Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Meur |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 10:51:00 đến ngày 2021-05-12 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,247,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 01 - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,925 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM Mác 50 | 0,461 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 1,79 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng | 0,034 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,001 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,005 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,005 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | 0,336 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,547 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,057 | m3 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,757 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,048 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,473 | m3 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,834 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,725 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,725 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x140x190mm, chiều dày >10cm, chiều cao | 2,788 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,45 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,208 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,955 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,272 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,01 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 250x250mm | 5,824 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | 16,294 | m2 | |
| 34 | Cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5ly | 2,59 | m2 | |
| 35 | Ô thông gió bánh ú | 6 | Cái | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,59 | m2 | |
| B | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 01 - Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x9W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường-mặt nạ | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| C | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 01 - Phần Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 3ly | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3ly | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3ly | 0,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê nhựa D42/34 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê nhựa D27 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút nhựa D27/21 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co gai trong D21 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả D42 (loại cần gạt thép) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả D34 (loại cần gạt thép) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả D21 (loại cần gạt thép) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp inox treo giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện xi phông, vòi xả) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| D | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 01 - Phần Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3.8ly | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3.8ly | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3ly | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D114 | 3 | cái | |
| 5 | Cút nhựa D114/90 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90/60 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 1 | cái | |
| 9 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn | 2 | cái | |
| 11 | Chóp thông hơi nhựa | 1 | Cái | |
| E | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 01 - Hầm bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,674 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 | 0,615 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,393 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 giếng thấm | 0,393 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,114 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,0x14x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao | 3,819 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,33 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,33 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,041 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,617 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,087 | m3 | |
| F | GIẾNG KHOAN - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 01 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | 1 | 1 lần tháo lắp | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 15 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 63 | m | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 17 | m | |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,95 | 100m | |
| 7 | Khoan lỗ ống lọc PVC D=140mm | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,95 | 100m | |
| 9 | Cuốn lưới ống lọc D=140mm | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D=34mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D=34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D=34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D=34mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=34mm | 1 | cái | |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | 20 | m | |
| 17 | Quấn lưới đoạn ống kẽm buộc 2 ly | 5 | kg | |
| 18 | Chèn sét | 0,2 | m3 | |
| 19 | Chèn sỏi | 1,16 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chìm | 1 | cái | |
| 22 | Nắp sắt bảo vệ máy bơm | 1 | cái | |
| 23 | Dây cáp treo máy bơm chìm | 190 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 3x6mm2 | 110 | m | |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 0,8 | m3 | |
| 26 | Ông nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đường kính D21 | 95 | m | |
| 27 | Hộp điều khiển máy bơm chìm | 1 | cái | |
| G | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 02 - Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,925 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM Mác 50 | 0,461 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 1,79 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng | 0,034 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,001 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,005 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,005 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | 0,336 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,066 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,547 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,057 | m3 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,757 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,048 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,473 | m3 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,834 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,725 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,725 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x140x190mm, chiều dày >10cm, chiều cao | 2,788 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,45 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,208 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,955 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,272 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,01 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 250x250mm | 5,824 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | 16,294 | m2 | |
| 34 | Cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5ly | 2,59 | m2 | |
| 35 | Ô thông gió bánh ú | 6 | Cái | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,59 | m2 | |
| H | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 02 -Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x9W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường-mặt nạ | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| I | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 02 -Phần Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 3ly | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3ly | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3ly | 0,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê nhựa D42/34 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê nhựa D27 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút nhựa D27/21 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co gai trong D21 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả D42 (loại cần gạt thép) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả D34 (loại cần gạt thép) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả D21 (loại cần gạt thép) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp inox treo giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện xi phông, vòi xả) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| J | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 02 -Phần Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3.8ly | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3.8ly | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3ly | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D114 | 3 | cái | |
| 5 | Cút nhựa D114/90 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90/60 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 1 | cái | |
| 9 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn | 2 | cái | |
| 11 | Chóp thông hơi nhựa | 1 | Cái | |
| K | NHÀ VỆ SINH - TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 02 -Hầm bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,674 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 | 0,615 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,393 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 giếng thấm | 0,393 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,114 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,0x14x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao | 3,819 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,33 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,33 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,041 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,617 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,087 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi