Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:40:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,327,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1683 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8697 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5321 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6532 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6532 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3763 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0338 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0338 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0338 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3162 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6885 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,7911 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6612 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.656,2353 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,459 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,459 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,496 | 100m3 |
| 21 | Mua đá đất đắp khuôn đường K98, hệ số 1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.924,4836 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6756 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3347 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3347 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3684 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3684 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3684 | 100tấn |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 phần vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8703 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa phần vuốt nối (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8703 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100tấn |
| B | Đào móng thi công rãnh trái, phải | |||
| 1 | Đào móng thi công rãnh bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7112 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6364 | 100m3 |
| C | Rãnh đặt thoát nước BxH = 400x400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6248 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1231 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2007 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,562 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1405 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 10 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3652 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8725 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2181 | 10 tấn/1km |
| D | Rãnh đặt thoát nước BxH = 400x600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5504 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2654 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9777 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8375 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2094 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | cái |
| 10 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,72 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1486 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2757 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7812 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9453 | 10 tấn/1km |
| E | Hố ga (32 cái) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4611 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1917 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9536 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6946 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 10 tấn/1km |
| F | Mương xây B800 (L=239.6m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,635 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4724 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5256 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,075 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7538 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4606 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 10 tấn/1km |
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8513 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1466 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3883 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | 100m |
| 7 | Phên nứa đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,464 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,98 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7168 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,65 | m3 |
| 12 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,38 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,514 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường dán vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1552 | m2 |
| 15 | Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 1m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,141 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m3 |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7527 | m3 |
| H | Cống D400 tại Km0+266.67 (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1438 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 0.0 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| I | Cống D600 tại Km0+313.34 (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3898 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| J | Cống D400 tại Km0+366.1 (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| K | Cống D1000 tại Km0+559.57 (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2625 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3 |
| L | Cống D600 tại Km0+41.72 (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 1m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4807 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| M | Dàn van | |||
| 1 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thép cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Kg |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Bu lông thép M30x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 1m2 |
| N | Sơn kẻ đường, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 1m2 |
| O | Cọc tiêu ( 42 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6222 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9686 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| P | Di chuyển đường dây điện hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-4.3(190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà lánh ( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Xà XSCT--4T( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | HT |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 8 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| 9 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | m |
| 10 | Lắp đặt cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led 40w loại 1 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 5m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 18 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(70) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 22 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 23 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 25 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 27 | Móng cột điện và tiếp địa lập lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tháo hạ hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Tháo hạ hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 30 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 31 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 32 | Tháo hạ cần đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cần |
| 33 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bóng |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | m |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5 | m |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi