Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên dự toán ngân sách cấp năm 2021 (giao thông đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:27:00 đến ngày 2021-05-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,689,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn phản quang đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển phản quang chữ nhật một mặt 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển phản quang chữ nhật hai mặt 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển phản quang chữ nhật một mặt 40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển phản quang chữ nhật một mặt 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật một mặt 60x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRỤ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo mạ kẽm Ø60, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Trụ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo mạ kẽm Ø90 dày 3mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo mạ kẽm Ø90 dày 3mm, dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo mạ kẽm Ø90 dày 3mm, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Trụ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo mạ kẽm Ø90 dày 3mm, dài 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| C | HẠNG MỤC: THAY THẾ KHUÔN HẦM, NẮP HẦM GA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt khuôn hầm ga 120x120x20cm (Nắp 90x90x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt nắp hầm ga 90x90x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt khuôn hầm ga 120x120x20cm (Nắp 90x90x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt nắp hầm ga 90x90x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt khuôn hầm ga 100x100x20cm (Nắp 75x75x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt nắp hầm ga 75x75x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt khuôn hầm ga 90x90x20cm (Nắp 60x60x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt nắp hầm ga 60x60x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt khuôn hầm ga chắn rác 38x104x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt nắp hầm ga chắn rác 30x90x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt nắp hầm ga bằng thép 90x90x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT Ø300mm (Phui cống sâu 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT Ø300mm (Phui cống sâu 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT Ø400mm (Phui cống sâu 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT Ø400mm (Phui cống sâu 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| E | HẠNG MỤC: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tái lập phi cống D300 bằng bê tông nhựa (hạt trung dày 7cm), (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Tái lập phi cống D400 bằng bê tông nhựa (hạt trung dày 7cm), (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tái lập phi cống D300 bằng bê tông nhựa dày 10cm (hạt thô dày 5cm và hạt mịn dày 5cm), (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Tái lập phi cống D400 bằng bê tông nhựa dày 10cm (hạt thô dày 5cm và hạt mịn dày 5cm), (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Tái lập phi cống bằng bê tông D300 nhựa dày 12cm (hạt thô dày 7cm và hạt mịn dày 5cm), (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Tái lập phi cống bằng bê tông D400 nhựa dày 12cm (hạt thô dày 7cm và hạt mịn dày 5cm), (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Tái lập phi cống D300 bằng bê tông xi măng M300 dày 10cm (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | Tái lập phi cống D400 bằng bê tông xi măng M300 dày 10cm (cấp phối đá dăm 0x4 dày 30cm, k≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Tái lập mặt hẻm BTXM, đá 1x2, M250 dày 10cm (Bề rộng hẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 10 | Tái lập mặt hẻm BTXM, đá 1x2, M300 dày 10cm (Bề rộng hẻm ≥ 4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 11 | Tái lập mặt đường bê tông nhựa, hat trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 12 | Tái lập mặt đường bê tông nhựa, dày 10cm (hạt thô dày 5cm và hạt mịn dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 13 | Tái lập mặt đường bê tông nhựa, dày 12cm (hạt thô dày 7cm và hạt mịn dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Lát gạch khía (20x20x2)cm – Trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Lát gạch con sâu (22,5x11,5x6)cm – Trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm – Trên vỉa hè (Công tác duy tu vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm – Trên vỉa hè (Công tác duy tu vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm – Trên vỉa hè (Công tác duy tu vỉa hè – có bù lún bằng bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm – Trên vỉa hè (Công tác duy tu vỉa hè – có bù lún bằng bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SƠN KẺ VẠCH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: QUÉT HOA VIÊN, SƠN BÓ VỈA | |||
| 1 | Quét vôi hoa viên 3 nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 2 | Sơn dầu bó vỉa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC DUY TU MÉ NHÁNH CÂY XANH | |||
| 1 | Mé nhánh cây phân tán loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cây |
| 2 | Mé nhánh cây phân tán loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 cây |
| 3 | Mé nhánh cây phân tán loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cây |
| J | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC DUY TU ĐỐN HẠ CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây phân tán loại 1 | 4 | 1 cây | |
| 2 | Đốn hạ cây phân tán loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cây |
| 3 | Đốn hạ cây phân tán loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi