Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:30:00 đến ngày 2021-05-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,367,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO DƯỠNG, TU BỔ LỄ ĐÀI | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt sân lát đá (hao phí vật liệu, nhân công, máy nhân công hệ số điều chỉnh hs =0,3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 998,8 | m2 |
| 2 | Cạo rửa bề mặt đá bằng bàn trài sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,7 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt đá bằng máy khí nén | Mô tả kỹ thuật chương V | 515,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 231,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 231,6 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4438 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4438 | m2 |
| 8 | Ốp đá tự nhiên KT 200x400x20mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,8 | m2 |
| 10 | Lát đá Thanh Hóa màu xanh rêu KT600x450x30mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,8 | m2 |
| 11 | Lát đá Thanh Hóa màu xanh rêu KT 600x450x30mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 12 | Khứa mạch lát đá sân (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11.494 | m |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lõm (HSNC = 0.238) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.518,7 | m2 |
| 14 | Keo trám mạch WEBER hoặc tương đương (khối lượng riêng 1000kg/m3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3448 | m3 |
| 15 | Cọ rửa bề mặt đá bằng bàn trài sắt (Hao phí NC hệ số 0.3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.518,7 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6336 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng viên đá bậc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4608 | m3 |
| 18 | Mài nhẵn bề mặt đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,112 | m2 |
| B | BẢO DƯỠNG, TU BỔ BỆ CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2253 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0473 | m3 |
| 3 | Trụ đá xanh Thanh Hóa (bao gồm chi phí sản xuất, gia công theo thiết kế, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 4 | Ốp đá Thanh Hóa bo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0473 | m3 |
| C | BẢO DƯỠNG, TU BỔ CỤM TƯỢNG ĐÀI, PHÙ ĐIÊU - XDCB | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,456 | 100m2 |
| 2 | Vữa tự chảy AC-GROUT | Mô tả kỹ thuật chương V | 490 | kg |
| 3 | Thi công rót vữa tự chảy, không co ngót (định mức 0,01 công/kg nhân công 4/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 490 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ đường kính mũi khoan d25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0579 | tấn |
| 6 | Keo cấy thép HILTI RE-100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tuýp |
| 7 | Phun nước rửa vệ sinh toàn bộ phù điêu và nhóm tượng, lễ đài bằng máy bơm nước 20kW (thực hiện trước khi thi công để vệ sinh và sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đá từ Yên Định - Thanh Hóa đến Quảng trường Nguyễn Tất Thành tại TP Tuyên Quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7275 | tấn |
| 11 | Phí đường bộ, vật liệu kê chèn, phủ bạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t. bộ |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | BẢO DƯỠNG, TU BỔ LỄ ĐÀI PHẦN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Đục chi tiết, tạo độ nông sâu, tạo màu toàn bộ cho toàn bộ nhóm tượng và khối phụ trợ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.007,48 | m2 |
| 2 | Đục chi tiết, tạo độ nông sâu, tạo màu toàn bộ cho mặt trước phù điêu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.150 | m2 |
| 3 | Đá nguyên khối để phục vụ thay thế vị trí hư hỏng tại phù điêu (vận chuyển đã tính tại phần XDCB) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi