Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505183-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210320478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 09:38:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,250,561,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9873 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3339 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5366 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6495 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,79 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,34 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7984 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,35 m3
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6969 100m
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5634 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5634 100m2
12 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
13 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Mua trụ biển báo, L=3656 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,67 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1009 100m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4294 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,101 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4276 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m3
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 Gối
7 Lắp đặt gối cống đúc sẵn cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388 Gối
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,04 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7161 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,65 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 đoạn ống
14 Mua cống D400mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 m
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 mối nối
16 Joint cao su cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Sợi
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 đoạn ống
21 Mua cống D600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925 m
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 mối nối
23 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 Sợi
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6135 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4393 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1127 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,53 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5279 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,03 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2741 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3906 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1013 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4578 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,71 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2216 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8946 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,24 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6492 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3539 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393 cấu kiện
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 cấu kiện
49 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2346 tấn
50 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
51 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 tấn
52 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
53 Nắp đan bằng gang 900x900, tải trọng 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang trên biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
8 Dán lớp phản quang trên biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.232 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->