Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng Khu nuôi dưỡng, phục hồi chức năng da cam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng Khu nuôi dưỡng, phục hồi chức năng da cam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 08:34:00 đến ngày 2021-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,592,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG DA CAM 1 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,84 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,82 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,82 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,54 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m² |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,43 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,71 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,84 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,13 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,78 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,76 | m³ |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,03 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4 | 100m³ |
| 24 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 314,03 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,39 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,21 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,36 | m³ |
| 28 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m³ |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | m³ |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,59 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,47 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,08 | m² |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m² |
| 41 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,84 | m³ |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,38 | tấn |
| 45 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,53 | m³ |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,87 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,49 | m³ |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | m³ |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m² |
| 56 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 57 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,83 | m³ |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,65 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,57 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ tính bằng 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,16 | m³ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Gạch đặc tính bằng 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,8 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,95 | m³ |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,08 | m³ |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,37 | m² |
| 65 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,39 | m³ |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,37 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,15 | m³ |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,31 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,26 | 1m² |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,31 | tấn |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,56 | 100m² |
| 74 | Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,61 | m |
| 75 | Ke chống bão 0,5m/1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.371,3 | cái |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 277,68 | m² |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.174,94 | m² |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,37 | m² |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 455,61 | m² |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,52 | m² |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,5 | m² |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,49 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 407,6 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.679,92 | m² |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 603,7 | m² |
| 86 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic kích thước 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336,99 | m² |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch ceramic kích thước 120x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,89 | m² |
| 88 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (Gạch chống trơn ceramic kích thước 300x300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,67 | m² |
| 89 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch ceramic mầu sáng kích thước 300x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,47 | m² |
| 90 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,29 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,73 | m³ |
| 92 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,42 | m³ |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m² |
| 95 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,43 | m² |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,88 | m |
| 97 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch terrazzo kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,62 | m² |
| 98 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ panô gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,38 | m² |
| 99 | Sản xuất A/S cửa sổ, cửa đi gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6 | m² |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,96 | m² |
| 101 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,98 | m² |
| 102 | Khóa cửa Đ1, ĐW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,11 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,85 | 1m² |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,7 | m² |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,16 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐỐI TƯỢNG DA CAM | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m³ |
| 6 | Đắp đất sau khi chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m³ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bao |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | hộp |
| 13 | Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 14 | Mặt công tắc, ổ cắm 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 15 | Mặt công tắc, ổ cắm 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 18 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 19 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 465 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 535 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng , xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Băng đồng tiếp đất 25x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,01 | kg |
| 35 | Dây đồng bện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 37 | Móc treo quạt INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG DA CAM | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bể |
| 2 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Rọ hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện két nước mái D=27 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Sen vòi tắm lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,57 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Rắc co d27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PVC,, đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 32 | Đài inox giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA CAM 2 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,807 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,62 | m² |
| 3 | Dây thép buộc 3 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,726 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,509 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,491 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,22 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,22 | 100m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,517 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m² |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,395 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,897 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,096 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,767 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,447 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,494 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,254 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,892 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,453 | m³ |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,44 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,653 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,126 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,931 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,771 | 100m³ |
| 27 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,01 | m² |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,001 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,666 | m³ |
| 31 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,413 | tấn |
| 34 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,382 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,196 | m³ |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,911 | m³ |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 41 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,232 | m² |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,892 | m² |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,892 | m² |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,36 | m² |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,232 | m² |
| 47 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,629 | m³ |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,284 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,525 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,362 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,724 | tấn |
| 52 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,288 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,931 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,241 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,023 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,945 | 100m² |
| 57 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,947 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,499 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,257 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,297 | 100m² |
| 61 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,099 | m³ |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | 100m² |
