Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507214-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210439143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 16:47:00 đến ngày 2021-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,469,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m-bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,168 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,15 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 10,053 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 10,387 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 12,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 22,744 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSMT 0,839 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 7,061 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo Chương V của E-HSMT 0,728 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,91 100m3
11 Đất đào tận dụng đắp nền Theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,933 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 3,096 m3
14 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng , đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100 Theo Chương V của E-HSMT 18,932 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M200 Theo Chương V của E-HSMT 7,032 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 1,135 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 18,922 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,521 100m2
19 đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 18,771 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 1,878 100m2
21 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 3,13 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V của E-HSMT 0,351 100m2
23 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 7,318 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 1,475 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,529 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,374 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,29 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,597 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,885 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 2,225 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,198 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,645 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 82,35 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 (có hồ dầu) Theo Chương V của E-HSMT 228,7 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 (có hồ dầu) Theo Chương V của E-HSMT 187,8 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 156,848 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 54,075 m2
39 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 87,385 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 98,7 m
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 577,748 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 216,603 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 341,145 m2
44 Xây gạch block 9x9x19, Xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 54,229 m3
45 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 6,5 m2
46 Xây gạch block 9x9x19, Xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 8,039 m3
47 Xây gạch bê tông thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,792 m3
48 Xây gạch bê tông thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,469 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 83,227 m2
50 Xây gạch bê tông thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 8,027 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 75,188 m2
52 Trát đá mài bậc cấp, cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 75,188 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 368,495 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Theo Chương V của E-HSMT 18,23 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 303,111 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 319,93 m2
57 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT 2,279 100m2
58 Kèo thép trọng lượng nhẹ xà gồ Zacs G550, AZ70 ( khẩu độ 9.1m) Theo Chương V của E-HSMT 227,9 m2
59 Trần tôn sóng nhỏ nẹp chỉ nhôm Theo Chương V của E-HSMT 163,21 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 754,833 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 303,111 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 451,722 m2
63 Cửa đi sắt hộp + lá sách sắt hộp ( cả phụ kiện) Theo Chương V của E-HSMT 29,12 m2
64 Cửa sổ sắt hộp + lá sách sắt hộp ( cả phụ kiện) Theo Chương V của E-HSMT 28,8 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 57,92 m2
66 Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện) Theo Chương V của E-HSMT 28,8 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 28,8 m2
68 Lan can sắt hộp tráng kẽm 40x40x1.2 Theo Chương V của E-HSMT 9,36 m2
69 Lan can tay vịn sắt tròn fi 42x1.4 + tay vịn sắt trong fi 27x1.4 Theo Chương V của E-HSMT 1,568 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V của E-HSMT 15,728 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 10,928 1m2
72 Tay vịn inox cầu thang 304 fi50 dày 2,5 + neo inox 304 fi20 Theo Chương V của E-HSMT 22,748 m
73 Kẻ ron tường Theo Chương V của E-HSMT 3,78 m2
74 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 0,684 100m
75 Cầu chắn rác inox dk120 Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
76 Ống thông dầm đk 60 Theo Chương V của E-HSMT 0,045 100m
77 Ống thoát nước tràn đk 34 Theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT 3,802 100m2
79 Đèn huỳnh quang T8-1.2, 2x36W-220 (kèm máng + ballast) Theo Chương V của E-HSMT 24 bộ
80 Đèn huỳnh quang T8-1.2, 1x36W-220 (kèm máng + ballast) Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Đèn huỳnh quang T8-0.6, 1x18W-220 (kèm máng + ballast) Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
82 Đèn huỳnh quang T8-1.2, 1x36W-220 (kèm máng đèn chiếu sáng bảng+ ballast) Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
83 Quạt trần kèm dimmer Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
84 Mặt 1 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều (kèm phụ kiện âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Mặt 3 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều (kèm phụ kiện âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
86 Mặt 2 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều (kèm phụ kiện âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tường Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 70 m
89 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 100 m
90 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 770 m
91 Ống PVC luồn dây D20 Theo Chương V của E-HSMT 290 m
92 Ống PVC luồn dây D25 Theo Chương V của E-HSMT 70 m
93 Hộp đấu nối Theo Chương V của E-HSMT 60 hộp
94 Tủ điện có nắp đậy 5module Theo Chương V của E-HSMT 4 hộp
95 RCBO 2P -25A-30mA Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
96 MCB 1P - 16A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
97 MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
98 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500x160 Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
99 MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
100 MCB 2P - 25A - 6KA Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
101 MCB 3P - 40A - 6KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
102 MCB 3P - 63A - 6KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Cáp CVV/DSTA 4x6 vỏ PVC băng thép Theo Chương V của E-HSMT 75 m
104 Dây CV-6- cách điện PVC Theo Chương V của E-HSMT 75 m
105 Cáp CVV/DSTA 4x16 vỏ PVC Theo Chương V của E-HSMT 50 m
106 Khung rack đỡ cáp kèm 4 sứ ống chỉ Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Ống PVC D40 luồn cáp CVV/DSTA 4x16 Theo Chương V của E-HSMT 0,2 100m
108 Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 50/40 Theo Chương V của E-HSMT 75 m
109 Đào móng móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,2272 100m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,2272 100m3
111 Gạch thẻ 50x100x200 làm dấu Theo Chương V của E-HSMT 710 viên
112 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2.4m, D=16mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cọc
113 Cáp đồng trần M-25 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
114 Kẹp liên kết và cọc tiếp địa Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
B KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m-bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,896 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,075 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 13,109 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 16,102 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 20,452 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 24,869 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSMT 1,536 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 20,297 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo Chương V của E-HSMT 2,044 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,692 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào đắp nền) Theo Chương V của E-HSMT 0,633 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào đắp nền) Theo Chương V của E-HSMT 3,474 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng , đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100 Theo Chương V của E-HSMT 22,278 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 5,082 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,939 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 12,834 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 1,85 100m2
18 đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 7,177 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,718 100m2
20 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 4,531 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,713 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,225 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,347 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤80mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 1,804 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,779 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 2,839 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,689 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,36 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 40,62 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 (có hồ dầu) Theo Chương V của E-HSMT 165,48 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 (có hồ dầu) Theo Chương V của E-HSMT 71,8 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 75,942 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 64,22 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 88,74 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V của E-HSMT 53,22 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 100,1 m
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 251,672 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 196,402 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 56,52 m2
41 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 5,509 m3
42 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 57,138 m3
43 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,84 m2
44 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,15 m3
45 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,653 m3
46 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá trang trí 200x50 Theo Chương V của E-HSMT 6,51 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 18,6 m
48 Đất màu trồng hoa Theo Chương V của E-HSMT 5,44 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 108,64 m2
50 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 10,775 m3
51 Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 44,28 m2
52 Láng granitô bậc cấp, máng nước Theo Chương V của E-HSMT 44,28 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 236,91 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Theo Chương V của E-HSMT 14,76 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 68,4 m2
56 Bàn đá Granite (cả khung sắt) Theo Chương V của E-HSMT 3,416 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 383,905 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 680,135 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 345,55 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 334,585 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 218,18 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 18,05 m2
63 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT 2,972 100m2
64 Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ xà gồ Zacs G550 ( khẩu độ 8.8m) Theo Chương V của E-HSMT 297,2 m2
65 Trần tôn sóng nhỏ, nẹp góc nhôm Theo Chương V của E-HSMT 223,12 m2
66 Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V của E-HSMT 34,96 m2
67 Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V của E-HSMT 30,24 m2
68 vách ngăn nhôm vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 0,81 m2
69 Hoa sắt cửa sổ( sơn tĩnh điện) Theo Chương V của E-HSMT 27,72 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 27,72 m2
71 Tay vịn sắt tròn fi 42x1.4 Theo Chương V của E-HSMT 4,59 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V của E-HSMT 4,59 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 4,59 1m2
74 Ống thông dầm đk 60 Theo Chương V của E-HSMT 4,2 100m
75 Ống thoát nước tràn đk 34 Theo Chương V của E-HSMT 0,066 100m
76 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 0,436 100m
77 Cầu chắn rác inox dk120 Theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,388 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 1,176 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 M200 Theo Chương V của E-HSMT 2,352 m3
81 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 6,824 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
84 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 42,16 m2
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 Theo Chương V của E-HSMT 1,064 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
91 Trát đan bê tông, vữa XM M75 (có hồ dầu) Theo Chương V của E-HSMT 10,64 m2
92 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
93 Đèn huỳnh quang T8-1.2, 2x36W-220 (kèm máng + ballast) Theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
94 Đèn huỳnh quang T8-1.2, 1x36W-220 (kèm máng + ballast) Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 Đèn huỳnh quang T8-0.6, 1x18W-220 (kèm máng + ballast) Theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
96 Quạt trần kèm dimmer Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
97 Mặt 1 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều (kèm phụ kiện âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Mặt 2 công tắc 10A, 1 công tắc 1 chiều (kèm phụ kiện âm tường) Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
99 Ổ cắm đôi 16A, kèm phụ kiện âm tường Theo Chương V của E-HSMT 35 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 50 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 150 m
102 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 150 m
103 Lắp đặt dây đơn CV ≤ 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 300 m
104 Lắp đặt dây đơn CV ≤ 1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 500 m
105 Ống PVC luồn dây D20 Theo Chương V của E-HSMT 250 m
106 Ống PVC luồn dây D25 Theo Chương V của E-HSMT 150 m
107 Hộp đấu nối Theo Chương V của E-HSMT 30 hộp
108 Tủ điện có nắp đậy 4module Theo Chương V của E-HSMT 5 hộp
109 RCBO 2P -25A-30mA Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
110 MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
111 Tủ điện có nắp đậy 5module Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
112 RCBO 2P -25A-30mA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
113 MCB 1P - 16A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
114 MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Tủ điện có nắp đậy 16module Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
116 MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
117 MCB 2P - 25A - 6KA Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
118 MCB 3P - 40A - 6KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Ống uPVC DN34 -PN12 Theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m
120 Ống uPVC DN27 -PN12 Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
121 Ống uPVC DN21 -PN15 Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
122 Tê nhựa 90 PVC DN 34x34 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
126 Co nhựa 90 PVC DN 34 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
127 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
128 Co nhựa 90 PVC DN 21 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
129 Co giảm nhựa PVC DN 27x21 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
130 Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
131 Van khóa đồng đk 34 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Van 1 chiều đồng DN34 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Nối 1 đầu ren DN34 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
134 Nối 2 đầu ren DN34 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Nút bị nhựa PVC DN27 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Ống nhựa uPVC DN114 Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
137 Ống nhựa uPVC DN90 Theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m
138 Ống nhựa uPVC DN60 Theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m
139 Ống nhựa uPVC DN42 Theo Chương V của E-HSMT 0,08 100m
140 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
141 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
142 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
143 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
144 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
145 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x42 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
146 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
147 Co nhựa 90/45 uPVC DN 90 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
149 Co nhựa 90/45 uPVC DN 42 Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
150 Nối rút nhựa PVC DN 114x60 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Nối rút nhựa PVC DN 90x60 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
152 Đầu nối ren PVC DN60 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
153 Lavabo (van góc + bộ xả inox) Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
154 Xí bệt (van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox) Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
155 Tiểu treo (vòi + bộ xả inox) Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
156 Vòi nước inox đk 15 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
157 Bộ 7 món phòng vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
158 Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằn Inox, dung tích 2m3 Theo Chương V của E-HSMT 1 bể
C SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA - BẬC CẤP
1 Đất san nền ( K=0,9) Theo Chương V của E-HSMT 442,827 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 4,428 100m3
3 Tưới nước đầm chặt đất Theo Chương V của E-HSMT 22,141 1000l
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 14,664 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,656 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 1,327 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,922 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,965 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,111 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,372 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,101 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M200 Theo Chương V của E-HSMT 0,724 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,145 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo Chương V của E-HSMT 1,566 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,245 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,562 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,84 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 24,52 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 26,36 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 26,36 m2
23 Xây gạch block 9x9x19, Xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 2,572 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 39,18 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 29,6 m
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 39,18 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 39,18 m2
28 Cửa cổng sắt Theo Chương V của E-HSMT 17,894 m2
29 Hàng rào sắt Theo Chương V của E-HSMT 14,535 m2
30 Lắp dựng hàng rào sắt Theo Chương V của E-HSMT 32,429 m2
31 Chữ mica nổi bảng tên cổng Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 32,429 m2
33 Tấm nhựa tái sinh Theo Chương V của E-HSMT 13,264 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng , đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100 Theo Chương V của E-HSMT 71,445 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, M150 Theo Chương V của E-HSMT 61,213 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1.326,58 m2
37 Kẻ roon 2mx2m Theo Chương V của E-HSMT 33,164 10m
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 3,737 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng , đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 1,868 m3
40 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,845 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, Xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,986 m3
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 32,909 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 32,909 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 32,909 m2
45 Đất màu trồng hoa Theo Chương V của E-HSMT 5,594 m3
46 Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,79 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng , đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 1,395 m3
48 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 5,092 m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 18,6 m2
50 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo Chương V của E-HSMT 18,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->