Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445997-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210445852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:21:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5587 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,216 m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ 8,4348 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 116,2128 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 98,8156 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,3213 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3019 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 41,2727 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,7544 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3507 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,9555 tấn
12 Xây chèn móng gạch 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 3,9363 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1862 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,4987 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 38,2935 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,6378 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,2454 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4014 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4097 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,5778 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 19,321 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2038 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,0185 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0399 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,3202 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 98,3208 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 9,0359 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1583 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,6794 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,0832 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4267 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2788 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1917 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,4103 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 58,0459 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu ngang gạch đặc, chiều dày 32,2924 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,1128 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 7,3868 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 14,6985 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 195,98 m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,8269 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,8269 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,9882 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,9815 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 9,5712 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1552 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5569 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3526 tấn
34 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 80x40x2 2,8483 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 2,8483 tấn
36 Lắp dựng lan can tay vịn ống inox D50 133,73 m
37 SLXD ống inox D20 14,25 m
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,2072 100m2
39 Lợp mái tôn úp nóc 0,7486 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76 0,1138 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,936 100m
42 Lắp rọ sắt chắn rác 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 12 cái
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 670,2425 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (Khu vệ sinh) 114,6039 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 69,4798 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 510,168 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm 33,3466 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 436,556 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.121,715 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 382,7326 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 322,23 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 903,59 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.287,202 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 807,3595 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,6281 1m2
57 Lắp dựng cửa đi 2 cánh uPVC gia cường lõi thép 43,12 m2
58 Lắp dựng cửa đi 1 cánh uPVC gia cường lõi thép 48,444 m2
59 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh uPVC gia cường lõi thép 52 m2
60 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh uPVC gia cường lõi thép 10,92 m2
61 Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài PVC gia cường lõi thép 14,88 m2
62 Lắp dựng vách kính uPVC gia cường lõi thép 60,75 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,36 m2
64 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng tráng kẽm 20x20x1,8mm 0,0543 tấn
65 SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14 dày 2mm 89,9761 m2
66 Gia công khung thép hộp chống bão KT 30x60x2 tráng kẽm 0,0792 tấn
67 Lắp dựng khung thép hộp chống bão KT 30x60x2 tráng kẽm 0,0792 tấn
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 148,7396 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 148,7396 m2
70 Trát tường móng kẻ roăng giả đá, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 53,094 m2
71 Quét 2 nước xi măng vào tường móng 53,049 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 2,4184 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,726 m3
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 0,7222 m3
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 207,51 m
76 Lắp đặt thang lên mái bằng thép tròn fi 20 0,0197 Tấn
77 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 15,8256 m2
78 Thi công trần thạch cao hoa văn KT 600x600mm, khung xương nổi 60,333 m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 26 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18 bộ
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mm 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 22 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 150 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 80 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 450 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 380 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 620 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=21mm 620 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 52 hộp
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 6 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 12 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 10 cái
24 Lắp đặt hộp Aptomat 4P 8 hộp
25 Gia công kim thu sét dài 1m 7 cái
26 Lắp đặt kim thu sét dài 1m 7 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 65 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 45 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500 8 cọc
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30 m
31 Đào tiếp địa bằng thủ công 8,55 m3
32 Lấp đất chôn tiếp địa 8,55 m3
33 Chân bật thép 60 cái
34 Bu lông M14x30 4 cái
35 Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra 2 bộ
36 Đo điện trở nối đất 2 điểm
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt gương soi 12 cái
2 Lắp đặt hộp đựng giấy 24 cái
3 Lắp đặt rumine 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt chậu xí 24 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo 24 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
9 Lắp đặt van nhấn xả tiểu nam 12 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ 12 bộ
11 Lắp đặt van xả bồn tiểu nữ 12 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
13 Lắp đặt phao điện tự động bơm nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt khóa đồng 2 chiều, đk 32 2 cái
15 Lắp đặt khóa đồng 2 chiều, đk=21 6 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
17 Lắp đặt máy bơm ly tâm 0.75kW 1 cái
18 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 76mm 1,2 100m
19 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm 1,08 100m
20 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm 0,8 100m
21 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32mm 0,85 100m
22 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm 0,75 100m
23 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm 1,08 100m
24 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 15mm 0,6 100m
25 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 mm 60 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 36 cái
27 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42 mm 30 cái
28 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32 mm 42 cái
29 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25 mm 42 cái
30 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm 60 cái
31 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 16 mm 36 cái
32 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/110 mm 18 cái
33 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/76 18 cái
34 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21/32 18 cái
35 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 16/21 24 cái
36 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32 48 cái
37 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25 54 cái
38 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 42 cái
39 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 16 42 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm 12 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 12 cái
42 Lắp đặt tê thông tắc uPVC ĐK 110mm 3 cái
43 Lắp đặt tê thông tắc uPVC ĐK 76mm 3 cái
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1579 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5466 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4593 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0193 100m2
5 Xây tường thẳng KT 6,5x10,5x22, chiều dày 4,3564 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,8752 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước 21,8752 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,2772 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,033 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6186 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0691 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,025 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,15 100m
15 LĐ tê đều nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm 5 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0526 100m3
F BỂ CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,665 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2217 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,036 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,632 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,0928 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 10,66 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,3784 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 1,2183 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,3012 tấn
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,8 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 24 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,92 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 60 m2
14 Lắp dựng nắp tôn kiểm tra (trọn bộ) 1 bộ
15 Lắp dựng thang sắt kiểm tra (trọn bộ) 1 bộ
16 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2533 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0701 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0127 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0079 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,0169 tấn
21 Gia công xà gồ thép 0,0169 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,0424 100m2
23 Lợp tôn úp nóc 0,0337 100m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,7873 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,7873 m2
26 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa Euro Profile 1,17 m2
G PHÁ DỞ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 33,92 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 254,124 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 4,8094 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,2192 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 65,4896 m3
6 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 0,9152 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9152 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,9152 100m3
H SAN NỀN
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,8328 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 24,0144 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,8328 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,8328 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,8328 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->