| 63 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 64 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,493 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,835 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,484 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m² |
| 69 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,281 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,153 | tấn |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,715 | 100m² |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ tính bằng 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,045 | m³ |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Gạch đặc tính bằng 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,014 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,818 | m³ |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,543 | m³ |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (gạch đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,638 | m³ |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,431 | m³ |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,126 | m³ |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,549 | m² |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,347 | m³ |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,51 | m³ |
| 82 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,745 | m³ |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,789 | 100m² |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,553 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,099 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,4 | 1m² |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,099 | tấn |
| 88 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,238 | 100m² |
| 89 | Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,81 | md |
| 90 | Nẹp chống bão 0,5m/1cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 987 | cái |
| 91 | Chống thấm bằng màng chống thấm LEMAX (hoặc tương đương) dầy 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,263 | m² |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,383 | m² |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.287,394 | m² |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,934 | m² |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 630,406 | m² |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 506,415 | m² |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,87 | m² |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,56 | m |
| 99 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,62 | m² |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 699,787 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.661,74 | m² |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 480,25 | m² |
| 103 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic kích thước 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 309,751 | m² |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch ceramic kích thước 120x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 291,394 | m² |
| 105 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn ceramic kích thước (300x300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,03 | m² |
| 106 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic mầu sáng kích thước (300x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 335,088 | m² |
| 107 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,542 | m³ |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,072 | m³ |
| 109 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,692 | m³ |
| 110 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m² |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,78 | m² |
| 112 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,759 | m² |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,96 | m |
| 114 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch terrazzo kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,006 | m² |
| 115 | SX lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,02 | kg |
| 116 | Mũ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 117 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ panô gỗ lim Nam phi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,16 | m² |
| 118 | Sản xuất A/S cửa sổ, cửa đi gỗ lim Nam phi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,48 | m² |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 329,28 | m² |
| 120 | Khóa cửa Đ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 121 | Sản xuất vách nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,008 | m² |
| 122 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,12 | m² |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,008 | m² |
| 124 | Thanh tăng cứng thép hộp 50x50x2 tăng cường khung Vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,32 | md |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,727 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,855 | 1m² |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,28 | m² |
| 128 | SX lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,72 | kg |
| 129 | Mũ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 130 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,109 | m² |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,717 | 100m² |
| E | THANG THOÁT HIỂM (NHÀ NUÔI DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA CAM 2 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,575 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,554 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,952 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,176 | m³ |
| 14 | Bu lông M20, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,424 | m³ |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,781 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m³ |
| 24 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,71 | m² |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,571 | m³ |
| 26 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic kích thước 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3 | m² |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,873 | tấn |
| 28 | Bu lông M18, L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 29 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,677 | tấn |
| 30 | Bu lông M18, L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 31 | Bu lông M18, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,022 | tấn |
| 33 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,613 | tấn |
| 34 | Mũ chụp D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 229 | cái |
| 35 | Mũ chụp D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,655 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,87 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,67 | tấn |
| 39 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,02 | tấn |
| F | TƯỜNG BỒN HOA NHÀ NUÔI DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA CAM 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,611 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,113 | m³ |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 (ốp gạch thẻ kích thước 60x240x9mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,636 | m² |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,708 | m² |
| 5 | Đắp đất mầu vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,568 | m³ |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ NUÔI DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA CAM | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,5 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | m³ |
| 6 | Đắp đất sau khi chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | m³ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bao |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | hộp |
| 13 | Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Mặt công tắc, ổ cắm 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 15 | Mặt công tắc, ổ cắm 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 16 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202 | m |
| 18 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 19 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 591 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 641 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng , xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 35 | Băng đồng tiếp đất 25x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,01 | kg |
| 36 | Dây đồng bện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Móc treo quạt INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ NUÔI DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA CAM | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bể |
| 2 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Rọ hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện két nước mái D=27 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Sen vòi tắm lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Sen vòi tắm nóng lạnh đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,93 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 32 | Rắc co d27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PVC,, đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Đài inox giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ DẬY NGHỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT 1 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,64 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m² |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,4 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,39 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,34 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,39 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,14 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,17 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,05 | m³ |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m³ |
| 24 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,43 | m² |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,75 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,48 | m³ |
| 28 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m³ |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,39 | m³ |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,71 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,94 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,91 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,44 | m² |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,71 | m² |
| 41 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m³ |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 46 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,02 | m³ |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,82 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,99 | m³ |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | m³ |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m² |
| 57 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 58 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,07 | m³ |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100m² |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,31 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ tính bằng 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,78 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Gạch đặc tính bằng 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,18 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m³ |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,44 | m³ |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,42 | m² |
| 66 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,94 | m³ |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,42 | m³ |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | m³ |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,24 | 1m² |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | tấn |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m² |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,51 | md |
| 76 | Nẹp chống bão 0,5m/1cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 516,2 | cái |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,96 | m² |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 322,94 | m² |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,85 | m² |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,29 | m² |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,01 | m² |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4 | m² |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,08 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 546,43 | m² |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,04 | m² |
| 87 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic kích thước 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,12 | m² |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (Gạch ceramic kích thước 120x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,49 | m² |
| 89 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn ceramic kích thước 300x300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,73 | m² |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic mầu sáng kích thước 300x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,37 | m² |
| 91 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,39 | m³ |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m³ |
| 93 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | m³ |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m² |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m² |
| 96 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,69 | m² |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,12 | m |
| 98 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch terrazzo kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6 | m² |
| 99 | Sản xuất cửa đi panô gỗ lim Nam phi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,06 | m² |
| 100 | Sản xuất cửa sổ panô gỗ lim Nam phi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 101 | Sản xuất A/S cửa sổ, cửa đi gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,04 | m² |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,72 | m² |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,36 | m² |
| 104 | Khóa cửa Đ1, ĐW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,24 | 1m² |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,94 | m² |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,09 | 100m² |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ DẬY NGHỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m³ |
| 6 | Đắp đất sau khi chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m³ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Hóa chất gem giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bao |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 13 | Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Mặt công tắc, ổ cắm 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Mặt công tắc, ổ cắm 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 18 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 19 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng , xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Băng đồng tiếp đất 25x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,02 | kg |
| 36 | Dây đồng bện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Móc treo quạt INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ DẬY NGHỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Rọ hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện két nước mái D=27 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Sen vòi tắm nóng lạnh đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Rắc co d27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC,, đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Đài inox giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,72 | 100m³ |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m³ |
| 2 | Lót ni lon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.222,78 | m² |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,42 | m³ |
| 4 | Đánh bóng sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.222,78 | m² |
| 5 | Cắt mạch tạo khe co giãn mặt sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,14 | md |
| N | HẠNG MỤC: Ô CÂY VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,21 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,15 | m² |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 (ốp gạch thẻ kích thước : 60x240x9mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | m² |
| 9 | Miết mạch gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | m² |
| 10 | Đổ đất mầu bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,91 | m³ |
| O | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,79 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m² |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,56 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,1 | m² |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,13 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,02 | m³ |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,75 | m³ |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,01 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 323 | cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + NỐI HÀNH LANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,01 | m³ |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m³ |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,73 | m³ |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt bê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,24 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic kích thước 600x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,74 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,78 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,16 | m² |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,44 | m² |
| 23 | Tôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO PHÂN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,27 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,17 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,81 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,13 | m³ |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,36 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,37 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,15 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,13 | m³ |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,89 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,83 | m³ |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,21 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7 | m² |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,92 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,28 | m² |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 35 | Sản xuất tường dậu sắt, hoa sắt bằng sắt gia công nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,37 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,42 | m² |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 39 | Bưng tôn cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,72 | 1m² |
| 41 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | m² |
| 42 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,88 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,38 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,11 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,5 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,65 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,7 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,28 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,28 | 100m³ |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đế đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 11 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 12 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 13 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 15 | Hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Đai nẹp ống gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 18 | Khớp nối ống gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 2 | Ống gen mềm D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 4 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 3 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 6 | Cút thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Cút thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Cút thép DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Tê thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Tê thép DN100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Tê thép DN65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 13 | Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lăng phun D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bình |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 29 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 31 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,77 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 34 | Ubolt D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Ubolt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Thép V4 đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | md |
| 37 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi