Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN SÔNG LÔ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:37:00 đến ngày 2021-05-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét ( cổng chào có hệ thống đèn Led chiếu sáng hoặc hệ thống chiếu sáng trang trí led trên tuyến đường; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình xây dựng, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khắc CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Công suất ≥3KW; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in phun kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ in ≥ 1,8m; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in phun kỹ thuật số đa màu khổ lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ in ≥ 3,2m; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu ≥ 1,5T; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn hồ quang điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cán màng decal khổ lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy in màu EPSON | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt, cắt nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn hợp kim nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn chữ nổi quảng cáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,547 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,412 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,301 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,917 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,538 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình ( Thép INOC 304 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,967 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,202 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,764 | tấn |
| 13 | Ông luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 14 | Bu lông neo 800mm D22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 15 | Bu lông D22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Bưng bằng tấm tôn Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,233 | m2 |
| 17 | Bưng bằng tấm ALU ( Tấm hợp kim nhôm ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,233 | m2 |
| 18 | Bộ biển chữ bằng hợp kim Alcorest màu vàng gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,4 | m2 |
| 19 | Logo trang trí cổng chào: Mặt dựng mica trắng sữa 2ly Đài Loan hộp nổi 12cm. Cắt CNC mặt logo hình tròn theo mẫu logo. Phun sơn âm bản viền trang trí. In decan ngoài trời chống mờ biểu tượng logo huyện Sông Lô. Gắn kín toàn bộ led 3 mặt ngoài trời 5.560 bóng led 3 mắt siêu sáng. Dùng 06 bộ đổi điện 5V70A từ nguồn điện 220V sang 12V. Dùng giây điện 1x2,5mm đấu liên kết các bóng điện lắp âm bản hộp bên trong logo. Cắt CNC mặt hậu bịt sau logo bằng chất liệu tấm Aluminium. Hàn giá đỡ cố định đằng sau logo gắn lên cổng chào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Làm lá cờ Đảng: Hộp nổi 1,2m x 1,66m x 02 chiếc riêng biệt. Chất liệu dùng tấm Aluminium ngoài trời 3mm. Cắt CNC hình lá cờ Đảng. Làm hộp nổi 12cm viền sung quanh chân cờ. Đục, khoan lỗ, CNC cắm led kín toàn bộ mặt cờ Đảng. Cắt viền CNC âm bản phun sơn màu vàng hình búa liềm. Toàn bộ mặt cờ đước cắm bóng led màu đỏ, màu vàng kín mặt cờ. Bóng led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước. Sử dụng keo titebond gắn liên kết toàn bộ mặt cờ. Sử dụng 04 bộ đổi nguồn 5V70A cho 01 bộ lá cờ. Dùng giây điện 1x2,5mm đấu liên kết các bóng điện D5 đế nhựa 8mm. Cắt CNC bịt hậu mặt sau lá cờ. Hàn giá đỡ cố định đằng sau lá cờ lên cổng chào. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Làm lá cờ Tổ quốc: Hộp nổi 1,2m x 1,66m x 02 chiếc riêng biệt. Chất liệu Dùng tấm Aluminium ngoài trời 3mm. Cắt CNC hình lá cờ tổ Quốc. Làm hộp nổi 12cm viền sung quanh chân cờ. Đục, khoan lỗ, CNC cắm led kín toàn bộ mặt cờ tổ quốc. Cắt viền CNC âm bản phun sơn màu vàng hình búa liềm . Toàn bộ mặt cờ đước cắm bóng led màu đỏ, màu vàng kín mặt cờ. Bóng led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước. Sử dụng keo titebond gắn liên kết toàn bộ mặt cờ. Sử dụng 04 bộ đổi nguồn 5V70A cho 01 bộ lá cờ. Dùng giây điện 1x2,5mm đấu liên kết các bóng điện D5 đế nhựa 8mm. Cắt CNC bịt hậu mặt sau lá cờ. Hàn giá đỡ cố định đằng sau lá cờ lên cổng chào. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Gắn bóng led cụm 3 bóng toàn bộ vòm cung Kích thước 50cm x 50cm x 21,8m x 2 đường trên và đường vòm dưới x 2 mặt hộp cổng chào. Sử dụng 9.280 mặt bóng led cụm 3 bóng kích thước 6350 x 2320mm. Dán bằng băng keo chuyên dụng ngoài trời cố định. Đấu liên kết với bộ đổi nguồn 12V33A. Sử dụng giây điện 1x2,5mm đấu các bóng và 04 mặt vòm dán led. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9.280 | bóng |
| 23 | Trang trí toàn bộ phía dưới vòm cung. Hàn lưới thép mạ kẽm sơn màu toàn bộ vòm cung phía dưới vòm cổng chào 2 mặt. Kích thước 1,66m x 13m x 2 mặt điểm trống phía dưới vòm cung cổng chào. Gắn bóng led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước khoảng cách các bóng là 2cm/1 bóng gắn kín toàn bộ phần trống phía dưới vòm cổng chào bằng 23.580 bóng led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước. Sử dụng 12 bộ đổi nguồn 5V70A cho 2 mặt vòm trang trí. Dùng giây điện 1x2,5mm đấu nối liên kết các giây led D5 đế nhựa 8mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23.580 | bóng |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cờ Chuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 25 | Bảng LED tâm điện tử P10 ( Hàn khung sắt, nguần công suất ngoài trời chống nước, cáp đấu nối ngoài trời chịu nhiệt, nam châm hút tấm giữ cố định trên khung biển, dây điện 2,5mm đấu nối liên kết tấm và nguần, hệ thống quạt hút gió chống nóng cho biển khoảng cách 1m/1chiếc, ốp tấm hợp kim nhôm sung quanh biển, khoan lỗ thoát khí dưới đáy biển điện tử, dùng máy bơm keo hút chân không chống nước vào biển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,62 | m2 |
| 26 | Gắn bóng led cụm 3 bóng toàn bộ cột cong Kích thước: 60cm x 60cm x 6,88m x 2 đường 2 mặt hộp cổng chào. Sử dụng 8.256 mặt bóng led cụm 3 bóng kích thước 6,35m x 2,32m. Dán bằng băng keo chuyên dụng ngoài trời cố định. Đấu liên kết với bộ đổi nguồn 12V33A. Sử dụng giây điện 1x2,5mm đấu các bóng và 04 mặt vòm dán led. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8.256 | bóng |
| 27 | Trang trí toàn bộ hai bên cổng chào1,78m x 6,86m x 2 hai bên x 4 mặt cổng chào. Hàn lưới thép mạ kẽm sơn màu toàn bộ hai bên cổng chào 4 mặt. Kích thước 1,78m x 6,66m x 4 mặt điểm trống phía hai bên cổng chào. Gắn bóng led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước khoảng cách các bóng là 2cm/1 bóng gắn kín toàn bộ phần trống phía dưới vòm cổng chào bằng 32.750 bóng led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước. Sử dụng 12 bộ đổi nguồn 5V70A cho 2 mặt vòm trang trí. Dùng giây điện 1x2,5mm đấu nối liên kết các giây led D5 đế nhựa 8mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32.750 | bóng |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Hộp đựng công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đấu nối điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 33 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,024 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,024 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,166 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,166 | tấn |
| 37 | Quả sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | quả |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 40 | Kẹp nối dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Bu lông đai ốc+vòng đệm M10x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét ( cổng chào có hệ thống đèn Led chiếu sáng hoặc hệ thống chiếu sáng trang trí led trên tuyến đường; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình xây dựng, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khắc CNC | Có Công suất ≥3KW; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
| 2 | Máy in phun kỹ thuật số | Khổ in ≥ 1,8m; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
| 3 | Máy in phun kỹ thuật số đa màu khổ lớn | Khổ in ≥ 3,2m; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy cẩu tự hành | Cẩu ≥ 1,5T; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy hàn hồ quang điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy cán màng decal khổ lớn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy in màu EPSON | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt, cắt nhôm | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy uốn hợp kim nhôm | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Máy uốn chữ nổi quảng cáo | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi