Gói thầu: xây lắp Nâng cấp hạ tầng các tuyến đường KDC Bàu Chính Gián
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | xây lắp Nâng cấp hạ tầng các tuyến đường KDC Bàu Chính Gián |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 11:20:00 đến ngày 2021-05-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,293,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,379,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: LÊ QUANG SUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 115,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 577 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 86,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,8667 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,8667 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,8667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,5694 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 577 | cấu kiện |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1.451,47 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 52,38 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,8699 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 501 | m |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 53 | m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 23 | m |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 36 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi (300x600) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,8032 | 100m2 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 41 | Cây xanh di dời (tạm tính) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cây |
| 42 | Trồng cây đường kính thân 7-8cm, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | cây |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cây/năm |
| 44 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cây |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,2076 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,8819 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,2111 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,2111 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,2111 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,362 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 505,992 | m3 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,362 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,362 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,9516 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,9516 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,9516 | 100tấn |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,362 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,0905 | 100m3 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,362 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: THUẬN AN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3608 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 28,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,5086 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 224,92 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 167 | m |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7 | m |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 35 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi (300x600) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: THUẬN AN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 42,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 230 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,6256 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 230 | cấu kiện |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 277,16 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,6916 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 219 | m |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 32 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi (300x600) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: THUẬN AN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1846 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1846 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 15,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 121,38 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,6643 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 86 | m |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 35 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi (300x600) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: THUẬN AN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1925 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 81 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,2883 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,6164 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1174 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 126,55 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,6682 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 86,5 | m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 9,5 | m |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 40 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi 300x600 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: THUẬN AN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 13 | Tấm đan lắp ghép | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 49 | Tấm |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1333 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 83,76 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3399 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 44 | m |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 27 | Cửa thu nước | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | Cửa |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 34 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi (300x600) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: THUẬN AN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 90,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,9056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,9056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,9056 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 35,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,6739 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 234 | cấu kiện |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 605,03 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 20,89 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,7071 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 221 | m |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 32 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,8032 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 37 | Cây xanh di dời (tạm tính) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cây |
| 38 | Trồng cây đường kính thân 7-8cm, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7 | cây |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cây/năm |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cây |
| I | Hạng mục 9: ĐƯỜNG KIỆT 27/THUẬN AN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,2094 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 77 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,6225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,7935 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (40x40x3)cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,5639 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 73 | m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1025 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4 | m |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 37 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi (300x600) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 38 | Cây xanh di dời (tạm tính) | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 7 | cây |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,4284 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3324 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3324 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3324 | 100tấn |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,4284 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi