Gói thầu: Gói thầu 41: Thi công thay cách điện và đấu lèo phục vụ công tác sửa chữa lớn các ĐD 500kV, 220kV do PTC2 quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 41: Thi công thay cách điện và đấu lèo phục vụ công tác sửa chữa lớn các ĐD 500kV, 220kV do PTC2 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 13:48:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,297,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công thay cách điện đường day 574 Vũng Áng- 575 Đà Nẵng | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 40m) (Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 30m) (Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 40m)(Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐK2 (>2x21 bát, cao < 40m) (Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Chuỗi |
| 5 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Công ty đến kho Truyền tải, cự ly 270km đường loại 2(Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,963 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Truyền tải đến vị trí tập kết, cự ly 16,6km (15,6km đường loại 2 và 1km đường loại 3).(Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,963 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư bằng thủ công từ điểm tập kết đến vị trí thi công, cự ly vận chuyển trung bình 55m/1vị trí , độ dốc <150(Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,963 | Tấn |
| 8 | Thu hồi vật tư bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 55m/1vị trí , độ dốc <150, khối lượng (Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,963 | Tấn |
| 9 | Thu hồi vật tư bằng cơ giới từ điểm tập kết về kho Truyền tải, cự ly 16,6km (15,6km đường loại 2 và 1km đường loại 3)(Khu vực TTĐ Quảng Bình ) (9 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,963 | Tấn |
| 10 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 40m) khu vực TTĐ Quảng Trị ) (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 11 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 40m)- Khu vực TTĐ Quảng Trị (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chuỗi |
| 12 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Truyền tải đến vị trí tập kết, cự ly 30km (25km đường cấp 1 và 5km đường cấp 3)-Khu vực TTĐ Quảng Trị (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư bằng thủ công từ điểm tập kết đến vị trí thi công, cự ly vận chuyển trung bình 100m/1vị trí , độ dốc <150-Khu vực TTĐ Quảng Trị (4 vị trí | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Công ty đến kho truyền tải điện, cự ly 177km đường loại 2, khối lượng - Khu vực TTĐ Quảng Trị (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | Tấn |
| 15 | Thu hồi vật tư bằng thủ công từ vị trí thi công về điểm tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 100m/1vị trí , độ dốc <150, khối lượng-Khu vực TTĐ Quảng Trị (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | Tấn |
| 16 | Thu hồi vật tư bằng cơ giới từ vị trí tập kết về kho Truyền tải, cự ly 30km (25km đường cấp 1 và 5km đường cấp 3)-Khu vực TTĐ Quảng Trị (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | Tấn |
| 17 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 40m) -Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 18 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 30m) - Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 19 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 40m)-Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 20 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 30m)-Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 21 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Công ty đến kho Truyền tải, cự ly 120km đường loại 2, Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển vật tư bằng cơ giới từ kho Truyền tải đến vị trí tập kết, cự ly 10,25km (8,2km đường loại 2 và 2,05km đường loại 3), Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển vật tư bằng thủ công từ điểm tập kết đến vị trí thi công, cự ly vận chuyển trung bình 200m/1vị trí, độ dốc <150,Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 24 | Thu hồi vật tư bằng thủ công từ vị trí thi công về điểm tập kết, cự ly vận chuyển trung bình 200m/1vị trí , độ dốc <150, Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 25 | Thu hồi vật tư bằng cơ giới từ vị trí tập kết về kho Truyền tải đến, cự ly 10,25km (8,2km đường loại 2 và 2,05km đường loại 3), Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế (8 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,858 | Tấn |
| 26 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ( >2x21 bát, độ cao <40m) -Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chuỗi |
| 27 | Thay chuỗi cách điện đỡ V ( >2x21 bát), độ cao <40m),Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 28 | Vận chuyển vật tư từ kho Truyền tải điện đến điểm trung chuyển bằng cơ giới, cự ly 28,8km (24km đường loại 2; 4,8km đường đèo dốc), Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Chuỗi |
| 29 | Vận chuyển vật tư từ điểm trung chuyển đến vị trí công tác bằng thủ công, bình quân 132m, địa hình bằng phẳng, Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Tấn |
| 30 | Thu hồi vật tư từ vị trí công tác đến điểm trung chuyển bằng thủ công, bình quân 132m, địa hình bằng phẳng, Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Tấn |
| 31 | Thu hồi vật tư từ điểm trung chuyển về kho Truyền tải điện bằng cơ giới, cự ly 28,8km (24km đường loại 2; 4,8km đường đèo dốc), Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Tấn |
| B | Thi công cách điện Đường dây 572 Đà Nẵng – 574 Thạnh Mỹ | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ( >2x21 bát, độ cao <40m)-Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ V ( >2x21 bát):, độ cao <40m , Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ( >2x21 bát, độ cao <30m),Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ( >2x21 bát, độ cao <30m)-Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 5 | Vận chuyển vật tư từ kho Truyền tải điện đến điểm trung chuyển bằng cơ giới, cự ly 14,5km đường loại 2,Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Giàn |
| 6 | Vận chuyển vật tư từ điểm trung chuyển đến vị trí công tác bằng thủ công, bình quân 70m, địa hình bằng phẳng,Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Tấn |
| 7 | Thu hồi vật tư từ vị trí công tác đến điểm trung chuyển bằng thủ công, bình quân 70m, địa hình bằng phẳng, Khu vực TTĐ Đà Nẵng (4 vị trí) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Tấn |
| 8 | Thu hồi vật tư từ điểm trung chuyển về kho Truyền tải điện bằng cơ giới, cự ly 14,5km đường loại 2, | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | Tấn |
| C | Thi công thay cách điện, Đường dây 220kV Vũng Áng – Ba Đồn – Đồng Hới | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện néo kép NK-1 (2x14 bát, cao < 40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 2 | Thay chuỗi cách điện néo kép NK-2 (2x14 bát, cao < 40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi cách điện néo kép NK-2 (2x14 bát, cao < 30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ-2 (1x17 bát, cao < 40m) | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ-2 (1x17 bát, cao < 40m) | 2 | Chuỗi |
| 5 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK-2 (2x17 bát, cao < 30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 6 | Vận chuyển bằng cơ giới vật tư từ kho Công ty đến kho Truyền tải: khối lượng, cự ly vận chuyển 270km, đường loại 2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,031 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng cơ giới vật tư từ kho Truyền tải đến điểm tập kết, cự ly vận chuyển 14,6km, đường loại 2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,031 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư từ điểm tập kết đến vị trí công tác, cự ly trung bình 14m, độ dốc <150 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,031 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư thu hồi từ vị trí công tác về điểm tập kết, cự ly trung bình 14m, độ dốc <150 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,017 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng cơ giới vật tư thu hồi từ điểm tập kết về kho Truyền tải, cự ly vận chuyển 14,6km, đường loại 2 | Vận chuyển bằng cơ giới vật tư thu hồi từ điểm tập kết về kho Truyền tải, cự ly vận chuyển 14,6km, đường loại 2 | 2,017 | Tấn |
| D | Thi công thay cách điện- Đường dây 220kV Ngũ Hành Sơn – Tam Kỳ | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn CĐ220-1-18 (1x18 bát, độ cao ≤ 50m)(Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế) | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn CĐ220-1-18 (1x18 bát, độ cao ≤ 50m) | 9 | Chuỗi |
| 2 | Vận chuyển vật tư mới từ kho đến điểm trung chuyển bằng cơ giới, bình quân 13,5km. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công cách điện mới từ điểm trung chuyển đến vị trí công tác bình quân 50m, địa hình bằng phẳng | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công cách điện thu hồi từ vị trí công tác đến điểm trung chuyển bình quân 50m, địa hình bằng phẳng | Vận chuyển bằng thủ công cách điện thu hồi từ vị trí công tác đến điểm trung chuyển bình quân 50m, địa hình bằng phẳng | 0,837 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ điểm trung chuyển về kho bằng cơ giới, bình quân 13,5km. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | Tấn |
| E | Thi công xử lý chống văng lắc lèo day dẫn, Đường dây 574 Vũng Áng – 575 Đà Nẵng | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét): (Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Đoạn |
| 2 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường( Khu vực TTĐ Thừa Thiên Huế) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ chuỗi đỡ lèo(Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo(Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt tạ bù (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | kg |
| 6 | Tháo và lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp đầu cốt lèo (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Khu vực TTĐ Đà Nẵng | 32 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp khung định vị (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Khung |
| 9 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt thanh chống lèo | Lắp đặt thanh chống lèo | 8 | Bộ |
| F | THI CÔNG XỬ LÝ CHỐNG VĂNG LẮC LÈO DÂY DẪN ĐZ 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Đoạn |
| 2 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Bộ |
| G | THI CÔNG XỬ LÝ CHỐNG VĂNG LẮC LÈO DÂY DẪN ĐZ 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku2 | |||
| 1 | Tháo hạ chuỗi đỡ lèo (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt tạ bù (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | kg |
| 4 | Tháo và lắp đầu cốt lèo (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp khung định vị (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Khu vực TTĐ Kon Tum | 4 | KHUNG |
| 6 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128 | M |
| 7 | Lắp đặt thanh chống lèo (Khu vực TTĐ Kon Tum) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tạ bù (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.800 | kg |
| 9 | Tháo và lắp đầu cốt lèo (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 10 | Ép đầu cốt lèo dây dẫn (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp khung định vị (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Khung |
| 12 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 544 | m |
| 13 | Lắp đặt thanh chống lèo (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Bộ |
| H | THI CÔNG XỬ LÝ CHỐNG VĂNG LẮC LÈO DÂY DẪN ĐZ 572 Thạnh Mỹ - 583 Pleiku2 (Đoạn nhánh rẽ) | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét) (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | đoạn |
| 2 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 864 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tạ bù (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.600 | kg |
| 4 | Tháo và lắp đầu cốt lèo (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 5 | Ép đầu cốt lèo dây dẫn (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 6 | Lắp bổ sung khung định vị (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Khu vực TTĐ Quảng Nam | 36 | khung |
| 7 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 8 | Lắp đặt thanh chống lèo(Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| I | THI CÔNG XỬ LÝ CHỐNG VĂNG LẮC LÈO DÂY DẪN ĐZ 572 Đà Nẵng - 574 Thạnh Mỹ | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét) (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Đoạn |
| 2 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ chuỗi đỡ lèo (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt tạ bù (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | Kg |
| 6 | Tháo và lắp đầu cốt lèo (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Khu vực TTĐ Đà Nẵng | 16 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp khung định vị (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Khu vực TTĐ Đà Nẵng | 4 | Khung |
| 8 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Khu vực TTĐ Đà Nẵng | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt thanh chống lèo (Khu vực TTĐ Đà Nẵng) | Khu vực TTĐ Đà Nẵng | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tạ bù (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.600 | kg |
| 11 | Tháo và lắp đầu cốt lèo (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 12 | Ép đầu cốt lèo dây dẫn (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 13 | Tháo và lắp khung định vị (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Khu vực TTĐ Quảng Nam | 19 | khung |
| 14 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 15 | Lắp đặt thanh chống lèo (Khu vực TTĐ Quảng Nam) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| J | THI CÔNG XỬ LÝ CHỐNG VĂNG LẮC LÈO DÂY DẪN ĐZ 572 Đà Nẵng – 574 Thạnh Mỹ (Đoạn nhánh rẽ) | |||
| 1 | Đo cắt lèo (mỗi đoạn dài 2 mét) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt tạ bù | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | kg |
| 3 | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | Lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | 864 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp đầu cốt lèo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Kg |
| 5 | Ép đầu cốt lèo dây dẫn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 6 | Lắp bổ sung khung định vị | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | khung |
| 7 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 8 | Lắp đặt thanh chống lèo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| K | THI CÔNG XỬ LÝ CHỐNG VĂNG LẮC LÈO DÂY DẪN ĐZ 574 Dốc Sỏi - 576 Đà Nẵng | |||
| 1 | Tháo hạ chuỗi đỡ lèo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt tạ bù | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | KG |
| 4 | Tháo và lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | Tháo và lắp kẹp cáp bắt dây lèo tăng cường | 64 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp đầu cốt lèo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp khung định vị | Tháo và lắp khung định vị | 4 | khung |
| 7 | Lắp đặt ống gen ϕ50 co nhiệt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt thanh chống lèo | Lắp đặt thanh chống lèo | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi