Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505505-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210458821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 16:40:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,327,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1683 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8697 1m3
3 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5321 m3
4 Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0879 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6532 100m3
8 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6532 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,3763 m3
10 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0338 100m3
11 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0338 100m3
12 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0338 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3162 1m3
14 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6885 100m3
15 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,7911 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6612 100m3
17 Mua vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.656,2353 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,459 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,459 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,496 100m3
21 Mua đá đất đắp khuôn đường K98, hệ số 1.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.924,4836 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,809 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6756 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3347 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3347 100m2
26 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3684 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3684 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3684 100tấn
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 phần vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8703 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa phần vuốt nối (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8703 100m2
32 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100tấn
B Đào móng thi công rãnh trái, phải
1 Đào móng thi công rãnh bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7112 1m3
2 Đào móng thi công rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5252 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6364 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6364 100m3
C Rãnh đặt thoát nước BxH = 400x400
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6248 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1231 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2007 tấn
5 Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,562 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1 cấu kiện
8 Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1405 10 tấn/1km
9 Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
10 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4614 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3652 tấn
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8725 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1 cấu kiện
17 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2181 10 tấn/1km
D Rãnh đặt thoát nước BxH = 400x600
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,57 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5504 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2654 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9777 tấn
5 Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8375 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 1 cấu kiện
8 Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2094 10 tấn/1km
9 Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 cái
10 Vữa xi măng M75 mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,72 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1486 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2757 tấn
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7812 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 1 cấu kiện
17 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9453 10 tấn/1km
E Hố ga (32 cái)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4611 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1917 m3
4 Xây tường hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9536 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4979 tấn
8 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6946 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5907 tấn
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4576 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cấu kiện
15 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 10 tấn/1km
F Mương xây B800 (L=239.6m)
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,635 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9816 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7232 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4724 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5256 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,075 m2
7 Ván khuôn gỗ xà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5149 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7538 tấn
10 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8136 m3
11 Ván khuôn gỗ thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
12 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3749 tấn
14 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4606 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 tấn
19 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
20 Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
23 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 10 tấn/1km
G Kè đá
1 Đào móng thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8513 1m3
2 Đào móng thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1466 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5542 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3883 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3883 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 100m
7 Phên nứa đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,464 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,98 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7168 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,65 m3
12 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,38 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,514 m2
14 Quét nhựa đường dán vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1552 m2
15 Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
16 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
19 Vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 1m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
21 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,141 m3
25 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m3
26 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7527 m3
H Cống D400 tại Km0+266.67 (tuyến chính)
1 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 1m3
2 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1438 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 0.0
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
7 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
9 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
I Cống D600 tại Km0+313.34 (tuyến chính)
1 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 1m3
2 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2525 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,375 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 m3
7 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3898 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
J Cống D400 tại Km0+366.1 (tuyến chính)
1 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 1m3
2 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
7 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
9 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
K Cống D1000 tại Km0+559.57 (tuyến chính)
1 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,532 1m3
2 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3179 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2625 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 m3
7 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
9 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6155 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m3
L Cống D600 tại Km0+41.72 (tuyến nhánh)
1 Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,633 1m3
2 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,625 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4807 m3
7 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
10 Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 100m3
M Dàn van
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
5 Bê tông cột SX M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thép cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Kg
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
16 Bu lông thép M30x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 1m2
N Sơn kẻ đường, biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 1m2
O Cọc tiêu ( 42 cái)
1 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6222 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
4 Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9686 m3
5 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5454 10 tấn/1km
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
P Di chuyển đường dây điện hạ thế 0,4KV
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
3 Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-4.3(190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Xà lánh ( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Xà XSCT--4T( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 HT
7 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
8 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858 m
9 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858 m
10 Lắp đặt cần đèn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
11 Lắp đặt đèn led 40w loại 1 mắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
12 Lắp đặt hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
14 Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
15 Lắp đặt hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
16 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 5m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
17 Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
18 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
20 Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
21 Kẹp hãm cáp VX KH4x(70) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
22 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
23 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
25 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
27 Móng cột điện và tiếp địa lập lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tháo hạ hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Tháo hạ hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
30 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
31 Tháo hạ hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
32 Tháo hạ cần đèn hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cần
33 Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bóng
34 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
35 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
36 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833 m
37 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,5 m
38 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->