Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472525-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210462853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 08:14:00 đến ngày 2021-05-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 4,5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V208,4789m3
2Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V274,5591m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9216m3
4Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V210,9135m3
5Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9216m3
6Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,9135m3
B Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.751,21m2
2Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.799,9917m2
3Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,2393m2
C NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,28m2
2Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V132,28m2
3Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,39m2
4Bù vênh đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5512m3
5Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,617m3
6Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4255m3
D Rãnh dọc chữ U KT(40x64)cm
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,894m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,44m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương cáp, rãnh nước ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6.645,1022kg
4Ván khuôn thép rảnh qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.952,88m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5006m2
6Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V199,9066m3
7Đào móng rảnh dọc bằng nhân công, đất C2 (15% KL, tiếp giáp hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2776m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1341m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V266,0842m3
10Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0464m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6.687,3704kg
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V228,4128m2
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V618ck
15Bốc cấu kiện đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V110,9621Tấn
16Bốc cấu kiện đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V110,9621Tấn
17Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9621Tấn
E CỐNG HỘP (75X75)CM
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,684m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V206,52kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V574,68kg
5Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8295m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2765m3
7Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM, KT 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
8Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
10Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m3
11Bê tông hố thu đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V2,9398m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4218kg
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6784kg
14Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
15Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V25,278m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7964kg
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6941kg
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6109m2
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
21Bê tông hố thu đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V2,8174m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V40,311kg
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6614kg
24Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
25Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,718m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7964kg
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6941kg
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6109m2
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
31Bê tông ống cống đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
32Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V433,89m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3008kg
34Nối cống tròn đơn = xảm vữa XM, KT D600mm, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
35Lắp đặt cống tròn đơn đoạn cống dài 1.0m, KT D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn cống
F Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2475m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4117m3
3Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực55
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
2 Máy lu bánh thép - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy ủi -75CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy trộn BT -250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Xe tưới nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Ô tô rải nhựa đường 4,5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
12 Ô tô rải đá dăm - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->