Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:15:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 138,25 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,1958 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 700,1254 | m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.823,59 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 169,331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,028 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.693,31 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công (20%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,4013 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy (80%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6561 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2734 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3751 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,7848 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ, xây mương thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4884 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4246 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 229,084 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4763 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8942 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,5342 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 185 | cấu kiện |
| B | CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,023 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,196 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0879 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0876 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0846 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,1965 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0775 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1425 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,1981 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1437 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2118 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,917 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3098 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4254 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0561 | tấn |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,176 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,697 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,0441 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5953 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,9918 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7155 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,98 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,37 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,77 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 62,3573 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,424 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 112,5273 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,612 | m2 |
| 39 | Lợp ngói nóc có gờ ( 3 viên /mét ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,2 | viên |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,0944 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,72 | m |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0295 | m3 |
| 43 | Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,5876 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5669 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,841 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng thép B40 (cửa phụ 2x2m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | m2 |
| 47 | SXLD bản lề cối | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 48 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Sơn cánh cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 566,9 | kg |
| 50 | Bánh xe cánh cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Cục sắt đính cửa D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 380 | Cái |
| 52 | BÌnh sứ hồ lô | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Cái |
| 53 | Phá dỡ tường bao bằng thủ công (30%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,4738 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường bao bằng máy (70%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,7722 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4825 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4825 | 100m3/1km |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5608 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,0193 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2337 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bao, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,8304 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,4288 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,0448 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8556 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1483 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6845 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,4116 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0878 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,468 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7036 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,8696 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2852 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0428 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5062 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,949 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,9224 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,704 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 429,2 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 112,32 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 142,02 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.176,34 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 62,4 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 683,54 | m2 |
| C | KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa dày 10cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,222 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,35 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,32 | 100m2 |
| 6 | Lớp ni lông lót chống thấm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 332 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,12 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỌC CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (nhân công 3/7) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 166,5576 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,678 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 71,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | 101,4968 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 128,016 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,152 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,95 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1426 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,8303 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc (30%), xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,3553 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,23 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,68 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,6 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,23 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 112,91 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 226,7073 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 168,258 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 71,76 | m2 |
| 24 | Đà trần thép hộp 25x50x1.8 mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3884 | tấn |
| 25 | Lắp dựng đà trần thép hộp 25x50x1.8 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3884 | tấn |
| 26 | Trần tôn giả gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5899 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 166,56 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40,14 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40,14 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0405 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,881 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4329 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4329 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3516 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3516 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 81,312 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,998 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.000 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 60cm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18 | md |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 200 | m |
| 52 | Đục tường đi đường dây điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 200 | md |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | m |
| E | NHÀ BẾP - CƠ SỞ 2 (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,2528 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,9327 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6474 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5395 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28,7583 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1518 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,7058 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,6118 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,0307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2441 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,279 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3739 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0606 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2369 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,544 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,388 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,7147 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3511 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,1054 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0381 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3164 | tấn |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,6464 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,2221 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0882 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0097 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0963 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6353 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,3638 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,152 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,934 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0906 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,9067 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9617 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 163,8096 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 (cao 2,1m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,472 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 115,616 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,11 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 70,65 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 109,06 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,1064 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 114,68 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | m |
| 48 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,72 | m2 |
| 49 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,12 | m2 |
| 50 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,8 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,6 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa 14x14mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 106,4096 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 277,7696 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 214,82 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 309,5 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 163,0896 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4342 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4342 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0065 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 60cm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,42 | md |
| 62 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 500 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 84 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bể |
| 86 | Van phao tự động điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4392 | m3 |
| 88 | Bê tông chân cột mái che, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,36 | m3 |
| 89 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1347 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2907 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,278 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1347 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,278 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2907 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 96 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 560 | cái |
| F | NHÀ BẾP - CƠ SỞ 1 (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,9631 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,3391 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4521 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1884 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3767 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,1153 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,028 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,3964 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,8376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1333 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,1747 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0472 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1841 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,5465 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,772 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,3078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1954 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,1906 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,8219 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,4253 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0601 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0066 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0963 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4834 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,9513 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6512 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8283 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,1752 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7381 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 148,034 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 (cao 2,1m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,872 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,84 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,54 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 54,35 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 82,83 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,1064 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 65,02 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | m |
| 48 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,48 | m2 |
| 49 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,32 | m2 |
| 50 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,32 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở lật, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,96 | m2 |
| 52 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,16 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa 14x14mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,44 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 80,4732 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 223,874 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150,71 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 206,55 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 148,034 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3553 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3553 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8265 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 60cm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,02 | m2 |
| 63 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 415 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 85 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nằm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bể |
| 87 | Van phao tự động điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4941 | m3 |
| 89 | Bê tông chân cột mái che, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,405 | m3 |
| 90 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1515 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,349 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3166 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1515 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3166 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,349 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,1809 | 100m2 |
| 97 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 590 | cái |
| 98 | Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,52 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,26 | m3 |
| 100 | Cửa đi bằng thép B40 (cửa phụ 2x2m) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | m2 |
| 101 | Bóc phong hóa dày 10cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,85 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 103 | Đất đắp (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc - 27,1km) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 79,665 | m3 |
| 104 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,645 | 100m2 |
| 105 | Lớp ni lông lót chống thấm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 164,5 | m2 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1616 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,32 | m3 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,89 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,9 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,098 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,48 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3847 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | md |
| 16 | Ke chống bảo 4ke/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 152 | cái |
| 17 | Máng tôn thu nước khổ rộng 400, dày 0,45 mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | md |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1502 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,669 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,563 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5016 | m3 |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5016 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,52 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,048 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,82 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,91 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,1209 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,704 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1593 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1156 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2865 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15 | m2 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ (70%), xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,4485 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc (30%), xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,3351 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3678 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2904 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9768 | m3 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8237 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0921 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 34 | Lợp tôn sóng dày 0,4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2123 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 126 | cái |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,36 | md |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,846 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,756 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,28 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,56 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,6622 | m2 |
| 42 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,08 | m |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 85,602 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,2222 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,846 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 83,8382 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,9524 | m2 |
| 49 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,76 | m2 |
| 50 | Cửa kim loại, cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,9 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa thép đặc 14x14 sơn 3 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,9 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính D90x76mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi