Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505020-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH CÔNG
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210429603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 10:27:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,214,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu scan màu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Thời gian kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.-Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/ Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên (Trong đó có ít nhất 01 kiến trúc sư và 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng).- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn (chỉ yêu cầu đối với kỹ sư xây dựng).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/ Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/ Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có 10 người : có ngành nghề và trình độ bậc thợ, tất cả đều phải có bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.- Có 02 người: Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép: 150 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 2 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
B 2 PHÒNG HỌC - 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,588m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,827m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,875100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,345100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,063m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,045m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,507m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,998m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,827m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,003m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,256m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,801m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,279m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,411m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,723m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,507m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,311100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,759100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,105100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,366100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,921100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295Tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593Tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232Tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291Tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212Tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207Tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123Tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067Tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193Tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222Tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519Tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277Tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277Tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111Tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555Tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857Tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14Tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221Tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322Tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047Tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028Tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094Tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109Tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144Tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136Tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731Tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,823Tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128Tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254Tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361Tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264Tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688Tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362Tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144Tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72Tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121Tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
88Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
89Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V113,56m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
91Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,835Tấn
92Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
93Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,909m2
94Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,505Tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,505Tấn
96Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,023100m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V60,045m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,608m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,694m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,535m2
101Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,98m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,871m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,966m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,628m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,04m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,706m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1), trát không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V299,621m2
109Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V477,7m2
110Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,108m2
111Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (VLx1,25; NCx1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,555m2
112Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,928m2
113Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,614m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,45m
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,26m
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin= 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,192m2
117Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,952m2
118Láng vữa tạo dốc nền sàn, chiều dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,25m2
119Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,25m2
120Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
121Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,071m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm30,366m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,446m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x130Mô tả kỹ thuật theo chương V41,984m2
125Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (máy x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V819,535m2
126Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V825,531m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,002m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V507,074m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V271,302m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,302m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.872,533m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,074m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,149m2
134Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V188,202m2
135Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V275,1m2
136Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,125100m2
137Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V12,054m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, L=4,0m (VLx1,56; NC x1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, L=4,0m (VLx1,56; NC x1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
15Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
23Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V990m
24Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V360m
25Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V85m
26Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V630m
28Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V150m
29Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
30Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
31Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
32Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
33Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
34Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
35Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
37Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
E DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng = 2,663% chi phí xây dựng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp tài liệu scan màu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Thời gian kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.-Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/ Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên (Trong đó có ít nhất 01 kiến trúc sư và 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng).- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn (chỉ yêu cầu đối với kỹ sư xây dựng).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/ Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn.53
3 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/ Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm (số năm kinh nghiệm theo tháng được tính từ tháng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo, Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính):1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn)53
7 Công nhân kỹ thuật 12 - Có 10 người : có ngành nghề và trình độ bậc thợ, tất cả đều phải có bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.- Có 02 người: Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
7 Máy ép cọc trước lực ép: 150 t1
8 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
9 Máy khoan đứng công suất: 4,5 kW1
10 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
11 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
12 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
13 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
14 Máy thủy bình điện tử đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->