Gói thầu: Láng nhựa các đường còn lại Cụm dân cư 79 ấp Bào Mua
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Láng nhựa các đường còn lại Cụm dân cư 79 ấp Bào Mua |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:19:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,275,279,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sựlên hệ thống,các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự;Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự;Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >=0,8m3; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục oto | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,2812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,2812 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,3178 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,8919 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,8684 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,3178 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,3178 | 100m2 |
| B | ĐÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 247,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,9918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 130,5 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC (CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,7126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,7252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,725 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 162,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,6061 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 125 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp cống D = 60cm,vh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 688 | m |
| 10 | Cung cấp cống D = 60cm. H 30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 573 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 170 | mối nối |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 14 | Vữa trác mối nối | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7026 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép gia cố hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9837 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8356 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0779 | 100m2 |
| E | NẮP RÃNH HỞ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2643 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 3 | Biển báo phảng quang chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Biển báo phảng quang tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Trụ biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 300,622 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,0062 | 100m3 |
| G | LÁNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5787 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5787 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,7871 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,51 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,248 | 10m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột (trụ) rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,5864 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột Bê tôngCT | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 6 | Bulon M22*450 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cần đèn |
| 8 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cầu |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cọc |
| 11 | Dây dẫn tiếp địa fi 10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,56 | kg |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | sứ |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,21 | 100m |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Bu lon móc M 16x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Đồng trần M10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | Kg |
| 19 | Bulon M22x450 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Bulon M14x100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát.Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sựlên hệ thống,các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có giấy chứng nhận đã học qua lớp An toàn lao động có chứng chỉ hành nghề giám sát.Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự;Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự;Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Đính kèm file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Công suất:1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đào | Thể tích gàu >=0,8m3; | 2 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | >= 5 tấn; | 2 |
| 5 | Xe ủi | Công suất >= 110CV; | 1 |
| 6 | Xe lu | Tải trọng >=9 Tấn | 2 |
| 7 | Máy cắt | Công suất: 5 kW; | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất: 23 kW; | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít; Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 12 | Xe ban | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 13 | Cần trục oto | Sức nâng 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi