Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 14:19:00 đến ngày 2021-05-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1390718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4003 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0182 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4069 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,5 | m |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,779 | 10m |
| B | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6701 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| C | KHE DỌC LIÊN KẾT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5836 | tấn |
| 3 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,23 | 10m |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0757 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,6272 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4906 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp k90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,4561 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5673 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8223 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8161 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,88 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8161 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6779 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6779 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7188 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7188 | 100m3 |
| E | RÃNH B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,8762 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6014 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung,vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,57 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,75 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3228 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3228 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,96 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,36 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,45 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,27 | m3 |
| 9 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,85 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,06 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5958 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0612 | tấn |
| G | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1921 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1390718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn) | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng) | 2 |
| 6 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 2 |
| 10 | Máy lu bánh sắt | Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn) | 1 |
| 12 | Máy lu | Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn) | 1 |
| 13 | Máy rải | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi