Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp trạm cấp nước liên xã Thạnh Hưng - Hưng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp trạm cấp nước liên xã Thạnh Hưng - Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 08:32:00 đến ngày 2021-05-15 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,236,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,500,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | 100m3 |
| B | PHẦN: NHÀ THIẾT BỊ, BỂ LẮNG BTCT (CỌC) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,964 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100m |
| C | PHẦN: NHÀ THIẾT BỊ, BỂ LẮNG BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,803 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,261 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,532 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,642 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà có sơn (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,706 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà có sơn (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nha (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bã xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bã xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,566 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 57 | Gia công thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| D | PHẦN: NHÀ THIẾT BỊ, BỂ LẮNG BTCT (HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bướm tay gạt d90 đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 5,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 12 | Dàn mưa inox 304 (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dàn |
| E | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐẤU NỐI BƠM CHÌM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thau, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm chìm 3HP, 3 pha (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG BƠM LỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lọc đa năng công suất 10m3/ giờ (bình lọc Inox 304) (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm trục ngang 3HP - 3pha (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ BƠM CẤP 2) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bơm cấp 2 trục ngang 4HP, 3 pha (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT CLORINE) | |||
| 1 | Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CHÌM) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | băng keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM LỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khung sắt xi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (TỦ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250mm (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt DOMINO 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-70Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CẤP 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khung sắt xi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BIẾN TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 để trong nhà (Không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máng đi dây 45x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| N | PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| O | PHẦN: MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG (ĐOẠN 1: CẶP KÊNH 79 (TỪ CẦU BÀU SẤU ĐẾN GẦN CẦU CÁI BÁT); CẶP KÊNH ĐÌA VIỆT; TDC KÊNH KOBE; ĐOẠN TỪ CẦU KOBE - RANH HƯNG ĐIỀN B; QUA KÊNH T35; ĐOẠN ĐƯỜNG HUỲNH NHO; TỪ CẦU T3 - TCN A3 XÃ THANH HƯNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,13 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,502 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,189 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy (vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,502 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm x 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm x 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm x 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 114BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang D90BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 90BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang D60BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 60BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa 135 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 41 | Nắp chụp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,83 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm, 114mm, 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,14 | 100m |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | 100m3 |
| 51 | Neo ống qua sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 52 | Lặn kiểm tra đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| P | PHẦN: MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG (ĐOẠN 2: BỜ TÂY KÊNH SÔNG TRĂNG (ĐOẠN TỪ KT11-KT9); BỜ ĐÔNG KÊNH SÔNG TRĂNG (TỪ UBND XÃ THẠNH HƯNG - ĐỒN BIÊN PHÒNG SÔNG TRĂNG); ĐOẠN CẶP KÊNH CÁI CỎ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,43 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,709 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đào (vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114mm x 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm x 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,31 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm x 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 114BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang D90BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 90BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang D60BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 60BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa 135 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 38 | Nắp chụp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,06 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm, 114mm, 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,71 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | PHẦN: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn mưa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giàn |
| 2 | Biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bình lọc Inox 304 phi 760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm cấp 2 trục ngang 4HP, 3 pha: Q4-20m3/giờ, H=36,5-28,3m, N=4HP-3Pha--380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm chìm giếng 3HP, 3 pha: Q=9-20m3/giờ H=44-12m, N=3HP-3 pha - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm trục ngang 3HP - 3 pha: Q=0-63m3/giờ H=19,4-8,5m, N=3HP-3 pha - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện 600x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chi phí xin cấp phép khai thác nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi