Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Trụ sở xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng công trình: Trụ sở xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 08:33:00 đến ngày 2021-05-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,401,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT NỐI NHÀ LÀM VIỆC NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,797 | m3 |
| 2 | Thu dọn, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6223 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,748 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,948 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,696 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10% KL đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,2618 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1129 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,2765 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4572 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,3712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7327 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1861 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7138 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,129 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,4247 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2906 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,1718 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,4569 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,6353 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2756 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3676 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0724 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3218 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,9776 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,912 | m3 |
| 24 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7522 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1348 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 108 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3705 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,915 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6984 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0807 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48 | m2 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,957 | m3 |
| 45 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,3065 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1848 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 48 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,3026 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8804 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,0061 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,415 | m2 |
| 53 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,415 | m2 |
| C | PHẦN CỬA TẦNG 1 | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,69 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 162,3239 | kg |
| D | PHẦN KẾT CẤU TẦNG 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,8408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,369 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2671 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1882 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0161 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,1454 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8776 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2953 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3775 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4062 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2234 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,72 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,74 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,5142 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6585 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,9841 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2358 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1263 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,58 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,58 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,36 | m2 |
| E | KIẾN TRÚC TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 61,2384 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5388 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 307,236 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 585,78 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 585,78 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 93,096 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 93,096 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 52,78 | m2 |
| 9 | Nhân công đắp vữa đầu trụ chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | công |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,716 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,716 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 313,905 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 313,905 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 285,16 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 235,52 | m |
| 16 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,552 | m2 |
| 17 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9331 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,7396 | m2 |
| 19 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,3 | m |
| 20 | Trụ lan can inox D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103,6 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,2443 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 153,3009 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 153,3009 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,7078 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1662 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,6868 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0711 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0764 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0334 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,88 | 100m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25 | cái |
| 6 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 121 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm loại to | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | m |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | hộp |
| 19 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 600 | cái |
| 20 | Bình khí CO2T5 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| G | PHẦN CỬA TẦNG 2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,645 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126,3535 | kg |
| H | PHẦN KẾT CẤU TẦNG 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,3446 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1758 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1917 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2224 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0803 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7791 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2684 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1103 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1496 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,72 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,74 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,2686 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,311 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,8523 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7041 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,6609 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7682 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1055 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3359 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6413 | tấn |
| I | KIẾN TRÚC TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,6301 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1694 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 322,8656 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 242,667 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 242,667 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 190,692 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 190,692 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64,22 | m2 |
| 10 | Nhân công đắp vữa đầu trụ chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | công |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 158,454 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 158,454 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,43 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 38,43 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 210,9 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 145,4 | m |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55,014 | m2 |
| 18 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0531 | m3 |
| 19 | Xốp tôn nền sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 44,568 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,145 | m2 |
| 21 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường (bao gồm cả bả và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 338,9496 | m2 |
| J | VÌ KÈO THÉP HÌNH | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6809 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2488 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 93,4742 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9297 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9948 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9948 | tấn |
| 8 | Bulong M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bulong | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6566 | 100m2 |
| 11 | Gia công láp đặt giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 157,1622 | kg |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 59 | cái |
| 6 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 69 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm loại to | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 600 | cái |
| 17 | Bình khí CO2T5 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| L | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,4 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cọc |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | m3 |
| 7 | Thử điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | điểm |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 nước; 1 thợ điện, 1 cơ khí | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≤23,0KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7Tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi