Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Hội trường Nhà văn hóa thôn Lán Tranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Hội trường Nhà văn hóa thôn Lán Tranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:16:00 đến ngày 2021-05-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,028,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn >=1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG: Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II tính 80% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tính 20% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,132 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,243 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,86 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,986 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,774 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 843,154 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,899 | m3 |
| 22 | II. PHẦN THÂN: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 25 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,41 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,685 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,38 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,138 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 36 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m3 |
| 37 | Xây tường dày 200mm bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,852 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 200mm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,998 | m3 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 41 | Cắt gắn kính 5mm vào cửa cả roong + công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,628 | m2 |
| 43 | III. PHẦN MÁI: Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,42 | m2 |
| 46 | Trần tôn lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,18 | m2 |
| 47 | Chỉ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,1 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | IV. PHẦN HOÀN THIỆN: Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,48 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,936 | m2 |
| 53 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,74 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,072 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | m |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,62 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,62 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,62 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,791 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,26 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,791 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,26 | m2 |
| 63 | V. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn LED sát trần 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ PCCC 02 bình bọt 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | VI. PHẦN CỔNG HÀNG RÀO: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,062 | m3 đất nguyên thổ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 đất nguyên thổ |
| 79 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 81 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,952 | m2 |
| 85 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 87 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,217 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,627 | m3 |
| 89 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,782 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,672 | m2 |
| 91 | Trát gờ móng, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,428 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,64 | m |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,1 | m2 |
| 94 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,972 | m2 |
| 96 | Lắp dựng sắt thép cổng, hàng rào, khung bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 97 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,285 | m2 |
| 98 | SXLD lưới B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,085 | m2 |
| 99 | Bản lề cối xoay D70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 100 | VII. PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | m3 đất nguyên thổ |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 107 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 108 | VIII PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,127 | m3 |
| 113 | SXLD CỬA NHÔM KÍNH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| 114 | IX. PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH: 'Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 116 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,325 | m2 |
| 117 | IX, PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,27 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 120 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,95 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,88 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,95 | m2 |
| 125 | X. PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 131 | XI. PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH: Lắp đặt ống PVC D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt CO, TÊ D21,27,34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt CO, TÊ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt CO, TÊ D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Van nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | XII. PHẦN THÁP NƯỚC: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 đất nguyên thổ |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 147 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 148 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,141 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 151 | SXLD bulong neo M16x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 152 | SXLD bồn nước 1500lit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 153 | XIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI: Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 154 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 155 | Xây tường bằng gạch (7.5x7.5x17.5)cm chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | XIV. PHẦN SÂN BÊ TÔNG: 'Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,199 | m3 |
| 163 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 164 | Công phá dỡ nhà hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng THCN trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 01 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn >=5 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi >=1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn >=1 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông >=1,5kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy đào >=0,4m3 | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa >=150l | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy ủi >=50CV | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=5T | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Máy lu thép >=9T | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi