Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ NS huyện theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:17:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3047952E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74448E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.712.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,13 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1999 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8148 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,1984 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,3796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2812 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3228 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9048 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0941 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,886 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2182 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0896 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5864 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,1349 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,6193 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7777 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,2814 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,6873 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,6873 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9835 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2424 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,408 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,565 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7506 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7297 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7508 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4262 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,5784 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6327 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0779 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4304 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0605 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5374 | 100m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9592 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2907 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4872 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8165 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2938 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2358 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1921 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,71 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 592,65 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 819,36 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4628 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2217 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2093 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1977 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0355 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,972 | m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7369 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1393 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1175 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,98 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,69 | m2 |
| 15 | Xây cột bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,317 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,603 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,6016 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2918 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0492 | m3 |
| 20 | Gia công lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4363 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4363 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,7936 | 1m2 |
| 23 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134,992 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 289,4852 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 787,2561 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,536 | m2 |
| 27 | Bảng biểu táp lô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 410,9412 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 636,0561 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 379,5965 | m2 |
| 31 | Ốp tường WC, gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,326 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic chống chơn 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,0056 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4851 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4851 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,312 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5271 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,12 | m |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,4176 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,76 | m |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8262 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,2024 | m2 |
| 42 | Lan can cầu thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,937 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,59 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,63 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở quay kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở trượt kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,95 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh lõi thép gia cường mở hất kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,845 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính lõi thép gia cường kính 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8528 | 100m2 |
| E | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bảng |
| 3 | Bình bọt CO2(loại 3kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bình MFZ4(4kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha 30A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 812,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 650 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, VỆ SINH, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,585 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Răcco nhựa D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Răcco nhựa D32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,265 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,155 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,268 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D76/D42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/D60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D160/D110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D76/D42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/D60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/D60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo khăn ở chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5932 | 1m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1434 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8046 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3813 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0782 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6906 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0498 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1955 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3047952E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74448E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.712.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi