Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Cải tạo, xây mới hệ thống thoát nước một số tuyến đường trên địa bàn thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Cải tạo, xây mới hệ thống thoát nước một số tuyến đường trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:43:00 đến ngày 2021-05-12 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,610,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ | |||
| 1 | Đào móng cống + hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2763 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,882 | 10m3 |
| 4 | Thi công đệm đá dăm móng cống, hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga + rãnh xông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cống + hố ga + rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4519 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây hố ga + tường rãnh xông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga + tường rãnh xông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,31 | m2 |
| 10 | Bê tông tường cống + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường cống + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8493 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8972 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6759 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh xông, song chắn rác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| 19 | Mua song chắn rác Composite KT960x530x50, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Mua Song chắn rác gang cầu KT 570x355x40, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Mua nắp hố ga Composite KT900x900, nắp D650, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Mua nắp hố ga Composite KT900x900, nắp D650, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 27 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1500 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | đoạn ống |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | mối nối |
| 31 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1250 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | mối nối |
| 34 | Cắt mặt đường cũ bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0581 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6295 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19 (hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6295 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6061 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 9,5 (hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6061 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | m3 |
| 42 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông bó vỉa+ rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 44 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,2 | m |
| 45 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 46 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 47 | Mua + lắp đặt khung móng M300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 51 | Lắp dựng hoàn trả cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG 3-2 | |||
| 1 | Đào móng cống + hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1299 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát trả lại móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,437 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả lại móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,356 | 10m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng cống, hố ga loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,51 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống + hố ga + rãnh xông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cống + hố ga + rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, xây hố ga + tường cống + rãnh xông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Trát tường cống + hố ga + rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 12 | Bê tông tường cống + tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tường cống + tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6963 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9453 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3357 | tấn |
| 20 | Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh xông, song chắn rác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| 22 | Mua song chắn rác KT 960x530x50 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Mua nắp hố ga Composite KT900x900, nắp D650, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Mua song chắn rác Composite 960x530x50, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1250 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | đoạn ống |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1250 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | mối nối |
| 29 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1500 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | đoạn ống |
| 31 | Mua + Lắp đặt ống bê tông cốt thép D1500 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 1m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mối nối |
| 33 | Cắt mặt đường cũ bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | 100m |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7525 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0822 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3449 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19 (hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3449 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6424 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 9,5 (hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6424 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m3 |
| 41 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,59 | m2 |
| 42 | Lát hè đường hoàn trả bằng đá granite màu tím hoa cà KT30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 43 | Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường, bó vỉa đá Granite màu tím hoa cà KT 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 44 | Mua + lắp đặt Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 45 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 46 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông bó vỉa + rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 49 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 50 | Mua + lắp đặt khung móng M300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 54 | Láng vữa XM chân cột đèn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoàn trả cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi