT, đập, máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | Ca |
| E | Hạng mục: Kênh và CT trên kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 134,145 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 158,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,998 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,06 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,473 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,318 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,7 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 631,22 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,166 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 135,684 | m3 |
| F | Đường quản lý | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 109,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót tái sinh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 588 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,136 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,409 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | Cấu kiện |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,063 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,893 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,427 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,281 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi