Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505766-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210464507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 14:19:00 đến ngày 2021-05-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1390718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,03m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4003100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0182100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4069100m3
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V341,5m
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V43,77910m
B VUỐT NỐI
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1059100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6701100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072100m3
C KHE DỌC LIÊN KẾT
1Khoan tạo lỗ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6891 lỗ khoan
2Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5836tấn
3Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2310m
D NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0757100m3
2Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V769,6272m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4906100m3
4Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,4561m3
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5673100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8223100m3
7Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8161100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,88m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7188100m3
10Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8161100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8161100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6779100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6779100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7188100m3
15San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7188100m3
E RÃNH B600
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,8762100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,89m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,33m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6014100m2
5Xây tường thẳng gạch không nung,vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,57m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V729,75m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
F KÈ ĐÁ HỘC
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3636100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0408100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3228100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3228100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,96100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,36m3
7Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,45m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,27m3
9Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,85m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,06m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5958100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,94m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0612tấn
G CỐNG TRÒN D75
1Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
2Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,04m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1921100m
7Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3068100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1947100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121100m3
13Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1390718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu ≥ 3 tỷ đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)2
6 Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
10 Máy lu bánh sắt Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)1
11 Máy lu bánh lốp Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)1
12 Máy lu Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)1
13 Máy rải (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
14 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->