Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469998-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210459162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tư nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 06:06:00 đến ngày 2021-05-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,075,217,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng - Nhà kho
1 Đào móng cột trụ, rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,364 100m³
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,562
3 Bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,505
4 Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,7
5 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8
6 Lớp ni lông chống thấm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 646,8
7 Lớp base cấp phối đá dăm Dmax =37.5mm, tưới nước đầm chặt K>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,252 100m³
8 Bê tông nền nhà, đá 1x2, M250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 102,341
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,226 100m²
10 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,288 100m²
11 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,067 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,89 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,178 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,904 tấn
16 Cốt thép nền nhà, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,665 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,037 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,327 100m³
19 Vận chuyển tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,327 100m³/km
20 Sản xuất vì kèo Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,476 tấn
21 Lắp dựng vì kèo Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,476 tấn
22 Sản xuất xà gồ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,985 tấn
23 Lắp dựng xà gồ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,985 tấn
24 GCLD bu lông D24, L=600 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 92 bộ
25 Giằng cáp D14 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 79,2 m
26 Tăng đơ D16 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 bộ
27 GCLD sika grout 214-11 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 vị trí
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.118,66 1m²
29 Lợp mái tôn cách nhiệt, sóng vuông dày 5mm, màu xanh da trời Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,811 100m²
30 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,03 100m²
31 GCLD sê nô tôn rộng 900mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 66 m
32 Bê tông thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,224
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,823 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,174 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,781 tấn
36 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 200cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 85,771
37 GCLD Cửa cuốn CTWindow (Công ty TNHH Cường Nguyên) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 61,824
38 Mô tơ cửa cuốn YH-500 Đài Loan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
39 Bộ tích điện cửa cuốn Hanotech Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Xoa nền sàn trước khi sơn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 685,384 m2
41 Sơn nền expoxy sikaFloor 2530W (lIều lượng 0,3kg/m2) + 1 lớp lót sikafoor 2420 (lIều lượng 0,15kg/m2) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 685,384 1m²
42 Cắt roan chống nứt cho nền nhà Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 164 m
43 Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, VXM75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 460,176
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 460,176
45 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,136
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 471,312
47 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 460,176
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,259 100m²
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,916 100m²
50 Phễu thoát nước mưa D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
51 Ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,98 100m
52 Co uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28 cái
53 Côn uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
B Phần điện - Nhà kho
1 Tủ điện kim loại KT: CxRxS : 800x600x250 sơn tĩnh điện + 2 lớp cửa + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 MCB 3P - 40A-10KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB 2P - 25A-4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
4 Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16A loại chống cháy nổ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Đèn Led Highbay IP54, 1x100W, 6000K Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
6 Dây 3CV(1x2.5mm2) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 240 m
7 Dây 3CV(1x4.0mm2) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 270 m
8 Ống SPD20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 500 m
C Phần Xây dựng - Văn phòng làm việc
1 Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,785 100m³
2 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,238
3 Bê tông nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,296
4 Xây móng đá hộc, mac 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13,912
5 Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,133
6 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoại, hố ga Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m²
7 Bê tông thương phẩm, bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21,875
8 Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13,612
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,5
10 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,581
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m²
12 Cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cấu kiện
14 Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,705
15 Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5cm, mac 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,73
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 22,685
17 Láng thành và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,315
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,427 100m²
19 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,383 100m²
20 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,266 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,235 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,443 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,325 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép giàng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,48 tấn
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,14 100m³
26 Bê tông cột chữ nhật TD Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,925
27 Bê tông TP, bê tông dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 49,255
28 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,986
29 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,945 100m²
30 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,788 100m²
31 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,423 100m²
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,158 100m²
33 Cốt thép cột, bổ trụ ĐK Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,239 tấn
34 Cốt thép cột, bổ trụ ĐK Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,898 tấn
35 Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,379 tấn
36 Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,339 tấn
37 Cốt thép sàn mái, ĐK Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,453 tấn
38 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
39 Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,067 tấn
40 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 200cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 49,866
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 100cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,763
42 Xây hộp kỹ thuật, ốp trụ, bậc cấp cầu thang gạch thẻ 5,5x9x19, h Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,401
43 Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 42
44 Ốp gạch chân tường, KT gạch 120x600 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19,62
45 Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300, màu xám nhạt, chống trượt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,86
46 Lát gạch 300x300 màu xám nhạt, bóng kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 103,16
47 Lát nền gạch Granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 158,95
48 Quét sika chống thấm sê nô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 158,171
49 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 158,171
50 Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60,44
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 421,22
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 419,002
53 Trát gờ chỉ, VXM#75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 70,7 m
54 Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 70
55 Trát dầm, giằng, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 134,513
56 Trát trần, VXM M75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 220,39
57 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13,9
58 Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,99
59 Lát đá Granite màu đen dưới chân cửa đi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,58
60 GC&LD Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 10 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 33,84
61 GC&LD Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,8
62 GC&LD Vách kính cường lực dày 12mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28,566
63 GCLD Vách ngăn compact khu vệ sinh và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,2
64 Khung thép V50x50x4 đỡ lavabo Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
65 GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,66
66 Sản xuất xà gồ thép hộp kt 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,916 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép hộp kt 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,916 tấn
68 Sơn sắt thép 3 nước tổng hợp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 64,83 1m²
69 Lợp tôn mạ màu dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,121 100m²
70 Bả matit vào tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 854,122
71 Bả matic vào cột, dầm, trần, cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 424,903
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 421,22
73 Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 857,805
74 Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,011 100m²
D Phần Điện - Văn phòng làm việc
1 Tủ điện kim loại TD.1 KT : CxRxS : 600x400x250 sơn tĩnh điện + 2 lớp cửa + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 MCCB - 3P -50A- 15KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCCB - 2P -50A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 MCCB - 2P -32A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 MCCB - 2P -25A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 MCCB - 1P -6A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng led IP54) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Cầu chì 2A (đế 32A) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Bảng điện phòng DB.1/1 bảng điện nhựa âm tường loại 6 Modul và phụ kiệnn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
10 MCCB - 2P -25A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 MCCB - 1P -16A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 MCCB - 1P -6A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Bảng điện phòng DB.1/2, DB.1/3, DB.1/4 bảng điện nhựa âm tường loại 6 Modul và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
14 MCCB - 2P -32A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 MCCB - 1P -25A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 MCCB - 1P -16A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
17 MCCB - 1P -6A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 Bảng điện phòng DB.1/5 bảng điện nhựa âm tường loại 8 Modul và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
19 MCCB - 2P -50A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 MCCB - 1P -25A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 MCCB - 1P -16A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 MCCB - 1P -6A- 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Đèn Led Panel (300x1200,1 x40W, 6000K) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
24 Đèn Dowlight bóng led D120 - 7W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
25 Đèn Tuýp led T5, 1.2m, 1x18W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
26 Đèn Tuýp led T5, 0.6m, 1x10W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
27 Đèn ốp trần nổi 12W, D200:220 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 bộ
28 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17 cái
29 Hộp đế + mặt nạ ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17 hộp
30 Công tắc 1 chiều 10A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 cái
31 Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền ...) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
32 Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền ...) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
33 Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp đế, mặt nạ, viền ...) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
34 Dây CU/PVC 1.5MM2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 370 m
35 Dây CU/PVC 2.5MM2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 318 m
36 Dây CU/PVC 4.0MM2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 210 m
37 Dây CU/PVC 6.0MM2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 150 m
38 Dây CU/PVC 10.0MM2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 m
39 Dây CU/XLPE/PVC (4Cx10.0MM2)+E=10mm2 (tạm tính) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 100 m
40 Ống SP D16 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 185 m
41 Ống SP D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 106 m
42 Ống SP D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 m
43 Ống SP D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 m
44 Ống HDPE D65/50 (tạm tính) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 100 m
45 Đào mương cáp ngầm (tạm tính) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 52
46 Đắp đất mương cáp ngầm (tạm tính) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 52
47 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=12m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
48 Cáp đồng trần M70 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 m
49 Bộ nối đầu cọc tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
50 Lỗ khoan sâu D100 L = 13m (Bằng phương pháp khoan giếng) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 m
51 Đo kiểm tra bộ tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 lần
E Phần Cấp thoát nước - Văn phòng làm việc
1 Xí bệt +phụ kiện lắp xí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 Hộp giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
3 Vòi xịt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Lavabo + phụ kiện (Ống cấp, ống thải ...) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 Vòi nóng lạnh Lavabo Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
6 Gương soi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Phễu thu sàn có ngăn mùi KT : 110x110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Tiểu nam và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
9 Con thỏ UPVC D60 ngăn mùi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
10 Ống PPR D32 PN10 dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
11 Ống PPR D25 PN10 dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
12 Ống PPR D20 PN10 dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
13 Van PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Van PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Rắc co PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
16 Rắc co PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
17 Cút ren trong PPR D20x1/2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 cái
18 Cút 90 PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Cút 90 PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
20 Cút 90 PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 cái
21 Côn chuyển PPR D32-25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Côn chuyển PPR D25-20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Tê đều PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Tê đều PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Tê đều PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 cái
26 Tê thu PPR D32-25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Tê thu PPR D25-20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
28 Ống uPVC D114 (DN100 - PN12 - dày 7mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
29 Ống uPVC D90 (DN80- PN9 - dày 3,8mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
30 Ống uPVC D60 (DN50- PN12 - dày 3,0mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
31 Ống uPVC D42 (DN32- PN12 - dày 2,5mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
32 Măng sông uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11 cái
33 Măng sông uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 cái
34 Măng sông uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19 cái
35 Côn chuyển uPVC D60-42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
36 Côn chuyển uPVC D90-60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
37 Côn chuyển uPVC D114-60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Côn chuyển uPVC D114-90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
39 Cút 45 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28 cái
40 Cút 45 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
41 Cút 45 PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32 cái
42 Cút 45 PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
43 Cút 90 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
44 Cút 90 PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
45 Cút 90 PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
46 Y PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
47 Y PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
48 Y PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
49 Y chuyển PVC D60-42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
50 Y chuyển PVC D90-60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
51 Y chuyển PVC D114-90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 cái
52 Tê đều PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
53 Tê đều PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
54 Tê đều PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Bít xả PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
56 Bít xả PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
57 Van xả cặn bể nước mái D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
58 Rắc co D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Bít ống chờ uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Cầu chắn rác Inox (cho sê nô mái) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
61 Ống uPVC D60 (DN50- PN10 - dày 3,0mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
62 Ống uPVC D90 (DN80- PN9 - dày 3.8mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
63 Cút 45 UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
64 Cút 45 UPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
65 Cút 90 UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
66 Cút 90 UPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
67 Y UPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Y UPVC chuyển D90-60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
69 Côn chuyển UPVC D9-60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
F Phần hệ thống ĐHKK - Văn phòng làm việc
1 Lắp đặt Máy ĐHKK Daikin loại treo tường - inverter, Một chiều lạnh, Gas R410A. Điện nguồn: V: 220V/1.5Ph/50Hz Remote không dây. 9,000Btu/h Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt Máy ĐHKK Daikin loại treo tường - inverter, Một chiều lạnh, Gas R410A. Điện nguồn: V: 220V/2.5Ph/50Hz Remote không dây. 24,000Btu/h Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 máy
3 Ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
4 Ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
5 Ống đồng D15.9 (dày 0.71mm) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
6 Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
7 Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
8 Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 13mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
9 Ống nước ngưng D21 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
10 Cách nhiệt ống nước ngưng D21, dày 10mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
11 Xi quấn cách nhiệt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 kg
12 Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ hệ thống đường ống đồng, ống nước ngưng) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1
G Phần hệ thống điện nhẹ - Văn phòng làm việc
1 Modem wireless 16port Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ modem
2 Bộ phát wifi + nguồn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
3 Bộ chia khuếch đại 4 (tivi) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
4 Dây cáp mạng lan cat 6 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 10m
5 Dây cáp đồng trục RG6 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 10m
6 Ổ cắm mạng máy tính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 cái
7 Ổ cắm Tivi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Ống nhựa PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 300 m
H Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,669 100m³
2 Bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6, M150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,964
3 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 35,707
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước ngầm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,834 100m²
5 Quét 2 lớp chống thấm đàn hồi MAPELASTIC (định mức 2kg/m2) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 104
6 Băng cản nước Sika Water Stop O20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 m
7 Cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,341 tấn
8 Cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,415 tấn
9 Cốt thép bể nước ngầm, đường kính >18mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,224 tấn
10 GCLD thang thăm bể Inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,349 100m³
12 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,965 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,965 100m³/km
I Sân nền
1 Dọn và vệ sinh mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.097 m2
2 Cấp phối đá mi lót nền Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 54,85
3 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (nền dày 150) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 164,55
J Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1 Tủ điện tổng 2 lớp , 2 lớp cửa, vỏ tủ : tôn sơn tĩnh điện, dàu 2mm, bussbar, phụ kiện KT :1200x800x400 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
2 MCCB-3P-100A-25KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 MCCB-3P-50A-10KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 MCCB-3P-40A-15KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 MCB-1P-25A-4,5KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Bộ biến dòng TI 100/5A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Đồng hồ đo dòng 0-100A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Đồng hồ đo áp 0-500AC Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Bộ điều chỉnh điện áp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng đèn led IP 54) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
11 Cầu chì 2A (đế 32A) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Đèn Led pha 150W IP65, đặt ở độ cao 5m ( bao gồm cần đèn) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
13 Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx50+1Cx35)mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50 m
14 Cáp CU/XLPE/PVC (4Cx10)mm2+E=10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 105 m
15 Cáp CU/PVC/PVC (2Cx4)mm2+E=4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/85 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 85 m
17 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 105 m
18 Ống nhựa SP D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 m
19 Đào mương cáp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32
20 Đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32
21 Phụ kiện cấp điện ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1
22 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 46,8
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,5
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 31,2
25 Gạch thẻ 5,5x9x19 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2.667 viên
26 Đào hộp hố ga điện trở rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,781
27 Đệm cát đầm chặt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,176
28 Bê tông đáy bể rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,726
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,026 100m²
30 Bê tông thành hố ga, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,642
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,219 100m²
32 Láng hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13,504
33 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,324
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m²
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
36 Cung cấp và lắp đặt Thép L70x70x7 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,4 m
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
K Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đồng hồ DN32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Van 1 chiều DN32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Van cổng DN32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Rắc co ren trong STK DN32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Hộp đồng hồ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Ống HDPE D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,15 100m
7 Ống HDPE D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
8 Ống HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,66 100m
9 Măng sông HDPE D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
10 Cút 90 độ HDPE D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Cút 90 độ HDPE D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Cút 90 độ HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
13 Đai khởi thủy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Nối thẳng ren trong HDPE Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Tê HDPE D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
16 Tê HDPE D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
17 Tê HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
18 Côn chuyển HDPE D50/32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Côn chuyển HDPE D50/25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Vòi tưới nước Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
21 Ống PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
22 Ống PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,6 100m
23 Co lơi 45 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
24 Co lơi 45 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26 cái
25 Co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
26 Co 90 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 cái
27 Hố ga KT 900x900mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21 hố
28 Ống PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
29 Co lơi 45 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Co 90 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Hố ga KT 900x900mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hố
32 GCLD song chắn rác KT 600x300 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
33 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 117
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 117
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->