Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 18:04:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,196,614,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÂN DỤNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 102,735 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,0974 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 8,2535 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0888 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 6,9738 | 100m2 | |
| 6 | Nối cọc thép hình | 47 | 1 mối nối | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 12,276 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,24 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6972 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2324 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0481 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,808 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,502 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,9418 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1828 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,4005 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 1,0518 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6082 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,466 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2552 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,867 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2493 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,618 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,5451 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8666 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,378 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3178 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8436 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4378 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,7352 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,052 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 46,9425 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9269 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1101 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,9861 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,0232 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,3501 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 67,1707 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6646 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,8377 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,372 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,1674 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9282 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0408 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1006 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3264 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4568 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2014 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4949 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,6349 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2665 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2996 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2328 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,7485 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6724 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8ly | 62,4 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8ly | 95,2 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửa | 134,2 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,04 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox | 2,46 | m2 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 17 | cái | |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 143 | cái | |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | 4,3564 | 100m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 117,6138 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,738 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,4097 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8mm (L=479.98m) | 1,3564 | tấn | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,415 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 401,61 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 803,83 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không bả + sơn) | 18,8 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 376,81 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,8 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 74 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 41,44 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (không bả + sơn) | 20,704 | m2 | |
| 77 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 145,1144 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 122,426 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 33,02 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 162,376 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 309,5 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trong nhà ( không bả +sơn ) | 117,054 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,1304 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 306,304 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 449,5 | m2 | |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,53 | m2 | |
| 87 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 112,53 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 535,68 | m | |
| 89 | Kẻ ron âm tường | 268,8 | m | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 906,635 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 783,4544 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.690,0894 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 803,83 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 886,5904 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.690,4204 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,7518 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,0683 | 100m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | 706,83 | m2 | |
| 99 | Láng đá mài màu đỏ dày 15 | 67,101 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt đèn LED 1.2m | 94 | bộ | |
| 101 | Lắp ổ cắm đôi 15A/250V lắp nổi (trọn bộ) | 20 | cái | |
| 102 | Lắp công tắc lắp nổi - 16A/220V | 46 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đế+mặt công tắc+ổ cắm - lắp nổi 16A/220V | 52 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt quạt trần 65w + DIMMER + phụ kiện | 40 | cái | |
| 105 | Lắp đặt nẹp vuông PVC 2 - 3 phân ( kèm phụ kiện ) - | 712 | m | |
| 106 | Dây điện CV 2x25mm² | 50 | m | |
| 107 | Dây điện CV 2x10mm² | 40 | m | |
| 108 | Dây điện CV 2x6mm² | 150 | m | |
| 109 | Dây điện CV 2x2,5mm² | 220 | m | |
| 110 | Dây điện CV 2x1,5mm² | 718 | m | |
| 111 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính tầng 1+kèm phụ kiện | 1 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính tầng 2+kèm phụ kiện | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt MCB-1P-80A (lắp nổi) | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB-1P-50A (lắp nổi) | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB-1P-20A (lắp nổi) | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB-1P-10A (lắp nổi) | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x50( kèm phụ kiện) | 85 | m | |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90mm | 19 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 60mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 19 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,51 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,51 | 100m | |
| 125 | Lắp kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTEC) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51M | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5M | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 127 | Kéo rải cáp đồng trần 70MM2 | 35 | m | |
| 128 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | Mối | |
| 129 | Cáp lụa neo trụ , tăng đơ | 1 | cái | |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | 5 | cọc | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,02 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | 1 | hộp | |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,3916 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7515 | 100m3 | |
| 136 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m Vào đất cấp I | 131,788 | 100m | |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1407 | 100m3 | |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,068 | m3 | |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,7576 | m3 | |
| 140 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,33 | m3 | |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,9476 | m3 | |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2596 | m3 | |
| 143 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2621 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng cột | 0,7744 | 100m2 | |
| 145 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4216 | 100m2 | |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6799 | 100m2 | |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7101 | 100m2 | |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0527 | 100m2 | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,7759 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4509 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,6683 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,482 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0082 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3779 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,5299 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0185 | tấn | |
| 158 | Lắp dựng cánh cổng bản lề hàng rào song sắt | 8,17 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng chông sắt đỉnh tường | 42,399 | m2 | |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,6828 | 1m2 | |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 41,8337 | m3 | |
| 162 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5215 | m3 | |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.045,8425 | m2 | |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,2832 | m2 | |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 70,99 | m2 | |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 78,93 | m | |
| 167 | Đắp vữa trang trí hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,19 | m2 | |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.045,8425 | m2 | |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 198,2732 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.244,1157 | m2 | |
| B | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0651 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,504 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,648 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,304 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 471,936 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 471,936 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 471,936 | m2 | |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 25,12 | m2 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2338 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2123 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,482 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,201 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,105 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,3005 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,3405 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 271 | 1cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | 0,17 | 100m | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5921 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Đường kính cốt thép 8mm | 0,877 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Đường kính cốt thép 10mm | 0,0059 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,9234 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4795 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,4089 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,05 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi