Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505093-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210320471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 09:27:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,417,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (HẺM 1 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4259 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2844 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2525 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,38 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,13 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,172 100m
11 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Mua biển báo vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (HẺM 1 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 1m
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2595 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5394 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6342 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,18 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
13 Mua cống D600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
14 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Sợi
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7556 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0711 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,59 m3
20 Mua đan thép, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0974 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2602 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
28 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cấu kiện
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7556 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
34 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
35 Mua bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2353 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
38 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
39 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2374 tấn
40 Ống nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
42 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (HẺM 9 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,11 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8105 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8367 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1449 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,24 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,49 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6829 100m
9 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (HẺM 9 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 1m
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1999 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,41 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5484 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
14 Mua cống D600mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
15 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Sợi
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 mối nối
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6873 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8021 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,66 m3
21 Mua đan thép, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2222 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
26 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
29 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cấu kiện
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6873 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
35 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
36 Mua bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2353 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
39 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
40 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2374 tấn
41 Ống nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
43 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->