Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500536-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210500514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 08:42:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 06 PHÒNG BÁN TRÚ
B 1-Xây lắp :
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V 2,2594 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 14,309 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,5544 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 20,9198 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,7779 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 8,865 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0799 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,043 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V 0,4934 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1532 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,7058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2712 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Chương V 14,79 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 2,219 100m3
15 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 5,5x10x190cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 2,4435 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 1,324 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,263 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,824 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,122 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 7,92 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 22,107 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 2,7146 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,427 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 2,305 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 2,374 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 33,7888 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 3,111 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 3,492 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,105 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,2244 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,1845 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,048 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,564 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 5,4908 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 1,3934 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,427 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,274 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V 13,655 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V 71,9348 m3
40 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,9841 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,2151 m3
42 Gia công xà gồ thép C100x50x15 dày 2mm Theo Chương V 0,772 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15 dày 2mm Theo Chương V 0,772 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 1,9908 100m2
45 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chương V 109,396 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V 304,33 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Chương V 913,5998 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V 102,49 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Chương V 381 m2
50 Trát trần, vữa XM M50 Theo Chương V 311,1 m2
51 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Theo Chương V 291,6 m2
52 Ốp chân tường, viền tường-tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch lát nền 600x600) Theo Chương V 16,71 m2
53 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo Chương V 3,335 m2
54 Lát đá Granite bậc cầu thang Theo Chương V 18,8604 m2
55 Ốp đá chẻ quy cách 100x200 bồn hoa Theo Chương V 21,56 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.589,1118 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 261,21 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V 178,7 m
59 Kẻ roan tường Theo Chương V 26,4 1m
60 GC Lắp dựng lan can INOX Theo Chương V 12,654 m2
61 Trát sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V 82,24 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V 82,24 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 38,88 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 30,24 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo Chương V 30,24 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo Chương V 5,5176 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 1,716 100m2
C 2- Phần thoát nước mưa :
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 1,092 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Chương V 14 cái
3 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Chương V 28 cái
4 Cầu chắn rác D60 Theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo Chương V 0,054 100m
D 3- Phần điện :
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 19 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần Theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều + Mặt che Theo Chương V 35 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều + Mặt che Theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Chương V 24 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo Chương V 75 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Chương V 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Chương V 190 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V 100 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Chương V 6 hộp
14 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tĩnh điện, thang cái đồng, đèn báo + phụ kiện Theo Chương V 2 Bộ
E 4- Phần chống sét :
1 Gia công kim thu sét, STK D16, dài 1m Theo Chương V 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Chương V 11 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo Chương V 100 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo Chương V 16 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo Chương V 20 m
6 Chân dỡ Thép dẹt mạ kẽm 30x3 L=500 Theo Chương V 26 Cái
7 Kẹp kiểm tra Theo Chương V 2 Cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V 5 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,05 100m3
10 GC Đóng cọc tiếp địa V65x65x5 L=2,5m thép mạ kẽm Theo Chương V 5 Cọc
11 Cầu nối D16 uốn thành eke 90 Theo Chương V 16 Cái
F 5- Phần mương thoát nước :
1 Đào mương, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp III Theo Chương V 0,6933 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 9,04 m3
3 Xây mương bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V 18,816 m3
4 Trát mương xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V 96,96 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V 41,28 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 5,2052 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Chương V 0,2066 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V 0,2529 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 74 cái
G 6- Phần sân bê tông :
1 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Chương V 0,636 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 4,24 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 49,698 m3
H KHỐI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V 0,643 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 11,62 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0224 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,3264 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,2322 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 5,4315 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Chương V 12,08 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,144 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,758 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,6822 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 6,822 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,6049 100m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0342 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1875 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,216 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 1,188 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1569 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,273 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,154 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0759 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,1632 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,652 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V 10,081 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V 17,502 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,972 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V 84,39 m2
27 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V 13,2 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V 102,855 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V 33,3 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Chương V 33,48 m2
31 Trát trần, vữa XM M50 Theo Chương V 27,3 m2
32 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V 17,22 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V 17,22 m2
34 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 300x300 Theo Chương V 56,98 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo Chương V 205,985 m2
36 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo Chương V 9 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 18,62 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 6,48 m2
39 Thi công trần bằng tấm tole lạnh khung xương sắt L3x4 Theo Chương V 52,8 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 0,648 100m2
41 Gia công xà gồ thép C100x50x15 dày 2mm Theo Chương V 0,3015 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15 dày 2mm Theo Chương V 0,3015 tấn
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 172,335 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 84,39 m2
I BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V 0,2618 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V 2,016 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 1,2 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1177 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 10 cái
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,052 100m2
7 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V 5,37 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 59,52 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 38,52 m2
J ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo Chương V 18 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V 70 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Chương V 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V 50 m
10 Tủ điện mặt Meca + phụ kiện Theo Chương V 1 tủ
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí xổm Theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V 2 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
4 Máy bơm nước 750W, h=10m Theo Chương V 1 cái
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V 0,45 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo Chương V 0,45 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Chương V 40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Chương V 40 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V 95 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V 12 cái
16 Van khóa INOX D21 Theo Chương V 12 cái
17 Van khóa INOX D34 Theo Chương V 10 cái
18 Cầu chắn rác D60 Theo Chương V 5 cái
19 Van khóa INOX D27 Theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->