Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506053-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210505135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 16:15:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN SÂN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hồ sơ dự toán thiết kế 138,25 m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,1958 100m3
3 Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 700,1254 m3
4 Ni lông chống mất nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.823,59 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 169,331 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,028 m3
7 Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.693,31 m2
8 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công (20%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16,4013 m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng máy (80%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6561 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2734 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương (Theo ĐG 5913/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3751 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,7848 m3
13 Xây gạch chỉ, xây mương thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,4884 m3
14 Xây gạch chỉ, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4246 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 229,084 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4763 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,8942 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,5342 m3
19 Lắp dựng tấm đan mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 185 cấu kiện
B CỔNG, TƯỜNG BAO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,92 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,304 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,023 100m3/1km
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,196 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0879 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0876 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0199 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0846 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0444 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,1965 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0775 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1425 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0188 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0144 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1204 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,1981 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1437 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0404 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2118 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,917 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3098 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4254 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0561 tấn
26 Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,176 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,697 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,0441 m3
29 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,5953 m3
30 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,9918 m3
31 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7155 m3
32 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30,98 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,37 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,77 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 62,3573 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15,424 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 112,5273 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30,612 m2
39 Lợp ngói nóc có gờ ( 3 viên /mét ) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,2 viên
40 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 37,0944 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,72 m
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0295 m3
43 Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,5876 m2
44 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5669 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16,841 m2
46 Cửa đi bằng thép B40 (cửa phụ 2x2m) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 m2
47 SXLD bản lề cối Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
48 SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bộ
49 Sơn cánh cổng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 566,9 kg
50 Bánh xe cánh cửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
51 Cục sắt đính cửa D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 380 Cái
52 BÌnh sứ hồ lô Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 Cái
53 Phá dỡ tường bao bằng thủ công (30%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,4738 m3
54 Phá dỡ tường bao bằng máy (70%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 33,7722 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4825 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4825 100m3/1km
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5608 100m3
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,0193 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2337 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bao, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,8304 m3
61 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,4288 m3
62 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,0448 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,8556 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1483 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6845 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,4116 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0878 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,468 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7036 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,8696 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2852 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0428 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5062 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,949 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,9224 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 44,704 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 429,2 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 112,32 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 142,02 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.176,34 m
81 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 62,4 m
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 683,54 m2
C KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG
1 Bóc phong hóa dày 10cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,294 100m3
3 Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 33,222 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,35 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,32 100m2
6 Lớp ni lông lót chống thấm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 332 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,256 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 53,12 m3
D CẢI TẠO NHÀ HỌC CẤP 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,07 m2
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (nhân công 3/7) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 công
3 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ dự toán thiết kế 166,5576 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 87,678 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch Theo hồ sơ dự toán thiết kế 71,76 m2
6 Tháo dỡ trần 101,4968 m2
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 128,016 m2
8 Tháo dỡ xà gồ gỗ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,152 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,95 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1426 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1426 100m3/1km
12 Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,8303 m3
13 Xây gạch đặc (30%), xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,3553 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 37,5 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25,23 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 87,68 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,6 m
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25,23 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 87,68 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 112,91 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 226,7073 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 168,258 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 71,76 m2
24 Đà trần thép hộp 25x50x1.8 mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3884 tấn
25 Lắp dựng đà trần thép hộp 25x50x1.8 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3884 tấn
26 Trần tôn giả gỗ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,5899 100m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 166,56 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40,14 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40,14 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0144 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0405 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1041 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,881 m3
34 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4329 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4329 tấn
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,3516 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Theo ĐG 5913/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,3516 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 81,312 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,998 100m2
40 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.000 cái
41 Tôn úp nóc khổ 60cm, dày 0,45mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 18 md
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 18 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 180 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 75 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 200 m
52 Đục tường đi đường dây điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 200 md
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 m
E NHÀ BẾP - CƠ SỞ 2 (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,2528 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,9327 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6474 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2698 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5395 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5395 100m3/1km
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 28,7583 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1518 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,7058 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17,6118 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 23,0307 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2441 100m2
13 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,279 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0212 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3739 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0606 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2369 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,544 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,388 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,7147 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3511 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,1054 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0381 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3164 tấn
25 Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,6464 m3
26 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,2221 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0882 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0097 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0516 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0963 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15 cái
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6353 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,3638 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,152 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,934 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,0906 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,9067 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,9617 tấn
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 163,8096 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 (cao 2,1m) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 53,472 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 115,616 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 35,11 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 70,65 m2
44 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 109,06 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 42,1064 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 114,68 m
47 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14 m
48 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,72 m2
49 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,12 m2
50 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,8 m2
51 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,6 m2
52 Hoa sắt cửa 14x14mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,4 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 106,4096 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 277,7696 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 214,82 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 309,5 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 163,0896 m2
58 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4342 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4342 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,0065 100m2
61 Tôn úp nóc khổ 60cm, dày 0,45mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,42 md
62 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 500 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 hộp
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
71 Hộp nối dây Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 hộp
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 200 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 200 m
76 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,08 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 bộ
84 Máy bơm nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bể
86 Van phao tự động điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4392 m3
88 Bê tông chân cột mái che, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,36 m3
89 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1347 tấn
90 Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2907 tấn
91 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,278 tấn
92 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1347 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,278 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2907 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,12 100m2
96 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 560 cái
F NHÀ BẾP - CƠ SỞ 1 (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,9631 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,3391 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4521 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1884 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3767 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3767 100m3/1km
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24,1153 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1027 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,028 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,3964 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15,8376 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1333 100m2
13 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,1747 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0118 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2079 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0472 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1841 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,5465 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,772 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,3078 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1954 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,1906 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0213 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1726 tấn
25 Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,8219 m3
26 Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,4253 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0601 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0066 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0516 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0963 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11 cái
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4834 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,9513 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1132 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6512 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,8283 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,1752 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7381 tấn
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 148,034 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 (cao 2,1m) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 52,872 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 75,84 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,54 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 54,35 m2
44 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 82,83 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 42,1064 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 65,02 m
47 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14 m
48 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,48 m2
49 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,32 m2
50 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,32 m2
51 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,96 m2
52 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,16 m2
53 Hoa sắt cửa 14x14mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,44 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 80,4732 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 223,874 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 150,71 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 206,55 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 148,034 m2
59 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3553 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3553 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,8265 100m2
62 Tôn úp nóc khổ 60cm, dày 0,45mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,02 m2
63 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 415 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
72 Hộp nối dây Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 hộp
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30 m
76 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 200 m
77 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,08 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 bộ
85 Máy bơm nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bể
87 Van phao tự động điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4941 m3
89 Bê tông chân cột mái che, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,405 m3
90 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1515 tấn
91 Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,349 tấn
92 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3166 tấn
93 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1515 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3166 tấn
95 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,349 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,1809 100m2
97 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 590 cái
98 Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,52 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,26 m3
100 Cửa đi bằng thép B40 (cửa phụ 2x2m) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 m2
101 Bóc phong hóa dày 10cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25,85 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,705 100m3
103 Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 79,665 m3
104 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,645 100m2
105 Lớp ni lông lót chống thấm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 164,5 m2
106 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1616 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 26,32 m3
G NHÀ XE
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,89 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 38,9 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,098 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,15 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,048 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0032 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,48 m3
8 Gia công cột bằng thép hình bằng thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,07 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,07 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0599 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0599 tấn
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1566 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1566 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3847 100m2
15 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 md
16 Ke chống bảo 4ke/m2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 152 cái
17 Máng tôn thu nước khổ rộng 400, dày 0,45 mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16 md
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1502 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,669 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,563 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,368 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5016 m3
6 Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5016 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0108 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0553 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,52 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,048 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,82 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,91 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,1209 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,704 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1593 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1156 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2865 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0211 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0221 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0586 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3877 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0026 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0101 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,5 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15 m2
26 Xây gạch 2 lỗ (70%), xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,4485 m3
27 Xây gạch đặc (30%), xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,3351 m3
28 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3678 m3
29 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2904 m3
30 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,9768 m3
31 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,8237 m3
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0921 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0912 tấn
34 Lợp tôn sóng dày 0,4mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,2123 100m2
35 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 126 cái
36 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,36 md
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47,846 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 37,756 m2
39 Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,28 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,56 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 35,6622 m2
42 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,08 m
43 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 85,602 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47,2222 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47,846 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 83,8382 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,9524 m2
49 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,76 m2
50 Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,9 m2
51 Hoa sắt cửa thép đặc 14x14 sơn 3 nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,9 m2
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
57 Tủ điện tổng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 hộp
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,04 100m
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
64 Rọ chắn rác Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt côn nhựa, đường kính D90x76mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->