Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo khối nhà làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban dân dân tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo khối nhà làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban dân dân tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (sự nghiệp thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 14:41:00 đến ngày 2021-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,867,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660,8 | m2 |
| 2 | Máng xõi Inox rộng 0,3m, dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 3 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,7 | m2 |
| 4 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,23 | m2 |
| 7 | Làm trần tấm Smartboard dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,23 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,254 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.674,976 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.134,682 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,68 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.674,976 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 864,484 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.134,682 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.955,656 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.018,374 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,557 | m2 |
| 19 | Sơn PU (2 nước bóng, 2 nước mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,557 | m2 |
| 20 | Thay bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,5 | 1 bộ 4 cái |
| 21 | Lắp ổ khoá, loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 bộ |
| 22 | Sửa ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,15 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn 3 bóng 3x36W máng âm trần bóng Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ đèn 3 bóng 3x9W máng âm trần bóng Led 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn 2 bóng 2x36W máng âm trần bóng Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần tron D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần tron D120-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | hộp |
| 36 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 37 | Bộ xả xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 38 | Nắp nhựa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 40 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||
| 1 | Vệ sinh rong rêu mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,12 | m2 |
| 3 | Đóng trần tấm Prima khung nhôm nổi, KT 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,38 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,38 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,53 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 474,75 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 666,47 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,95 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,53 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 677,67 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,65 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 810,2 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,138 | m2 |
| 23 | Sơn PU (2 nước bóng, 2 nước mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,138 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,103 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 500x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCCB-2P-75A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,38 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,604 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,64 | m2 |
| 7 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,65 | m2 |
| 9 | Đóng trần tấm Prima khung nhôm nổi, KT 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,65 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,821 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,907 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,064 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 15 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,072 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,384 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,664 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,198 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.128,338 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.082,265 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644,43 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.141,07 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.081,369 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644,43 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.141,07 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.725,799 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,615 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-1P-100A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB-1P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0.6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 500x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| E | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Mặt dựng ốp gỗ DPT VN7236-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Quốc huy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Mặt trống đồng Đông Sơn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lục bình gốm sứ Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cặp |
| 7 | Đèn Led dây siêu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 8 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,68 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CỦA UBND TỈNH | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí âm trần 3,0Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí âm trần 4,0Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí treo tường 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Ống đồng cho máy 4,0HP, 5,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 5 | Ống đồng cho máy 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Ống gió 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng tụ máy lạnh Ø21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Chân đỡ dàn nóng máy lạnh 4,0HP, 5,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Eke đỡ dàn nóng máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Máy nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO VĂN PHÒNG UBND TỈNH | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường 2,0Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Ống đồng cho máy 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Ống thoát nước ngưng tụ máy lạnh Ø21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 4 | Eke đỡ dàn nóng máy lạnh 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG UBND TỈNH | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường 2,0Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Ống đồng cho máy 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 3 | Ống thoát nước ngưng tụ máy lạnh Ø21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 4 | Eke đỡ dàn nóng máy lạnh 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi