Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng hạ tầng nút và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng hạ tầng nút và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:17:00 đến ngày 2021-05-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,706,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597 | m |
| 2 | Lắp đặt lại tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597 | m |
| 3 | Đào móng trụ tôn lượn sóng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ tôn lượn sóng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,132 | 100m2 |
| 6 | Ca xe chở cành cây sau khi chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 7 | Đào mở rộng đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,597 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường cũ tạo giáp nối, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,677 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,916 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,054 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,143 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,21 | 100m2 |
| 14 | Mua BT nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,51 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,21 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,707 | 100m2 |
| 17 | Mua BT nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,089 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,707 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,51 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,641 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,048 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,957 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát đệm rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,774 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,012 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp đặt rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | đoạn cống |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nghèo lót rãnh nước, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,227 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,21 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,585 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,048 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | cái |
| 37 | Đắp cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, thành ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng, Bt thành ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,929 | 100m2 |
| 41 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,67 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 48 | Thép hình L75x75x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,16 | kg |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2042 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,252 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 60 | Quét nhựa bitum nguội vào ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,72 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm thân cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,31 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, móng tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,03 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 68 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 1,5m đất cấp I - cọc tre dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | 100m |
| 69 | Đóng cọc tre chiều dài cọc không ngập đất 1m đất cấp I - cọc tre dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,33 | 100m |
| 70 | Cọc tre D8-D10 giằng song tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 71 | Cọc tre D8-D10 tạo khung đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.167 | m |
| 72 | Phên nứa kích thước 1x3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | m2 |
| 73 | Thép buộc D3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | kg |
| 74 | Thép giằng D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | kg |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 76 | Ca bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 77 | Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,48 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404 | m2 |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,255 | tấn |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,909 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,85 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 86 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 87 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | 100m |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,7 | m2 |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | m2 |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | m2 |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Cột biển báo D113.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 94 | Biển báo tròn phản quang đường kính 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Biển báo phụ kích thước 62,5x37,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Di chuyển cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 100 | Mở cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cửa |
| 101 | Tháo dỡ chóa đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 102 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 103 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,796 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,554 | 100m |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 109 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 112 | Lắp đặt lại cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 113 | Lắp đặt lại chóa đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 114 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,782 | 100m |
| 115 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,782 | 100m |
| 116 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 đầu cáp |
| 117 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 đầu cáp |
| 118 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cửa |
| 119 | Bóc dỡ hè gạch để đào rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,52 | m2 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ hè bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,892 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,499 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | 100m |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 127 | lát hè hoàn trả rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,301 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,478 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,574 | m3 |
| 132 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m |
| 133 | Nút loe NL50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 134 | Nút loe NL100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,17 | m2 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,595 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 140 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 144 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,372 | 100m |
| 145 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,372 | 100m |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,534 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 149 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 150 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 151 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 152 | Mua BT nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,856 | tấn |
| 153 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 154 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 155 | Mua BT nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,312 | tấn |
| 156 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,119 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,964 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông trụ tiêu, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | m3 |
| 2 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 3 | Cọc PVC đường kính D76, L=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 5 | Biển báo tròn số P127, R302c, DP.135 (D=0,875m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Biển tam giác số W.227 (L=0,875m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật S.501 (0,375x0,875m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo tạm thời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đèn quay cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Ô tô 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi