Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng, nhà học, sân đường nội bộ, khu giáo dục thể chất - trường THPT Hoàng Hoa Thám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà đa năng, nhà học, sân đường nội bộ, khu giáo dục thể chất - trường THPT Hoàng Hoa Thám |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:06:00 đến ngày 2021-05-15 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,322 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 177,006 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60,228 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp trát khi tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60,885 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,115 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 101,475 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 182,655 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 84,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50,071 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | SX+ LD cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, Thanh nhựa Profile dày 3,2-3,5mm; Lõi thép gia cường mã kẽm dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 84,24 | m2 |
| 2 | SX+ LD cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay; Thanh nhựa Profile dày 3,2mm - 3,5mm; Lõi thép gia cường mạ kẽm1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 127,38 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.431,878 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 87,91 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,589 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 7 | Tôn nền bằng vữa dày 3cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.431,878 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.421,874 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,004 | 1m2 |
| 10 | Ốp chân tường bằng gạch tiết diện KT 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 87,91 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 941,356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 41,433 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 6 | Tôn nền bằng vữa dày 3cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 941,356 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 905,571 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 35,785 | 1m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch tiết diện KT 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 41,433 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 51,27 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 372,056 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 53,584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần (bằng 60% nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,513 | 100m3 |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy nilon nền sân chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,127 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (mua bê tông tại trạm trộn Hòa Bình - Mạo Khê, có dùng phụ gia R7, báo giá quý 4/2020) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 51,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,418 | 10m |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 512,7 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.301,491 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.689,822 | 1m2 |
| 10 | Chống thấm sàn mái bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 372,056 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn bảo vệ có đánh màu dày 2cm VXM 75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 372,056 | 1m2 |
| 12 | Chống thấm cổ ống bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cổ ống |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 53,584 | 1m2 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,272 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đai giữ ống inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 54,4 | cái |
| 17 | SX + Lắp đặt 02 bộ tay nắm cửa kính thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( cải tạo chỉ cạo tường sơn lại, không trát tạm tính 50% thời giansử dụng giáo) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,788 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( cải tạo chỉ cạo tường sơn lại , tạm tính 50% thời gian sửa dụng giáo) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 17,119 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,604 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | SX+ LD cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, Thanh nhựa Profile dày 3,2-3,5mm; Lõi thép gia cường mã kẽm dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8748 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 907,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,179 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 41,631 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,792 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,31 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, hố ga quanh sân bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,492 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 21,705 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền rãnh, hố ga công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,998 | m3 |
| 10 | Đắp đá dăm công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 222,314 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 58,098 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,646 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,34 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 251 | cấu kiện |
| 17 | Rải giấy lót nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 21,148 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (mua bê tông tại trạm trộn Hòa Bình - Mạo Khê, có dùng phụ gia R7, báo giá quý 4/2020) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 211,481 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,115 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,115 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 65,88 | 10m |
| 22 | Tôn vữa nền tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.008,91 | 1m2 |
| 23 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.008,91 | m2 |
| L | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,826 | m3 |
| 6 | SX + LD bu lông M16 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,694 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,694 | tấn |
| 9 | Sản xuất hàng rào thép hình (theo thống kê thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hàng rào thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,156 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 113,933 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 268,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm B40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 268,32 | m2 |
| 16 | Cát mịn rải trên cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 55,775 | m3 |
| 17 | Nhân công sàng cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | công |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,978 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,978 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,978 | 100m3 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 35 | m |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 245 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | m |
| 7 | Dây dẫn đơn Cu/pvc/pvc 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | m |
| 8 | Bộ đèn sân bóng APLED-051-250W (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Khung cần treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 260 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (sâu, vít ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | gói |
| N | HẠNG MỤC: CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| 1 | SX + Thi công mặt sân cỏ nhân tạo theo tiểu chuẩn (bao gồm cả hoàn thiện mặt sân) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.859,17 | m2 |
| 2 | SX + LD dây cáp căng lưới bọc nhựa D12 (bao gồm tăng đơ D16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 543,84 | m |
| 3 | SX + LD lưới chắn bóng sợi tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.332,408 | m2 |
| 4 | Bộ Lưới gôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi