Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp trạm cấp nước liên xã Thạnh Hưng - Hưng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210504170-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp trạm cấp nước liên xã Thạnh Hưng - Hưng Hà
Số hiệu KHLCNT 20210504142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 08:32:00 đến ngày 2021-05-15 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,236,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,500,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,697 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,063 100m3
B PHẦN: NHÀ THIẾT BỊ, BỂ LẮNG BTCT (CỌC)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,964 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 tấn
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100m
C PHẦN: NHÀ THIẾT BỊ, BỂ LẮNG BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,803 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,261 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,768 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,532 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,642 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà có sơn (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,706 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà có sơn (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nha (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bã xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,34 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bã xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,46 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,88 m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
52 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,87 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,566 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,26 m2
57 Gia công thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
58 Lắp dựng thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
D PHẦN: NHÀ THIẾT BỊ, BỂ LẮNG BTCT (HỐ GA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van bướm tay gạt d90 đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 5,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m
12 Dàn mưa inox 304 (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 dàn
E PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐẤU NỐI BƠM CHÌM)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt van thau, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt bơm chìm 3HP, 3 pha (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG BƠM LỌC)
1 Lắp đặt thiết bị lọc đa năng công suất 10m3/ giờ (bình lọc Inox 304) (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt BU, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bơm trục ngang 3HP - 3pha (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ BƠM CẤP 2)
1 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bơm cấp 2 trục ngang 4HP, 3 pha (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT CLORINE)
1 Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CHÌM)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 băng keo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
13 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
J PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM LỌC)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khung sắt xi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (TỦ ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 600x800x250mm (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt DOMINO 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-70Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 300V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CẤP 2)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khung sắt xi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BIẾN TẦNG)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt mặt bích, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 để trong nhà (Không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt máng đi dây 45x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
N PHẦN: THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
O PHẦN: MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG (ĐOẠN 1: CẶP KÊNH 79 (TỪ CẦU BÀU SẤU ĐẾN GẦN CẦU CÁI BÁT); CẶP KÊNH ĐÌA VIỆT; TDC KÊNH KOBE; ĐOẠN TỪ CẦU KOBE - RANH HƯNG ĐIỀN B; QUA KÊNH T35; ĐOẠN ĐƯỜNG HUỲNH NHO; TỪ CẦU T3 - TCN A3 XÃ THANH HƯNG)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,13 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,502 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,189 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy (vận dụng mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,502 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm x 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm x 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,23 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm x 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
15 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
25 Lắp đặt van gang D114BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 114BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt van gang D90BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 90BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
29 Lắp đặt van gang D60BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 60BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt co nhựa 135 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
32 Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
34 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
35 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Neo ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Cái
41 Nắp chụp bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,31 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,83 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
45 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm, 114mm, 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,14 100m
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
49 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m3
50 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 100m3
51 Neo ống qua sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
52 Lặn kiểm tra đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
P PHẦN: MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG (ĐOẠN 2: BỜ TÂY KÊNH SÔNG TRĂNG (ĐOẠN TỪ KT11-KT9); BỜ ĐÔNG KÊNH SÔNG TRĂNG (TỪ UBND XÃ THẠNH HƯNG - ĐỒN BIÊN PHÒNG SÔNG TRĂNG); ĐOẠN CẶP KÊNH CÁI CỎ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,43 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,024 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,709 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đào (vận dụng mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,024 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114mm x 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm x 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,31 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm x 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
15 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp nút bịt nhựa xả răng măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Lắp đặt van gang D114BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 114BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van gang D90BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
26 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 90BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
27 Lắp đặt van gang D60BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 60BE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt co nhựa 135 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Neo ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 Cái
38 Nắp chụp bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,06 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
42 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm, 114mm, 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,71 100m
43 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Q PHẦN: THIẾT BỊ
1 Dàn mưa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giàn
2 Biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bình lọc Inox 304 phi 760 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm cấp 2 trục ngang 4HP, 3 pha: Q4-20m3/giờ, H=36,5-28,3m, N=4HP-3Pha--380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm chìm giếng 3HP, 3 pha: Q=9-20m3/giờ H=44-12m, N=3HP-3 pha - 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bơm trục ngang 3HP - 3 pha: Q=0-63m3/giờ H=19,4-8,5m, N=3HP-3 pha - 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Tủ điện 600x800x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Chi phí xin cấp phép khai thác nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->