Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:49:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,325,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát cây cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,782 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,716 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,572 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0864 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2106 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,9975 | m3 |
| 9 | Khung thành di động (loại 11 người, bao gồm lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,691 | m3 |
| 13 | Đất móng còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,2455 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,93 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3688 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0208 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0567 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,236 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cát vàng (Hố đặt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,702 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2965 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 29 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6123 | m3 |
| 30 | Đất móng còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5375 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7215 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6256 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5229 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7767 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7024 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,195 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 62 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,75 | m2 |
| 63 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,75 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,18 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,635 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,755 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,51 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,07 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,195 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0875 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9586 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,008 | m3 |
| 79 | Đất móng còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,039 | 0.0 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7037 | m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0494 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9952 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2139 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7453 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,586 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,736 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,71 | m2 |
| 102 | Lưới thép B40, khổ 1,5m, dày 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,14 | md |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 104 | Cửa cổng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịt |
| 14 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Dây cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 73 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 74 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 75 | Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi