Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng hạ tầng nút và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507195-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng hạ tầng nút và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210328654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 16:17:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,706,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 597 m
2 Lắp đặt lại tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 597 m
3 Đào móng trụ tôn lượn sóng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ tôn lượn sóng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2 m3
5 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,132 100m2
6 Ca xe chở cành cây sau khi chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 ca
7 Đào mở rộng đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,597 100m3
8 Đào khuôn đường cũ tạo giáp nối, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,959 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,677 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,916 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,054 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,143 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,21 100m2
14 Mua BT nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,51 tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,21 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,707 100m2
17 Mua BT nhựa C12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 263,089 tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,707 100m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,51 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,641 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,048 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,957 100m2
23 Đắp cát đệm rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
24 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,774 100m3
25 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,283 100m3
26 Vận chuyển rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,012 10 tấn/1km
27 Lắp đặt rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214 đoạn cống
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nghèo lót rãnh nước, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,227 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,872 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,636 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,492 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,21 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,52 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,585 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,048 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214 cái
37 Đắp cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,75 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, thành ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,08 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng, Bt thành ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,929 100m2
41 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,67 m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 100m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,516 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,267 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 tấn
48 Thép hình L75x75x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,16 kg
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2042 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,252 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m2
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 đoạn ống
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
59 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 mối nối
60 Quét nhựa bitum nguội vào ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,72 m2
61 Thi công lớp đá đệm thân cống, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,46 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m3
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,31 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, móng tường đầu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,03 m3
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m2
68 Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I - cọc tre dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5 100m
69 Đóng cọc tre chiều dài cọc không ngập đất 1m đất cấp I - cọc tre dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,33 100m
70 Cọc tre D8-D10 giằng song tử Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390 m
71 Cọc tre D8-D10 tạo khung đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.167 m
72 Phên nứa kích thước 1x3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156 m2
73 Thép buộc D3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 kg
74 Thép giằng D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 kg
75 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m3
76 Ca bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 ca
77 Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,48 m3
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 404 m2
79 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,04 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,255 tấn
81 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,909 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,85 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,26 100m2
84 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 100m
86 Vải địa kỹ thuật bọc ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m2
87 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 100m
88 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 100m3
89 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,7 m2
90 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7 m2
91 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,2 m2
92 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Cột biển báo D113.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
94 Biển báo tròn phản quang đường kính 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Biển báo phụ kích thước 62,5x37,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Di chuyển cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m3
99 Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
100 Mở cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cửa
101 Tháo dỡ chóa đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 bộ
102 Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cột
103 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,618 100m3
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,796 m3
106 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,554 100m
107 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,236 100m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m3
109 Khung móng M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
110 Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m3
112 Lắp đặt lại cột chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cột
113 Lắp đặt lại chóa đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 bộ
114 Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,782 100m
115 Dây đồng nối tiếp đất M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,782 100m
116 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 đầu cáp
117 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 đầu cáp
118 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cửa
119 Bóc dỡ hè gạch để đào rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,52 m2
120 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ hè bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,144 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m3
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,892 m3
123 Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,499 100m
124 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,479 100m
125 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m3
126 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
127 lát hè hoàn trả rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,28 m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,144 m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,301 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,478 m3
131 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,574 m3
132 ống nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m
133 Nút loe NL50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
134 Nút loe NL100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
135 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,17 m2
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,595 m3
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,378 m3
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 tấn
140 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 tấn
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m2
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,455 m3
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cấu kiện
144 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,372 100m
145 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,372 100m
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,534 100m3
147 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m3
148 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,237 100m3
149 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m3
150 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 100m2
151 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 100m2
152 Mua BT nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,856 tấn
153 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 100m2
154 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 100m2
155 Mua BT nhựa C12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,312 tấn
156 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,119 100m3
157 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,964 100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông trụ tiêu, M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 m3
2 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.000 m
3 Cọc PVC đường kính D76, L=1,3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
4 Khuyên luồn dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
5 Biển báo tròn số P127, R302c, DP.135 (D=0,875m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Biển tam giác số W.227 (L=0,875m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Biển báo chữ nhật S.501 (0,375x0,875m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Cột đỡ biển báo tạm thời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
9 Đèn quay cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
10 Ô tô 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->