Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Trụ sở xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504160-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Trụ sở xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210504055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 08:33:00 đến ngày 2021-05-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,401,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT NỐI NHÀ LÀM VIỆC NHÀ ĐOÀN THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,797m3
2Thu dọn, vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2công
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,6223m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt14,748m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,948m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt17,696m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,8236100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10% KL đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt20,2618m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1129100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,2765m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt30,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,4572100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt6,3712m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,7327100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1861tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,7138tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,129tấn
12Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt15,4247m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2906m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3232100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt5,1718m3
16Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt16,4569m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,6353m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,2756100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3676tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,0724tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,3218tấn
22Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,9776m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,912m3
24Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,696m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt50,4m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,7522m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1348100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0921tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt108cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,3705m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2599m3
32Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,915m3
33Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,6984m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,72m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0807m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0039100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0042tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
39Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,2m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1100m
41Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
42Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,2m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt48m2
44Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,957m3
45Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,3065m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1848m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,68m2
48Quét vôi ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,68m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt40,3026m2
50Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,8804100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt15,0061m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt17,415m2
53Quét vôi ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt17,415m2
C PHẦN CỬA TẦNG 1
1Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt47,69m2
2Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt12bộ
3Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt31,68m2
4Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt19bộ
5Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt162,3239kg
D PHẦN KẾT CẤU TẦNG 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,8408m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt6,369m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,2671100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,579100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3611tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1882tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,0161tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt9,1454m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,8776100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2953tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,9074tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3775tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,4062m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2234100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0763tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0675tấn
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,72m
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,74m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt35,5142m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,6585100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,9841tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,5368m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2358100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,231tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1263tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt23,58m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt23,58m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt24,36m2
E KIẾN TRÚC TẦNG 1
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt61,2384m3
2Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,5388m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt307,236m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt585,78m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt585,78m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt93,096m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt93,096m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt52,78m2
9Nhân công đắp vữa đầu trụ chân trụTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt5công
10Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt39,716m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt39,716m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt313,905m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt313,905m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt285,16m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt235,52m
16Quét vôi ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt23,552m2
17Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,9331m3
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt26,7396m2
19Lan can cầu thang, hành lang InoxTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt10,3m
20Trụ lan can inox D150mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
21Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt103,6m
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt6,2443m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt153,3009m2
24Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt153,3009m2
25Gia công lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt42,7078kg
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1662100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt26,6868m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0711tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0764tấn
30Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,224tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,0334tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,5264100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,88100m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 1
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt16bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt7bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt8cái
4Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt8cái
5Hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt25cái
6Hạt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt121cái
7Mặt + đế âm loại toTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt48cái
8Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc)Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1cái
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt320m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt300m
17Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1Cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt8hộp
19Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt600cái
20Bình khí CO2T5Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
21Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
22Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
G PHẦN CỬA TẦNG 2
1Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt30,645m2
2Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt8bộ
3Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt24,48m2
4Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt15bộ
5Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt126,3535kg
H PHẦN KẾT CẤU TẦNG 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt7,3446m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,1758m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,1917100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2224100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,178tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,047tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,0803tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt10,02m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,911100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,256tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,7791tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2684tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,1103m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1496100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0472tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,0463tấn
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,72m
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,74m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt12,2686m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt13,311m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,8523100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,7041tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4,6609m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,7682100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,1055tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,3359tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,6413tấn
I KIẾN TRÚC TẦNG 2
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt29,6301m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2,1694m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,664m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt322,8656m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt242,667m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt242,667m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt190,692m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt190,692m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt64,22m2
10Nhân công đắp vữa đầu trụ chân trụTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3công
11Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt158,454m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt158,454m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt38,43m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt38,43m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt210,9m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt145,4m
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt55,014m2
18Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,0531m3
19Xốp tôn nền sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt44,568m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt17,145m2
21Thi công lắp dựng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường (bao gồm cả bả và sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt338,9496m2
J VÌ KÈO THÉP HÌNH
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,6809tấn
2Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2488tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt93,4742m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1,9297tấn
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,9948tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt63,36m2
7Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,9948tấn
8Bulong M14x70Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt12bộ
9Lắp đặt bulongTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt12bộ
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3,6566100m2
11Gia công láp đặt giằng máiTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt157,1622kg
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 2
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt26bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt7bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt9cái
4Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt9cái
5Hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt59cái
6Hạt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt69cái
7Mặt + đế âm loại toTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt30cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt1bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt160m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt320m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt300m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2hộp
16Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt600cái
17Bình khí CO2T5Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
18Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cái
19Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
L THU SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3cái
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt70,2m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt23,4m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt4cọc
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt6m3
7Thử điện trởTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt3điểm
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt0,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
2 Máy hàn Công suất ≤23,0KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW3
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7Tấn1
8 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->