Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Đông Triều |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:06:00 đến ngày 2021-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,708,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn, đào hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3072 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 8 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,99 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9511 | 100m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m3 |
| 7 | Xây tường mương chịu lực bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt dây cáp văn xoắn Al/XLPE/PVC 4x50 mm2 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 10 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 12 | Móc giữa M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 13 | Tám treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 14 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100 m |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 7 | Nước phục vụ khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 1 | khoản | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi