Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Hội trường Nhà văn hóa thôn Lán Tranh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451677-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Hội trường Nhà văn hóa thôn Lán Tranh
Số hiệu KHLCNT 20210451543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 11:16:00 đến ngày 2021-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,028,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=50CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới
1I. PHẦN MÓNG: Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II tính 80%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tính 20%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,972m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,132m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,425m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,772m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,243m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,86m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,986m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,774m3
18Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.264,4m3 đất nguyên thổ
19Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật312m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật843,154m3 đất nguyên thổ
21Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,899m3
22II. PHẦN THÂN: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562tấn
25Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,032m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,41m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,685m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,38m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,108tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,138m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,64m2
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
36Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,564m3
37Xây tường dày 200mm bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,852m3
38Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 200mm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,998m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,779tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m2
41Cắt gắn kính 5mm vào cửa cả roong + côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,56m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,628m2
43III. PHẦN MÁI: Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,968tấn
44Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,968tấn
45Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,42m2
46Trần tôn lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,18m2
47Chỉ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,1m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
49Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50IV. PHẦN HOÀN THIỆN: Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,48m2
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,936m2
53Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,74m2
54Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,072m2
55Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,4m
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,62m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,62m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,62m2
59Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,791m2
60Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,26m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,791m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,26m2
63V. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
64Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
65Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
66Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
67Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Lắp đặt đèn LED sát trần 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
71Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
74Lắp đặt đế âm + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
75Lắp đặt tủ PCCC 02 bình bọt 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
76Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77VI. PHẦN CỔNG HÀNG RÀO: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,062m3 đất nguyên thổ
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,662m3 đất nguyên thổ
79Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
81Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,635m3
83Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,952m2
85Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
87Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,217m3
88Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,627m3
89Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,782m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,672m2
91Trát gờ móng, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,428m2
92Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,64m
93Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,1m2
94Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,972m2
96Lắp dựng sắt thép cổng, hàng rào, khung bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,139tấn
97Miết mạch tường đá, loại lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,285m2
98SXLD lưới B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,085m2
99Bản lề cối xoay D70 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
100VII. PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,486m3 đất nguyên thổ
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
102Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028m3
103Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
104Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,58m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
107Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
108VIII PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
109Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
110Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
112Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,127m3
113SXLD CỬA NHÔM KÍNHChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,06m2
114IX. PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH: 'Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
115Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
116Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,325m2
117IX, PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,88m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,27m2
119Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,25m2
120Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40 cm vữa XM Mác 75 XMPC40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32m2
121Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,88m2
122Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,95m2
123Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,88m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,95m2
125X. PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
126Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
127Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
128Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
129Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
131XI. PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt ống PVC D21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
132Lắp đặt ống PVC D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
133Lắp đặt ống PVC D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
134Lắp đặt ống PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
135Lắp đặt ống PVC D114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
136Lắp đặt CO, TÊ D21,27,34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
137Lắp đặt CO, TÊ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
138Lắp đặt CO, TÊ D114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt Lavabo + bộ xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Van nhựa D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144XII. PHẦN THÁP NƯỚC: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,916m3 đất nguyên thổ
145Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
147Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
148Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,141m2
150Lắp dựng cấu kiện thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577tấn
151SXLD bulong neo M16x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
152SXLD bồn nước 1500litChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
153XIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI: Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,09m3 đất nguyên thổ
154Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
155Xây tường bằng gạch (7.5x7.5x17.5)cm chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,28m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
158Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
159Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
162XIV. PHẦN SÂN BÊ TÔNG: 'Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,199m3
163Cắt sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
164Công phá dỡ nhà hiện hữuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.33
2 Kỹ thuật công trình 1 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự11
3 An toàn lao động 1 - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.11
4 Công nhân kỹ thuật 5 Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn >=5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
2 Máy đầm dùi >=1,5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm bàn >=1 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
5 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
6 Máy hàn >=23 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
7 Máy khoan bê tông >=1,5kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
8 Máy đào >=0,4m3 kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê1
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
10 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê1
11 Máy trộn vữa >=150l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê1
12 Máy ủi >=50CV kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê1
13 Ô tô tự đổ >=5T kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê1
14 Máy lu thép >=9T kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->