Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506564-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210463585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 2086/QĐ-TTg, nguồn vốn do huyện lồng ghép, nguồn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 15:26:00 đến ngày 2021-05-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,682,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,4461 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,178 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2525 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,2376 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2067 m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0833 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,343 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,5857 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,502 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,184 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4708 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3237 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4708 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0361 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9354 m3
21 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,0582 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,6252 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,6252 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
26 Lớp than củi + xỉ than Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 m3
27 Lớp gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 m3
28 Các ống trong bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5255 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1501 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1933 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,2474 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0525 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4253 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1525 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9932 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3392 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5254 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7498 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
42 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,9575 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,4731 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3197 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8863 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8802 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,6038 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4496 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9443 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1577 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3951 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3038 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5848 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3577 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2298 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2706 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5653 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6032 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4983 100m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m2
65 Của nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,35 m2
66 Của nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,36 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,256 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,965 m2
69 Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,05 m2
70 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6003 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6003 tấn
72 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
73 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,632 100m2
75 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,2 m
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,478 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,4 m
78 Quả hồ lô trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,824 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,742 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,994 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,9374 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,1393 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,12 m2
85 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m2
86 Kẻ lõm mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,193 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,386 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,209 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,3282 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2284 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,1445 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 946,8947 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,862 m2
96 Cửa nhựa lóp thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,63 m2
97 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
98 Cửa nhựa lóp thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m2
99 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
100 Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,36 m2
101 Lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,404 0.0
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
115 Tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
117 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 quộn
118 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đơc ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
119 Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đơc ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
121 Sứ 0,4KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
125 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
126 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
127 Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
128 Bình phòng hoả bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
129 Hộp dựng bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt van góc, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
155 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
166 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
167 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
169 Keo dán 5 cuộn
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->