Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504773-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210504642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ NS huyện theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 09:17:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3047952E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74448E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.712.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,31361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,131m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1999100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8148100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1984m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,3796m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,384100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1451tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0258tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2812tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3228m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3748100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9048m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0941m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,886100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2182tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0896tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5864m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,1349m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,6193m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7777100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,2814m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,6873m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,6873m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,9835m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2424tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,408tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,565tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7506100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,6744m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7297100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7508tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3045tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4262tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,5784m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6327100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0779tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4304m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0605tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,311tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5374100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,95921m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2907m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4872m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8165m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2938100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2358tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1921tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,71m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt592,65m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt819,36m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,46281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2217100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2093m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1977m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0355m3
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,972m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7369m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1393m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1056tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1175100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,98m2
14Láng đáy rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,69m2
15Xây cột bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,317m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,603m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,6016m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2918m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0492m3
20Gia công lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4363tấn
21Lắp dựng lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4363tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,79361m2
23Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt134,992m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt289,4852m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt787,2561m2
26Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,536m2
27Bảng biểu táp lôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt410,9412m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt636,0561m2
30Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt379,5965m2
31Ốp tường WC, gạch 300x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,326m2
32Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic chống chơn 300x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,0056m2
33Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4851tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4851tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,3121m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5271100m2
37Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,12m
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,4176m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,76m
40Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8262m3
41Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2024m2
42Lan can cầu thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,937m2
D PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh lõi thép gia cường kính dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,59m2
2Cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường kính dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,63m2
3Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở quay kính dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,64m2
4Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở trượt kính dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,95m2
5Cửa sổ 1 cánh lõi thép gia cường mở hất kính dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,845m2
6Sản xuất vách kính lõi thép gia cường kính 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,45m2
7Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,64m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8528100m2
E PHẦN PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bảng
3Bình bọt CO2(loại 3kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
4Bình MFZ4(4kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bình
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
2Lắp đặt automat 1 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
4Lắp đặt automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
14Lắp đặt ổ cắm baTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
15Đế âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,2m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt812,2m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt650m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31m
5Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,041m3
6Đắp đất rãnh tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,04m3
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, VỆ SINH, BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,585100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,55100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
7Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
8Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Van phao cơ D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
23Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
24Răcco nhựa D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
25Răcco nhựa D32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,265100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,155100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,268100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
37Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
38Lắp đặt cút nhựa 135' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160/76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
45Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D76/D42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
47Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/D60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
48Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
49Lắp đặt tê nhựa 135' nối bằng p/p dán keo - Đường kính D160/D110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D76/D42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
51Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/D60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
52Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/D60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
60Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
61Lắp đặt giá treo khăn ở chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
62Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
63Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
64Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
65Lắp đặt cầu chắn rác D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,59321m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1434100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8046m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3813m3
74Ván khuôn gỗ đáy bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,022100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0782tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0341tấn
77Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6906m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0254100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0498tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
81Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1955m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,5m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,5m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3047952E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74448E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.573.712.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L2
4 Máy hàn điện hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->