Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506530-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210438155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 15:46:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,840,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT HỒ
1 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,0827 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,0827 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,0827 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,59 100m
5 Sản xuất và lắp dựng phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,56 m2
6 Bơm nước bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
7 Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2817 100m3
8 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2817 100m3
9 Đắp đất đê quai bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4379 100m3
10 Đào phá đê quai bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4842 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4842 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4842 100m3
B ĐẬP ĐẤT (Mái thượng lưu đập)
1 Xúc đá hộc cũ mái đập, bằng máy đào (để tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1096 100m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9092 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,34 m3
4 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4251 100m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4251 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9092 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9092 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9915 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,775 100m
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,57 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,41 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6248 100m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5852 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,33 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,919 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,011 tấn
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,83 m2
C ĐẬP ĐẤT (Đỉnh đập)
1 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,3 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,32 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2734 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2134 100m2
D ĐẬP ĐẤT (Mái hạ lưu đập)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1971 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,19 m3
3 Mua đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,35 m3
4 Rải đất màu để trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,35 m3
5 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0155 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7711 100m2
7 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2272 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2313 100m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,87 m3
10 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,42 m3
11 Xây đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,91 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7132 100m2
E TRÀN XẢ LŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
2 Xúc hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m3
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m3
4 San bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,799 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3162 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1278 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1074 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
F CỐNG LẤY NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
2 Xúc hỗn hợp phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 100m3
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 100m3
4 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 100m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trình, đất cấp III để tận dụng đắp lại đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,675 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3708 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6402 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0839 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1239 tấn
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2946 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3733 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
21 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC SiKa O250M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m
22 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 tấn
23 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 tấn
24 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
25 Zoăng cao su D300-454mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Bulong + ốc M16-120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 100m3
2 Phá đê quây bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 100m3
5 Bơm nước hố móng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->