Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:06:00 đến ngày 2021-05-15 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,064,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,305 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9428 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9428 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9428 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4531 | 100m2 |
| 7 | Úp nóc + úp hồi mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.341,2998 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,2738 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,638 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,7948 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,3974 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,4666 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,3974 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 663,864 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,638 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,875 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,875 | m2 cấu kiện |
| 19 | Cửa nhôm hệ mua thẳng đã bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,585 | m2 |
| 20 | Cửa sếp sắt mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,6519 | m2 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4465 | 10m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,6519 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5464 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5464 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5464 | m2 |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 30 | Tháo hệ thống ống thoát nước mái và thiết bị điện, Thiết bị nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 46 | Đến nhựa công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 47 | Đến nhựa aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Băng dĩnh điện mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 54 | Đinh vít 3cm, 5cm và nở nhựa mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520 | cái |
| 55 | Cáp treo đầu vào mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 56 | Sứ và xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 58 | Bộ bình chữa cháy + hộp đựng + nội quy, tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi