Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505254-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210320490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 09:49:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,325,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Phát cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,782 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,716 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,572 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0864 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,72 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,72 m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2106 100m3
8 Đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,9975 m3
9 Khung thành di động (loại 11 người, bao gồm lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,691 m3
13 Đất móng còn dư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,2455 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,93 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3688 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 cái
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0208 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0567 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,236 m2
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
23 Gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Cát vàng (Hố đặt máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,702 m3
26 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2965 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 100m3
29 Đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6123 m3
30 Đất móng còn dư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5375 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7215 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6256 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5229 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1922 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7767 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7024 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,56 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,195 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,11 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m
62 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,75 m2
63 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,75 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,18 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,635 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,755 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,51 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,07 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,195 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
72 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
73 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
74 Ống cống giếng thí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0875 m3
77 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9586 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,008 m3
79 Đất móng còn dư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,039 0.0
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7037 m3
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0494 m3
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0733 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9952 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
93 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2139 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7453 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,586 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m2
100 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,736 m2
101 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,71 m2
102 Lưới thép B40, khổ 1,5m, dày 3,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,14 md
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
104 Cửa cổng khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịt
14 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
22 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
57 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu nam. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Dây cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
73 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
74 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
75 Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Máy bơm 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->