Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503790-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hà Nội I
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210442185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 14:27:00 đến ngày 2021-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,936,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 Kỹ sư Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh lốp 3T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,29m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V172,674m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V41,0125m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5189m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7207m3
8Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V289,0028m2
9Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
10Phá dỡ nền granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,2866m2
11Phá dỡ lớp vữa trát lòng thành seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,8754m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V353,1605m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,7605m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V353,1605m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
16Tháo dỡ bồn nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa, camera hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
21Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,8101m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,8101m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,8754m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0842m2
27Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3346m3
28Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,28831m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8485m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V235,8533m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,618m2
35Trát dầm trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7605m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2593m2
37Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98m
40Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2866m2
41Lan can cầu thang, bằng kính cường lực 12ly, tay vịn Inox D60, tay đỡ kính InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
42Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2409m2
43Lát đá mặt tường bồn hoa, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4142m2
44Lát nền, sàn gạch Granite KT:800x800 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,6778m2
45Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2314m2
46Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V10,6326m2
47Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6326m2
48Ốp tường WC bằng gạch men KT:300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,13m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V712,3046m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V178,1071m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V621,1757m2
52Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,236m2
53Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V39,8835m2
54Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V85,728m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V211,5762m2
56Thi công trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V61,754m2
57Làm trần bằng trần nhôm vuông KT:600x600 dày 0,9ly, khung xương đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,3736m2
58Bả bằng bột bả vào trần thạch cao, vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V422,9157m2
59Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,9157m2
60Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
61Sản xuất, lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304, Inox hộp dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Ôp Aluminium dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,41m2
63Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,41m2
64Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
65Phào viền gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7md
66Phào chân tường gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6md
67Bộ phông chữ + Lô gô bằng Aluminium composite, chữ nổi bằng đồng màu theo nhận diệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt, xương gỗ tự nhiên ( Đã bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V108,552m2
69Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V108,552m2
70Phào trần gỗ tự nhiên cao 70Mô tả kỹ thuật theo chương V32,32md
71Phào lửng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V29,62md
72Phào chân tường gỗ tự nhiên cao 120Mô tả kỹ thuật theo chương V29,62md
73Phào chân + đầu cột gỗ tự nhiên cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4md
74Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớpchất lượngMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
75Mô tơ cửa cuốn 20m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Ray dẫn hướng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5md
78Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn CH S89Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
81Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính cường lực dày 12mm), phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
82Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 450 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
83Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 4400 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
85Cửa sổ mở quay, cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 4400 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V78,54m2
86Cửa sổ mở hất, cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 4400 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,988m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V81,528m2
88Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1145m2
89Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4573tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,528m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tủ điện tổng KT: 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện tầng KT: 450x350x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bộ giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Lắp đặt các automat 1 pha - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha - 32A (Lắp chờ cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 25A (Lắp chờ cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 16A (Cho máy bơm nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
15Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
16Lắp đặt đèn Led downlight đôi KT: 145x275-24wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn chống cháy nổ 2-40W-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
20Lắp đặt ô cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72hộp
25Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
26Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
27Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
31Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
32Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
33Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
34Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
35Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
36Bảo dưỡng và lắp đặt hoàn trả hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
37Lắp đặt hoàn trả hệ thống Camera quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
38Vật tư phụ dùng cho điều hòa (Dây điện, đường ống đồng, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
39Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3, h=20m,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Phao điện chống tràn bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt Chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt kệ kính, InaxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt hộp đựng xà bông, InaxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnh InaxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Si phông thoát nước thải chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Thoát WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm ( Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt côn PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Cầu chắn rác D90 mái, InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp ổ cắm mạng lan + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
4Tủ rack 19'-36U. Kích thước: (HxWxD) H1420xW600xD1000 mm, 02 cửa có khóa, 4 cánh tháo rời, bốn thanh tiêu chuẩn.- Kết cấu : Di chuyển nhờ 04 bánh xe có hãm, có 02 quạt làm mát, PDU nguồn 06 ổ điện đa năng- Sơn tĩnh điện màu đen (hoặc trắng xám)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ chia tín hiệu 10 đầu, Pacific-Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz, chia sẻ tín hiệu 1 đâu vào 10 đầu ra, được dùng chia tín hiệu truyền hình cáp, truyền hình cáp kỹ thuật số (kts) HDTV, SDTV, tín hiệu truyền hình vệ tinh, tín hiệu truyền hình cáp Internet, chia tín hiệu camera.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giá gắn phiến đầu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Phiến chống sét lan truyền điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Line điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10ModenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thiết bị chống sét lan truyền máy tính, Điện áp cắt sét Đèn hiển thị trạng thái làm việc Dòng cắt sét bình thường Dòng cắt sét bình thường Dòng cắt sét lớn nhất Dòng cắt sét lớn nhất Kích thước (81-72-69)mm, trọng lượng 335gr, nhiệt độ làm việc: -25độ C đến 60 độ C- Điện áp làm việc/ tần số: 230/400-50/60 HzMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Patch coreMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Giắc RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Bộ phát Wifi chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt cáp 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
19CápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x4mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây CU/PVC/-1x4mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp ống nhựa luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp ống nhựa luồn dây d40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp ghen nhựa 60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa xoãn chịu lực D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,0935m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
3Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,035m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
9Sản xuất cấu kiện thép hộp KT40x40x1,5mm chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép hộp KT40x40x1,5mm chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
11Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6767m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,3533m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,3533m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2247m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0745m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,0745m2
18Cổng xếp Inox Việt Nam, khoảng cách giữa hai khung là 400±20mm, khoảng cách tâm ray là 620+ Khung chính là hộp 25x50 dày 1mm được uốn cong đều.+ Liên kết khung chính và cột trang trí là các nan chéo hộp 25x25 dày 0.7mm+ Bánh xe bằng cao xu, các khớp nối bằng nhựa.+ 01 Bộ hộp điều khiển mở cổng Micro-computer, 01 Bộ điều khiển từ xa, 02 tay điều khiển, 01 Bộ cảm biến an toàn, 02 Chìa khóa mở khẩn khi mất điện, 02 AntenMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
19Mô tơ điện đẩy cổng xếp Inox - Mô tơ BFT (1pha-220V)– Italia - Demos Ultra A600 BTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Vật tư phụ cho việc lắp đặt cổng xếp tự động (dây dẫn điện, ống bảo hộ dây dẫn,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V302,344m2
22Gia công hoa sắt tường rào đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8746tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6641m2
24Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V27,664m2
25Mũi mác rènMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,344m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1163m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,02m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V118,7m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m2
5Phá lớp vữa láng lòng thành seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V56,4046m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V543,7402m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,2212m2
8Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V103,4992m2
9Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,577m2
10Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,7647m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,7647m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7272m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4025m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,77m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:500x500 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2824m2
21Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V25,6168m2
22Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6168m2
23Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1285m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,2834m2
25Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,0805m2
26Thi công trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4465m2
27Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm định hình hệ 450 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
28Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm định hình hệ 4400 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
29Cửa sổ mở quay, cửa nhôm định hình hệ 4400 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
30Cửa sổ mở hất, cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 4400 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36,78m2
32Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
34Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1685m2
35Tủ điện tầng KT: 450x350x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bộ giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
38Lắp đặt các automat 1 pha - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m-40WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
46Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
49Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
51Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Khớp nối ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt Chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Si phông thoát nước thải chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Thoát WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm ( Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
86Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt côn PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Cầu chắn rác D90 mái, InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).44
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).44
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 01 Kỹ sư Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh).44
5 Cán bộ quản lý giá thành: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh).33
6 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ(Có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh lốp 3T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
2 Máy đầm bàn 1kw - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.2
4 Máy hàn điện 23kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
5 Máy mài 2,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.2
6 Máy trộn vữa 150 lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
7 Máy vận thăng 0,8T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
8 Ô tô tự đổ 5T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
9 Máy đào 0,8m3 - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
10 Máy khoan đứng 2,5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
12 Máy khoan bê tông cầm tay - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->