Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 2086/QĐ-TTg, nguồn vốn do huyện lồng ghép, nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:26:00 đến ngày 2021-05-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,682,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4461 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,178 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2525 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2376 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2067 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0833 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,343 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5857 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,502 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3237 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9354 | m3 |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0582 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6252 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6252 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 26 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 27 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 28 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5255 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1501 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1933 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2474 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4253 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9932 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3392 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5254 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7498 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9575 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4731 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3197 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8863 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8802 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6038 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4496 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9443 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1577 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3951 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5848 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3577 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2706 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5653 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6032 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4983 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 65 | Của nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 66 | Của nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,256 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,965 | m2 |
| 69 | Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6003 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6003 | tấn |
| 72 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 73 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,478 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,4 | m |
| 78 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,824 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,742 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,994 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9374 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,1393 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,12 | m2 |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 86 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,193 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,386 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,209 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,3282 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2284 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1445 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 946,8947 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,862 | m2 |
| 96 | Cửa nhựa lóp thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 98 | Cửa nhựa lóp thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 100 | Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 101 | Lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,404 | 0.0 |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 117 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quộn |
| 118 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đơc ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 119 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đơc ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 121 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 126 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 128 | Bình phòng hoả bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 129 | Hộp dựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van góc, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Keo dán | 5 | cuộn | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi